Stage là gì? Nghĩa của từ Stage trong y khoa y học y sinh là gì?

0
145
Stage là gì? Nghĩa của từ Stage trong y khoa y học y sinh là gì?
Đánh giá!

Nghĩa của từ Stage là gì? Nghĩa của từ Stage trong y khoa y học y sinh là gì? trong y khoa y học y sinh là 

/steɪdʒ/

Bệ, dài

Giàn (thợ xây tường…)

Bàn soi (kính hiển vi)

Sân khấu

( the stage) nghề sân khấu

Vũ đài, phạm vi hoạt động, khung cảnh hoạt động

Giai đoạn

Bộ phận của tên lửa vũ trụ, có động cơ riêng (khi dùng hết nhiên liệu thì tách lìa ra)

(thông tục) xe ngựa tuyến (như) stage-coach; ( Mỹ) xe búyt

Chặng đường; đoạn đường, quãng đường, trạm

(vật lý) tầng, cấp

(địa lý,địa chất) tầng

Trình diễn; đưa (vở kịch..) lên sân khấu

Dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức; mở, tiền hành (cuộc tấn công)

Dễ đóng, dễ đưa lên sâu khấu (kịch)

Đi bằng xe ngựa chở khách

be/go on the stage

set the stage for something

pha

Bệ, giàn, giá, bậc, mức, cấp

bàn soi (kính hiển vi)

tầng; cấp; mắt (sàng)

đĩa (kính hiển vi)

bệ

bục sân khấu

bước

dài

đài

đoạn đường sắt

giai đoạn

giàn giáo

giàn

ga

bậc

bãi

mực

mức độ

mực nước

mực thước

pha

quảng trường

sàn

sân

sân khấu

sàn làm việc

sàn thao tác

thứ tự

thước

chặng đường

chặng đường tính phí (chuyên chở)

giai đoạn

nghề sân khấu

sân khấu

thời kỳ

tiến trình

trạm

noun

Xem thêm từ điển y khoa, từ điển y học, từ điển y sinh anh việt tại đây:

 

SHARE