Wave là gì? Nghĩa của từ Wave trong y khoa y học y sinh là gì?

Wave là gì? Nghĩa của từ Wave trong y khoa y học y sinh là gì?
Đánh giá!

Nghĩa của từ Wave là gì? Nghĩa của từ Wave trong y khoa y học y sinh là gì? trong y khoa y học y sinh là 


Sóng, gợn nước (nhất là trên mặt biển, giữa hai vệt lõm)

Dải sóng, lớp sóng, đợt sóng

(nghĩa bóng) làn sóng, phong trào

Làn sóng, sự chuyển động như làn sóng (của nhiệt, ánh sáng, âm thanh.. khi lan đi hoặc được chuyển tải)

Đơn sóng (đường cong đơn của sự chuyển động (như) làn sóng)

Sóng, làn sóng (trong một vạch, tóc..)

Cách uốn tóc cho quăn như sóng

Đợt, làn sóng, sự gia tăng đột ngột (thường) tạm thời

Đợt, lớp (nhóm người tiến công đang tiến lên..)

Sự vẫy tay, sự vung vẩy, sự phất; cái vẫy tay

( theỵwaves) ( số nhiều) biển

(vật lý) sóng điện từ

Gợn sóng, uốn thành làn sóng, hình thành một loạt đường cong

Phấp phới, uốn lượn, đung đưa

Vẫy tay ra hiệu

Vẫy, phất, vung vẩy (để ra hiệu, để chào..)

Uốn (tóc) thành làn sóng; làm cho hình thành một loạt đường cong

Vẫy tay chào ai

in waves

to wave something aside

to wave something/somebody down

sóng, sóng biển, gợn sóng, nổi sóng

Sóng, (v) uốn sóng, gợn sóng

sóng biển

dao động

làn sóng

gợn sóng


sóng âm

uốn sóng


Swell, undulation, billow, sea, heave, roller, whitecap,white horse; ripple, wavelet, breaker, comber: A huge wavetossed me up on the beach.

Surge, swell, welling up, groundswell, movement, flood, upsurge, uprising, current, tide: Theperiod is marked by a wave of materialism and greed that swampedall morality and integrity. 3 signal, sign, gesticulation,gesture: Was his wave intended for you or for me?


Undulate, billow, move to and fro, flap, flutter,quiver, flip-flop, swing, sway, ripple, oscillate, zigzag,fluctuate, shake; wag, whiffle, wigwag, wiggle, waggle,brandish: The streamer waved slowly in the quickening breeze.Stop waving that knife at me! 5 signal, sign, indicate, signify;gesture, gesticulate: Hazel waved goodbye from the train.

V. & n.


A intr. (often foll. by to) move a hand etc. toand fro in greeting or as a signal (waved to me across thestreet). b tr. move (a hand etc.) in this way.

A intr. showa sinuous or sweeping motion as of a flag, tree, or a cornfieldin the wind; flutter, undulate. b tr. impart a waving motionto.

Tr. brandish (a sword etc.) as an encouragement tofollowers etc.

Tr. tell or direct (a person) by waving (wavedthem away; waved them to follow).

Tr. express (a greetingetc.) by waving (waved goodbye to them).

Tr. give anundulating form to (hair, drawn lines, etc.); make wavy.

Intr. (of hair etc.) have such a form; be wavy.


A ridgeof water between two depressions.

A long body of watercurling into an arched form and breaking on the shore.

Athing compared to this, e.g. a body of persons in one ofsuccessive advancing groups.

A gesture of waving.

A theprocess of waving the hair. b an undulating form produced inthe hair by waving.

A a temporary occurrence or increase of acondition, emotion, or influence (a wave of enthusiasm). b aspecified period of widespread weather (heat wave).

Physics athe disturbance of the particles of a fluid medium to formridges and troughs for the propagation or direction of motion,heat, light, sound, etc., without the advance of the particles.b a single curve in the course of this motion (see also standingwave, travelling wave (see TRAVEL)).

Electr. a similarvariation of an electromagnetic field in the propagation ofradiation through a medium or vacuum.

(in pl.; prec. by the)poet. the sea; water.

Waveless adj. wavelike adj.& adv. [OE wafian (v.) f. Gmc: (n.) also alt. of ME wawe, wage]




Xem thêm từ điển y khoa, từ điển y học, từ điển y sinh anh việt tại đây: