Table là gì? Nghĩa của từ Table trong y khoa y học y sinh là gì?

0
90
Table là gì? Nghĩa của từ Table trong y khoa y học y sinh là gì?
Đánh giá!

Nghĩa của từ Table là gì? Nghĩa của từ Table trong y khoa y học y sinh là gì? trong y khoa y học y sinh là 

Cái bàn

Bàn ăn

Thức ăn bày ra bàn, mâm cỗ

Những người ngồi quanh bàn, những người ngồi ở bàn (ăn..)

Bình nguyên; vùng cao nguyên (khu vực đất rộng ở bình độ cao) (như) tableland

(kỹ thuật) bàn máy

Bảng (gỗ, đá…)

Bảng, bản, biểu

Mặt (của hạt ngọc)

Lòng bàn tay

Đặt lên bàn, để lên bàn

Đệ trình (một đề nghị..) để thảo luận, đưa ra để thảo luận, đưa ra để xem xét

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoãn lại (một dự luật…) chưa bàn; để bàn sau

Tables are turned

Bàn máy, mâm hoa, bàn, bảng, bản kê, biểu

giàn con lăn

bàn (máy)

mâm hoa (máy tiện đứng)

Cấu trúc từ

to lay a bill on the table

to lie on the table

to turn the tables on (upon) someone

at table

on the table

to turn the tables (on somebody)

under the table

người lập bảng

mặt (nước ngầm)

bảng tra cứu

bàn máy

bảng

băng lăn

bệ máy

biểu

cái bàn

lập bảng

bàn

bàn

bảng

bảng kê

bảng kê, mặt trên viên kim cương

biểu

xếp thành bảng kê

Xem thêm từ điển y khoa, từ điển y học, từ điển y sinh anh việt tại đây:

 

SHARE