Scale là gì? Nghĩa của từ Scale trong y khoa y học y sinh là gì?

0
701
Scale là gì? Nghĩa của từ Scale trong y khoa y học y sinh là gì?
Đánh giá!

Nghĩa của từ Scale là gì? Nghĩa của từ Scale trong y khoa y học y sinh là gì? trong y khoa y học y sinh là 

/skeɪl/

Quy mô

Vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ)

(thực vật học) vảy bắc

Vảy da, vật hình vảy

Lớp gỉ (trên sắt)

Cáu cặn; bựa, cao răng; cặn vôi (như) fur

Đánh vảy, lột vảy

Cạo lớp gỉ

Cạo cáu, cạo bựa , cạo cao; cạo cặn vôi

Tróc vảy, sầy vảy

Cái đĩa cân

( số nhiều) cái cân (như) a pair of scales

(từ hiếm,nghĩa hiếm) cân (vật gì), cân được, cân nặng

Sự chia độ; mặt chia độ; thước chia độ; hệ thống chia độ

Sự sắp xếp theo trình độ

Địa vị; mức

(âm nhạc) thang âm, gam

Số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi

Leo, trèo (bằng thang)

Vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ

Có cùng tỷ lệ; có thể so được với nhau

Thang đo, thang chia độ, thước tỷ lệ

cặn (nồi hơi)

đánh vẩy (gỉ)

thang số

tẩy cặn

tỷ lệ xích

vỏ cứng (vật đúc)

thang

cặn cáu (nước)

số tỉ lệ

thang chia độ (thước) tỉ lệ

tỉ xích

vảy (sơn tranh)

vẽ theo tỉ lệ

vảy da, cao răng

chất cáu

cung bậc

thang (đo)

tỷ xích

bóc vảy

bóc vỏ

cỡ

đánh gỉ

đĩa cân

lớp cặn

lớp cáu

lớp cáu bám

lớp vảy bóc

gỉ sắt

màng đúc

mặt số

mối nối đối đầu

phần chia thang đo

phạm vi

quy mô

sự chia độ

thang đo

thanh

thứ nguyên

thước tỷ lệ

tỷ lệ

vảy

vảy cặn

vảy đúc

vảy kim loại

vảy sắt

vẽ theo tỷ lệ

bậc (lương…)

bậc lương

bóc vỏ

cái cân

cân

cặn

đánh vảy

quy mô

quy mô sản xuất

tách cặn

thang

thang (giá…)

thước tỉ lệ (của một bản đồ)

thước tỉ lệ (của một bản đồ…)

tỉ lệ

tỉ lệ xích

váng

vảy

vỏ ngoài

noun

verb

verb

Xem thêm từ điển y khoa, từ điển y học, từ điển y sinh anh việt tại đây:

 

SHARE