Tear là gì? Nghĩa của từ Tear trong y khoa y học y sinh là gì?

0
139
Tear là gì? Nghĩa của từ Tear trong y khoa y học y sinh là gì?
Đánh giá!

Nghĩa của từ Tear là gì? Nghĩa của từ Tear trong y khoa y học y sinh là gì? trong y khoa y học y sinh là 

/tiə/

Nước mắt, lệ

Chỗ hỏng, chỗ rách, miếng xé (do xé gây ra)

(thông tục) cơn giận dữ

(thông tục) cách đi mau

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc chè chén say sưa

Xé, làm rách

Khoét

Làm toạc ra, cắt sâu, làm đứt sâu

Kéo mạnh, giật

Giằng

Phá hủy sự bình yên của (cái gì)

Bị rách

Lao vút, đâm bổ

in tears

to tear something apart, to shreds, to bits..

to tear along

to tear at

to tear away

to tear in and out

to tear off

to tear out

to tear something up

to tear up and down

to tear oneself away (from somebody/something)

to tear one’s hair (out)

(be in) a tearing hurry, rush

to tear somebody limb from limb

to tear somebody off a strip; to tear a strip off somebody

That’s torn it

to be torn between A and

to tear something down

mòn [sự mòn]

Chỗ rách, vết rách, kẽ nứt, (v) làm rách, làmsây sát

vết xây sát

làm gỉ

chỗ rách

kẽ nứt

kéo

đứt

giọt

rách

sự mòn

sự rách

bứt

chọn (thứ phẩm thuốc lá từ các điếu thuốc hỏng)

hái

noun

verb

phrasal verb

noun

verb

Xem thêm từ điển y khoa, từ điển y học, từ điển y sinh anh việt tại đây:

 

SHARE