Bệnh viện Vinmec – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Vinmec

0
1360
Bệnh viện Vinmec – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Vinmec
Đánh giá!

Giới thiệu bệnh viện Vinmec

Bệnh viện Vinmec hính thức được đi vào hoạt động kể từ ngày 07/1/2012, bệnh viện Vinmec là thương hiệu lớn trong lĩnh vực Y tế do Tập đoàn Kinh tế tư nhân lớn hàng đầu Việt Nam – Vingroup đầu tư và phát triển.

Bệnh viện Vinmec luôn tự hào với đội ngũ y – bác sỹ là các chuyên gia đầu ngành, có trình độ chuyên môn cao, tấm lòng tận tụy và hết lòng vì lợi ích của bệnh nhân. Bên cạnh đó các dịch vụ khám, tư vấn cho bệnh nhân và chữa bệnh toàn diện, chuyên nghiệp giúp bệnh nhân nhanh chóng giải quyết được vấn đề mà không rườm rà, mất nhiều công sức chờ đợi.

Bệnh viện Vinmec – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Vinmec

Bệnh viện Vinmec được đầu tư nhiều về cơ sở vật chất, bệnh viện sở hữu hệ thống trang thiết bị hiện đại, giúp hỗ trợ chẩn đoán nhanh, chính xác và điều trị hiệu quả cho bệnh nhân. Bên cạnh đó không gian khám chữa bệnh tại bệnh viện vô cùng hiện đại, văn minh, sang trọng và tiệt trùng tối đa, đảm bảo sức khỏe người bệnh.

Chiến lược phát triển chung của Hệ thống Y tế Vinmec đến năm 2020 là xây dựng và chính thức  đưa vào hoạt động 10 bệnh viện lớn trên khắp cả nước. Ngoài ra, Vinmec sẽ tiến tới thành lập trường Đại học Y Vinmec và chính thức tuyển sinh khóa đầu tiên vào năm 2019.

Tính đến nay, Hệ thống Y tế bệnh viện Vinmec đã đưa vào hoạt động được các bệnh viện và phòng khám sau:

  • Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City (Hà Nội)
  • Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Central Park (TP.HCM)
  • Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Nha Trang
  • Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Phú Quốc
  • Phòng khám Quốc tế Vinmec Royal City
  • Phòng khám Đa khoa Quốc tế Vinmec Sài Gòn

Thời gian khám chữa bệnh tại bệnh viện Vinmec

Dịch vụ c ấp cứu

  • Khách hàng có nhu cầu dịch vụ cấp cứu, vận chuyển cấp cứu, khám nội đa khoa được phục vụ 24 giờ.
  • Hệ thống phòng mổ, chẩn đoán hình ảnh và xét nghiệm hoạt động 24 giờ để phục vụ nhu cầu cấp cứu.

Phòng khám chuyên khoa:

  • Từ thứ 2 đến thứ 6: Sáng: 08h00 – 12h00, chiều: 13h00 – 17h00
  • Thứ 7: Sáng: 08h00 – 12h00

Phòng khám nhi:

  • Từ thứ 2 đến Chủ nhật: từ 08 giờ đến 17 giờ. Sau 17 giờ bệnh viện có bác sĩ Nhi trực khám Cấp cứu

Phòng Sản phụ khoa, Tiêu hóa, Nha khoa:

  • Từ thứ 2 đến thứ 6: từ 08 giờ – 17 giờ
  • Thứ 7: từ 08giờ – 12 giờ

Quy trình khám chữa bệnh tại bệnh viện Vinmec

  • Bước 1:
    Nếu là khách hàng mới: Khách hàng cần điền Phiếu đăng ký tại Quầy đăng ký.
    Nếu là khách hàng cũ: Khách hàng không phải điền Phiếu đăng ký.
  • Bước 2:
    Khách hàng khám, chữa bệnh với bác sĩ và thanh toán toàn bộ viện phí phát sinh tại Quầy thu ngân của các khoa khám bệnh.
    Khách hàng lĩnh thuốc theo đơn của bác sĩ tại nhà thuốc của bệnh viện.
  • Bước 3: Khi thanh toán BHXH, Khách hàng xuất trình các giấy tờ sau:
    1. Đúng tuyến:
    Thẻ BHYT còn giá trị sử dụng.
    CMTND hoặc các giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ hoặc Giấy khai sinh (đối với trẻ em).
    Bảng kê phí dịch vụ và Đơn thuốc (nếu có).
    Nếu thẻ BHYT không có đăng ký khám chữa bệnh ban đầu tại Bệnh viện Vinmec thì phải có giấy chuyển bệnh nhân Bảo hiểm y tế theo mẫu 02/BYT.
    2. Trái tuyến:
    Thẻ BHYT còn giá trị sử dụng.
    CMTND, hoặc các giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ, hoặc Giấy khai sinh (đối với trẻ em).
    Giấy chuyển viện theo mẫu của Bộ Y tế. Bảng kê phí dịch vụ và Đơn thuốc
  • Bước 4: Khách hàng nhận lại số tiền viện phí theo chế độ BHXH và thanh toán số tiền thuốc nằm ngoài phạm vi thanh toán của BHXH tại Quầy bảo hiểm của bệnh viện.

Bảng giá bệnh viện Vinmec

Bảng giá bệnh viện Vinmec cập nhật ngày 24/04/2017 – Bảng Bảng giá khám chữa bệnh tại bệnh viện Vinmec

(Áp dụng năm 2017)

 

Dịch vụ Chi tiết Đơn giá 2017 (VNĐ)
Cấp cứu đa khoa Khám cấp cứu tại bệnh viện (đa khoa) 880,000
Cấp cứu chuyên khoa/ Nhi / Sơ sinh Khám cấp cứu tại bệnh viện (chuyên khoa,  Nhi & Sơ sinh) 880,000
Theo dõi cấp cứu tại khoa cấp cứu
 (dưới 04 tiếng)
Cần theo dõi theo chỉ định bác sĩ, theo dõi tại khoa cấp cứu trên 04 tiếng và dưới 04 tiếng bao gồm tiền theo dõi, chăm sóc. 1,160,000
Theo dõi cấp cứu tại khoa cấp cứu
 (trên 04 tiếng)
2,750,000
Cấp cứu ngoại viện Xe cấp cứu & nhân viên y tế đón bệnh nhân về viện (bán kính dưới 20km) 2,200,000
Xe cấp cứu & nhân viên y tế đón bệnh nhân về viện (bán kính 20 – 50km) 4,400,000
Cấp cứu chuyển viện Xe cấp cứu & nhân viên y tế đưa bệnh nhân chuyển viện trong thành phố 1,100,000
Khám bệnh đa khoa (có hẹn) Khám nội đa khoa 440,000
Khám bệnh chuyên khoa (có hẹn) Khám chuyên khoa 690,000
Khám bệnh chuyên khoa/đa khoa (không hẹn) Khám nội đa khoa, chuyên khoa 880,000
Khám Nhi/ Sơ sinh (có hẹn trong giờ hành chính) Khám Nhi/ Sơ sinh (từ thứ 2 đến thứ 6-từ 08:00 đến 17:00; thứ 7-từ 08:00 đến 12:00) 550,000
Khám Nhi/ Sơ sinh (không có hẹn, ngoài giờ hành chính) Khám Nhi / Sơ sinh (không có hẹn, ngoài giờ hành chính) 880,000
Khám lại Khám từ sau 12 tiếng đến dưới 10 ngày kể từ lần khám đầu tiên của 01 chuyên khoa 330,000
Chương trình sức khỏe tổng quát Chương trình khám sức khỏe Tiêu chuẩn
(17 – 35 tuổi)
2,200,000
Được thiết kế theo nhu cầu kiểm tra y tế của từng độ tuổi và thiết kế riêng cho đối tượng khách hàng nam và nữ. Chương trình khám sức khỏe Nâng Cao
(35 – 50 tuổi)
4,500,000
Chương trình khám sức khỏe Toàn diện
(trên 50 tuổi)
5,500,000
Chương trình khám sức khỏe Đặc biệt 7,700,000
Chương trình khám sức khỏe Premium 15,500,000
Chương trình khám sức khỏe VIP* 21,000,000
Chương trình khám sức khỏe VinDiamond* 38,500,000
Lưu viện bao gồm:
(i) Giá giường
(ii) Phí bác sĩ
(iii) Phí điều dưỡng
& Bảng giá các bữa ăn
Lưu viện phòng đơn (tiêu chuẩn), trong đó:
– Giá giường: 1,650,000
– Phí bác sĩ: 825,000
– Phí điều dưỡng: 825,000
3,300,000
Lưu viện phòng đơn (Đặc biệt), trong đó:
– Giá giường: 2,200,000
– Phí bác sĩ: 1,100,000
– Phí điều dưỡng: 1,100,000
4,400,000
Lưu viện phòng đơn (Tổng thống), trong đó:
– Giá giường: 11,500,000
– Phí bác sĩ: 5,750,000
– Phí điều dưỡng: 5,750,000
23,000,000
Lưu viện phòng cách ly:
– Giá giường: 1,950,000
– Phí bác sĩ: 975,000
– Phí điều dưỡng: 975,000
3,900,000
Lưu viện trong ngày (dưới 8 tiếng) – phòng đơn 1,850,000
Lưu viện đặc biệt (Theo chỉ định y tế của bác sĩ.) Phòng chăm sóc tích cực (ICU) (bao gồm phí giường, phí chăm sóc của nhân viên y tế, bữa ăn, phí thở máy, đặt nội khí quản) 6,600,000
Phòng chăm sóc đặc biệt (HDU) (bao gồm phí giường, phí chăm sóc của nhân viên y tế, bữa ăn, phí thở máy) 4,400,000
Lưu viện trong ngày (dưới  04 tiếng)  Bao gồm Bảng giá giường, phí chăm sóc của nhân viên y tế, một bữa ăn nhẹ. 920,000
Bảng giá giường nằm cho người nhà của bệnh nhân Bao gồm giường gấp và bữa ăn sáng 330,000

Một số hình ảnh tại tại bệnh viện Vinmec

Bệnh viện Vinmec – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Vinmec

Bệnh viện Vinmec – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Vinmec

Bệnh viện Vinmec – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Vinmec

 

Nội dung được tìm nhiều trên Google