Channel là gì? Nghĩa của từ Channel trong y khoa y học y sinh là gì?

0
437
Channel là gì? Nghĩa của từ Channel trong y khoa y học y sinh là gì?
Đánh giá!

Nghĩa của từ Channel là gì? Nghĩa của từ Channel trong y khoa y học y sinh là gì? trong y khoa y học y sinh là 

/‘tʃænl/

Eo biển

Lòng sông, lòng suối

Kênh mương, lạch; ống dẫn (nước dầu…)

(nghĩa bóng) đường; nguồn (tin tức, ý nghĩ, tư tưởng…)

(rađiô) kênh

(kiến trúc) đường xoi

(kỹ thuật) máng, rãnh

Đào rãnh, đào mương

Chảy xói (đất) thành khe rãnh (nước mưa)

Chuyển

Hướng vào (cái gì), xoáy vào (cái gì)

(kiến trúc) bào đường xoi

kênh truyền dữ liệu

truyền theo kênh

biên dạng chữ U

hình máng

kênh viễn thông

đào mương

đường (ống) dẫn

mộng xui

sông đào (đường dẫn)

thép lòng máng

vết chém

ống, máng, rãnh

đường truyền/kênh

băng tần

kênh

kênh (băng đục lỗ)

kênh đào

kênh điện thoại

kênh dữ liệu

kênh thông tin

kênh tiếng nói

kênh truyền

dải sóng

đào hào

đào kênh

đào rãnh

đặt kênh

dòng chảy

dòng sông

đường trục

đường truyền chính

đường xoi

đường xói

eo

eo biển

lạch (đạo hàng)

lòng kênh

lòng máng

lòng sông

luồng

hào

máng

mương

ống

ống dẫn

rãnh

rãnh (trục vít ép)

thép chữ U

ván cừ

ống

rãnh

N.

Watercourse, canal, waterway, ditch, aqueduct, sluice,trench, trough, gutter, moat; river-bed, stream-bed: Theengineers dug a channel to drain the swamp.

Strait, narrows,neck: The English Channel connects the North Sea with theAtlantic Ocean.

Furrow, groove, flute: The channels cut intothis column are not straight.

Course, means, way, approach,avenue, medium, path, artery, conduit: We have to open a newchannel of communication with the terrorists.

V.

Direct, convey, pass, guide, lead, conduct: Theirgrievances are being channelled through the information officer.

kênh

kênh, đường, máng, rãnh, thép chữ U

noun

verb

Xem thêm từ điển y khoa, từ điển y học, từ điển y sinh anh việt tại đây:

 

Nội dung được tìm nhiều trên Google
SHARE