Bit là gì? Nghĩa của từ Bit trong y khoa y học y sinh là gì?

0
112
Bit là gì? Nghĩa của từ Bit trong y khoa y học y sinh là gì?
Đánh giá!

Nghĩa của từ Bit là gì? Nghĩa của từ Bit trong y khoa y học y sinh là gì? trong y khoa y học y sinh là 

/bit/

Miếng (thức ăn…), mảnh, mẩu

Một chút, một tí

Đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách…)

(một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ)

Đồng tiền

Mũi khoan; đầu mỏ hàn; mũi kim; mỏ chìa khoá

Hàm thiếc ngựa

Con số nhị phân

(nghĩa bóng) sự kiềm chế

Nổi cơn tam bành; không tự kiềm chế được

Đặt hàm thiếc (cho ngựa); làm cho (ngựa) quen hàm thiếc

(nghĩa bóng) kiềm chế, nén, hãm lại, kìm lại

bit by bit

a bit long in the tooth

bits of children

a bit of crumpet/fluff/skirt/stuff

a bit thick

bits and bobs, bits and pieces

not a bit of it

bits of furniture

to do one’s bit

to get a bit on

to give someone a bit of one’s mind

to draw the bit

to take the bit between one’s teeth

má ê tô

mũi (cắt, xoáy)

bit (đơn vị thông tin) số nhị phân

mũi chìa vặn

bit

búa đập đá

cái bào gỗ

cái đục

chữ số nhị phân

choòng

khoan

dao nhỏ

đầu choòng

đầu mỏ hàn

đỉnh

lưỡi cắt

lưỡi dao

lưỡi khoan

mỏ hàn

mỏ hàn đồng

mỏ hàn vảy

mũi

mũi khoan

mũi kìm

mũi nhọn

số nhị phân

mũi khoan, lưỡi khoan, mũi choòng, răng nhỏ

noun

verb

noun

Xem thêm từ điển y khoa, từ điển y học, từ điển y sinh anh việt tại đây:

 

SHARE