Bệnh viện Việt Đức – Thông tin,giờ,quy trình,bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Việt Đức

0
1748
Bệnh viện Việt Đức – Thông tin,giờ,quy trình,bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Việt Đức
Đánh giá!

Giới thiệu về bệnh viện Việt Đức

Bệnh viện Việt Đức là một bệnh viện ngoại khoa, là một trong những trung tâm phẫu thuật lớn nhất Việt Nam, gắn với tên tuổi nhà phẫu thuật nổi tiếng Tôn Thất Tùng. Bệnh viện có trụ sở tại số 40 phố Tràng Thi, Hà Nội, Việt Nam.

Ngày 8 tháng 1 năm 1902, Toàn quyền Đông Dương là Paul Doumer ký sắc lệnh thành lập trường Đại học Y Hà Nội. Năm 1904 bệnh viện thực hành của trường được xây dựng với tên gọi là Nhà thương bản xứ.

Theo thời gian, bệnh viện mang các tên gọi khác nhau qua từng giai đoạn phát triển:

  • Nhà thương bản xứ (1904-1906)
  • Nhà thương bảo hộ (1906-1943)
  • Bệnh viện Yersin (1943-1954)
  • Bệnh viện Phủ Doãn (1954-1958)
  • Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – CHDC Đức (1958-1991)
  • Bệnh viện Việt Đức (1991 đến nay)

Bệnh viện có 08 phòng chức năng, 18 khoa lâm sàng, 09 khoa cận lâm sàng và 01 đơn vị trực thuộc cùng với 05 bộ môn của trường đại học Y Hà Nội đặt tại bệnh viện thực hiện các chức năng:

  • Cấp cứu, khám chữa bệnh
  • Đào tạo
  • Nghiên cứu khoa học
  • Chỉ đạo chuyên khoa
  • Phòng bệnh
  • Hợp tác quốc tế
  • Quản lý kinh tế

Giờ làm việc tại bệnh viện Việt Đức

Khoa nội soi

Sáng 7h đến 16h30 (mùa hè)

Sáng 7h đến 16h30 (mùa đông)

TT Nam Học

Sáng: 7h đến 11h30

Chiều: 13h30 – 16h30 (mùa hè), 13h30-16h (mùa đông)

Quy trình khám chữa bệnh tại bệnh việt Việt Đức

  • Quy trình khám chuyên khoa

Quy trình khám bệnh có bảo hiểm y tế

BỆNH VIỆN VIỆT ĐỨC – THÔNG TIN, GIỜ, QUY TRÌNH, BẢNG GIÁ PHÍ KHÁM CHỮA BỆNH CỦA BỆNH VIỆN VIỆT ĐỨC

Quy trình khám bệnh không bảo hiểm y tế

BỆNH VIỆN VIỆT ĐỨC – THÔNG TIN, GIỜ, QUY TRÌNH, BẢNG GIÁ PHÍ KHÁM CHỮA BỆNH CỦA BỆNH VIỆN VIỆT ĐỨC

Bảng giá khám và chữa bệnh tại bệnh viện Việt Đức

Danh mục Vật tư y tế kỹ thuật cao

DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ KỸ THUẬT CAO
STT Tên vật tư Đơn vị tính Quy cách Đơn giá 
I Gói số 1: Vật tư y tế KTC dùng trong phẫu thuật thần kinh
1 Bộ dẫn lưu kín áp lực âm loại I Bộ 01 Bộ/túi        231,000
2 Bộ dẫn lưu kín áp lực âm loại II Bộ 01 Bộ/túi        252,000
3 Dẫn lưu não thất ngoài loại II Bộ 1 bộ/hộp     4,100,000
4 Dẫn lưu não thất ổ bụng loại I Bộ 1 bộ/hộp     9,450,000
5 Dẫn lưu não thất ổ bụng loại II Bộ 1 bộ/hộp   29,000,000
6 Dẫn lưu não thất ổ bụng loại kèm que luồn Bộ 1 bộ/hộp     6,400,000
7 Que luồn dưới da cho bộ dẫn lưu não thất ổ bụng Cái 1 cái/hộp     1,400,000
8 Clip mạch máu não bằng phynox các cỡ Cái 1 cái/ gói     2,799,500
9 Clip sọ não loại 2 Cái 1 cái/ gói     2,399,500
10 Clip sọ não loại 3 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
11 Clip sọ não loại 4 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
12 Clip sọ não loại 5 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
13 Clip sọ não loại 6 Cái 1 cái/ gói     3,299,500
14 Clip sọ não loại 7 Cái 1 cái/ gói     2,399,500
15 Clip sọ não loại 8 Cái 1 cái/ gói     2,399,500
16 Clip sọ não loại 9 Cái 1 cái/ gói     2,399,500
17 Clip sọ não loại 11 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
18 Clip sọ não loại 12 Cái 1 cái/ gói     2,399,500
19 Clip sọ não loại 13 Cái 1 cái/ gói     2,399,500
20 Clip sọ não loại 14 Cái 1 cái/ gói     2,399,500
21 Clip sọ não loại 15 Cái 1 cái/ gói     2,399,500
22 Clip sọ não loại 16 Cái 1 cái/ gói     2,399,500
23 Clip sọ não loại 17 Cái 1 cái/ gói     2,399,500
24 Clip sọ não loại 18 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
25 Clip sọ não loại 19 Cái 1 cái/ gói     2,399,500
26 Clip sọ não loại 20 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
27 Clip sọ não loại 21 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
28 Clip sọ não loại 22 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
29 Clip sọ não loại 23 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
30 Clip sọ não loại 24 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
31 Clip sọ não loại 25 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
32 Clip sọ não loại 26 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
33 Clip sọ não loại 27 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
34 Clip sọ não loại 28 Cái 1 cái/ gói     2,399,500
35 Clip sọ não loại 29 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
36 Clip sọ não loại 30 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
37 Clip sọ não loại 31 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
38 Clip sọ não loại 33 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
39 Clip sọ não loại 34 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
40 Clip sọ não loại 35 Cái 1 cái/ gói     3,299,500
41 Clip sọ não loại 36 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
42 Clip sọ não loại 37 Cái 1 cái/ gói     3,299,500
43 Clip sọ não loại 38 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
44 Clip sọ não loại 39 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
45 Clip sọ não loại 40 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
46 Clip sọ não loại 41 Cái 1 cái/ gói     3,299,500
47 Clip sọ não loại 42 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
48 Clip sọ não loại 43 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
49 Clip sọ não loại 44 Cái 1 cái/ gói     3,299,500
50 Clip sọ não loại 45 Cái 1 cái/ gói     3,299,500
51 Clip sọ não loại 47 Cái 1 cái/ gói     2,399,500
52 Clip sọ não loại 48 Cái 1 cái/ gói     2,399,500
53 Clip sọ não loại 49 Cái 1 cái/ gói     2,799,500
54 Clip sọ não loại 46 Cái 1 cái/ gói     3,860,000
55 Bộ theo dõi huyết áp động mạch liên tục Bộ 1 bộ/túi        600,000
56 Catheter cho bộ theo dõi huyết áp động mạch liên tục Cái 1 cái /hộp        400,000
57 Catheter đo áp lực nội sọ ICP tại nhu mô não loại II Cái 1 cái /hộp   13,500,000
58 Catheter đo áp lực oxy tại tổ chức não Cái 1 cái /hộp   16,800,000
59 Chốt xương sọ 2 nòng Cái 1 cái /hộp   18,000,000
60 Dẫn lưu não thất ngoài loại I Bộ 1 bộ/hộp     4,090,000
61 Dẫn lưu não thất ổ bụng loại III Bộ 1 bộ/hộp   28,000,000
62 Dẫn lưu não thất ổ bụng, áp lực thấp Bộ 1 bộ/hộp     5,200,000
63 Dẫn lưu não thất ổ bụng, áp lực trung bình Bộ 1 bộ/hộp     5,200,000
64 Kẹp  phình mạch  máu não vĩnh viễn,  các cỡ Cái 1 cái/ hộp 7,000,000
65 Bột cầm máu Bộ Bộ     6,980,000

Bảng giá dịch vụ kỹ thuật Y tế áp dụng tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2458 /QĐ-BYT ngày 16 /7/2012)

               BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y TẾ
ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT ĐỨC
(Ban hành kèm theo Quyết định số:  2458  /QĐ-BYT ngày 16 /7/2012)
STT TÊN DỊCH VỤ MỨC THU
PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE  
1 KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA  
-Phòng khám có điều hòa 20,000
-Phòng khám không có điều hòa 18,000
Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 100,000
2 PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm Bảng giá máy thở nếu có 335,000
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc (Chưa bao gồm Bảng giá sử dụng máy thở nếu có)
– Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 150,000
– Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 145,000
Ngày giường bệnh Nội khoa:
Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;
– Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 80,000
– Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 75,000
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.
– Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 70,000
– Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 65,000
Loại 3: Các khoa:  YHDT, Phục hồi chức năng
– Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 50,000
– Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 45,000
Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
– Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 145,000
– Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 140,000
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;
– Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 120,000
– Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 115,000
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
– Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 95,000
– Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 90,000
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
– Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 75,000
– Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 70,000
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
SIÊU ÂM:
3 Siêu âm 35,000
4 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 245,000
5 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 590,000
6 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1,800,000
7 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 150,000
8 Siêu âm nội soi 500,000
CHIẾU, CHỤP X-QUANG
CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT
9 Chụp mật tuỵ ngược dòng (ERCP) 500,000
10 Chụp CT Scanner đến 32 dãy 500,000
11 Chụp CT Scanner đến 32 dãy 870,000
12 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) 5,100,000
13 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 5,100,000
14 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA 8,250,000
15 Các can thiệp đường  mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…) 8,300,000
16 Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối…) 8,750,000
17 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương…) 2,300,000
18 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA 2,800,000
19 Chụp X-quang số hóa 1 phim 58,000
20 Chụp X-quang số hóa 2 phim 83,000
21 Chụp X-quang số hóa 3 phim 108,000
22 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 465,000
23 Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 420,000
24 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 155,000
25 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 155,000
26 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 195,000
27 Chụp PET/CT 19,000,000
28 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 19,500,000
29 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy 2,100,000
30 Chụp cộng hưởng từ (MRI) 1,700,000
31 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang) 2,200,000
32 Chụp động mạch chủ bụng/ ngực/ đùi (không DSA) 800,000
33 Chụp mạch máu thông thường (không DSA) 500,000
34 Chụp mật qua Kehr 150,000
35 Chụp X – quang vú định vị kim dây 280,000
36 Lỗ ḍò cản quang (bao gồm cả thuốc) 300,000
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
37 Thông đái 62,000
38 Thụt tháo phân 40,000
39 Chọc hút hạch hoặc u 58,000
40 Chọc hút tế bào tuyến giáp 74,000
41 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 95,000
42 Chọc rửa màng phổi 130,000
43 Chọc hút khí màng phổi 85,000
44 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 54,000
45 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 115,000
46 Nong niệu đạo và đặt thông đái 145,000
47 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 460,000
48 Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc) 300,000
49 Sinh thiết hạch, u 125,000
50 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 445,000
51 Nội soi ổ bụng (không bao gồm thuốc gây mê) 570,000
52 Nội soi ổ bụng có sinh thiết (không bao gồm thuốc gây mê) 670,000
53 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 145,000
54 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 220,000
55 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 180,000
56 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 260,000
57 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 120,000
58 Nội soi trực tràng có sinh thiết 190,000
59 Nội soi bàng quang không sinh thiết 330,000
60 Nội soi bàng quang có sinh thiết 410,000
61 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 680,000
62 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 570,000
63 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 500,000
64 Mở khí quản 565,000
65 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 465,000
66 Nội soi bàng quang – Nội soi niệu quản (Chưa tính thuốc gây mê, sonde JJ) 730,000
67 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 785,000
68 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 1,030,000
69 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 840,000
70 Thở máy (01 ngày điều trị) 420,000
71 Đặt nội khí quản 415,000
72 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON – LINE) 1,250,000
73 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 290,000
74 Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 1,580,000
75 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 900,000
76 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2,200,000
77 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 570,000
78 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi (Chưa tính thuốc gây mê, sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire) 720,000
79 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 220,000
80 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần; chưa bao gồm catheter 2 nòng) 1,300,000
81 Chọc dò tuỷ sống 35,000
82 Chọc dò màng tim 80,000
83 Rửa dạ dày 30,000
84 Đốt mụn cóc 30,000
85 Cắt sùi mào gà 60,000
86 Chấm Nitơ, AT 10,000
87 Đốt Hydradenome 50,000
88 Tẩy tàn nhang, nốt ruồi 65,000
89 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư 130,000
90 Bạch biến 65,000
91 Đốt mắt cá chân nhỏ 70,000
92 Cắt đường rò mông 120,000
93 Móng quặp 80,000
94 Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ 50,000
95 Sinh thiết vú 100,000
96 Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) 1,200,000
97 Soi khớp có sinh thiết 320,000
98 Soi màng phổi 180,000
99 Soi thực quản/ dạ dày gắp giun 250,000
100 Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu 250,000
101 Soi ruột non +/- sinh thiết 320,000
102 Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp 400,000
103 Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu 320,000
104 Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ 150,000
105 Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng 450,000
106 Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong) 2,000,000
107 Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent) 800,000
108 Nội soi tai 70,000
109 Nội soi mũi xoang 70,000
110 Nội soi ống mật chủ 110,000
111 Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc) 700,000
112 Nội soi lồng ngực (chưa bao gồm thuốc gây mê) 700,000
113 Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) 700,000
114 Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật 1,500,000
115 Đo áp lực đồ bàng quang 100,000
116 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 100,000
117 Điện cơ tầng sinh môn 100,000
118 Niệu dòng đồ 35,000
119 Mổ tràn dịch màng tinh hoàn 100,000
120 Cắt bỏ tinh hoàn 100,000
121 Mở rộng miệng lỗ sáo 45,000
122 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 300,000
123 Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ) 1,500,000
124 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá 650,000
125 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml) 2,000,000
126 Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) 80,000
127 Đặt catheter động mạch quay 450,000
128 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 500,000
129 Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim 300,000
130 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 800,000
131 Điều trị hạ kali/ canxi máu 180,000
132 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 650,000
133 Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp 200,000
134 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 650,000
135 Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn 750,000
136 Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý 550,000
137 Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da 180,000
138 Lọc máu liên tục  (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL) 1,800,000
139 Lọc tách huyết tương  (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh) 1,200,000
140 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner 1,000,000
141 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 120,000
Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
142 Giao thoa 10,000
143 Bàn kéo 20,000
144 Bồn xoáy 10,000
145 Tập do liệt thần kinh trung ương 10,000
146 Tập do cứng khớp 12,000
147 Tập do liệt ngoại biên 10,000
148 Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu 15,000
149 Chẩn đoán điện 10,000
150 Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC 20,000
151 Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC 10,000
152 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 5,000
153 Tập với xe đạp tập 5,000
154 Tập với hệ thống ròng rọc 5,000
155 Thuỷ trị liệu (cả thuốc) 50,000
156 Vật lý trị liệu hô hấp 10,000
157 Vật lý trị liệu chỉnh hình 10,000
158 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 10,000
159 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 10,000
160 Tập dưỡng sinh 7,000
161 Điện vi dòng giảm đau 10,000
162 Xoa bóp bằng máy 10,000
163 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 30,000
164 Xoa bóp toàn thân (60 phút) 50,000
165 Xông hơi 15,000
166 Giác hơi 12,000
167 Bó êm cẳng tay 7,000
168 Bó êm cẳng chân 8,000
169 Bó êm đùi 12,000
170 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 20,000
171 Xoa bóp áp lực hơi 10,000
172 Điện từ trường cao áp 10,000
173 Laser chiếu ngoài 10,000
174 Laser nội mạch 30,000
175 Laser thẩm mỹ 30,000
176 Sóng xung kích điều trị 30,000
177 Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp 450,000
178 Nẹp chỉnh hình trên gối 900,000
179 Nẹp cổ tay- bàn tay 300,000
180 Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng 900,000
181 Giày chỉnh hình 450,000
182 Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân 1,000,000
183 Nẹp đỡ cột sống cổ 450,000
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
 NGOẠI KHOA
184 Cắt chỉ 40,000
185 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 55,000
186 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 75,000
187 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 100,000
188 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 110,000
189 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 155,000
190 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 180,000
191 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 45,000
192 Tháo bột khác 38,000
193 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 150,000
194 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm 190,000
195 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 200,000
196 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm 220,000
197 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ  chức dưới da 170,000
198 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 100,000
199 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 80,000
200 Cắt phymosis 180,000
201 Thắt các búi trĩ hậu môn 220,000
202 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 230,000
203 Nắn trật khớp vai (bột liền) 215,000
204 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 165,000
205 Nắn trật khớp háng (bột liền) 536,000
206 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 455,000
207 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 165,000
208 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 165,000
209 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 165,000
210 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 140,000
211 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 510,000
212 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 495,000
213 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) 2,000,000
214 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang) 900,000
215 Phẫu thuật tim loại Blalock (Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo/ động mạch chủ nhân tạo) 4,500,000
216 Phẫu thuật cắt ống động mạch (Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch) 4,500,000
217 Phẫu thuật tạo hình eo động mạch (Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch) 4,500,000
218 Phẫu thuật nong van động mạch chủ 4,500,000
219 Phẫu thuật cắt màng tim rộng 5,000,000
220 Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trongphẫu thuật phình tách động mạch) 6,000,000
221 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim …) (chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng) 7,000,000
222 Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng) 7,000,000
223 Phẫu thuật u tim/ vết thương tim …  (chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng) 7,000,000
224 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành  (chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trongphẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng) 7,000,000
225 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực / bụng/ cảnh)  (chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy,động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng) 6,000,000
226 Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn) 6,000,000
227 Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch (chưa bao gồm thuốc gây mê,dây dẫn can thiệp, vi ống thông can thiệp, vòng xoắn kim loại maxtrix coil, hạt nút mạch, dù nút mạch, keo nút mạch, bộ dụng cụ lấy huyết khối) 1,800,000
228 Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm thuốc gây mê, Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter, Matrix Coils và vật liệu nút mạch khác) 1,800,000
229 Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter, Matrix Coils và vật liệu nút mạch khác) 1,800,000
230 Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Micro catheter dùng quả bóng/ ballon, Micro Guide wire can thiệp) 1,800,000
231 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim) 1,500,000
232 Phẫu thuật nội soi u tuyến yên 3,000,000
233 Phẫu thuật dẫn lưu não thất – màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo) 2,000,000
234 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường (chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường) 3,500,000
235 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ (chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm ) 3,500,000
236 Phẫu thuật vi phẫu u não thất (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo, dao siêu âm, ghim, ốc, vít ) 3,500,000
237 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa (chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít ) 4,500,000
238 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não (Chưa bao gồm kẹp mạch máu, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít ) 4,000,000
239 Phẫu thuật nội soi não/ tuỷ sống 3,000,000
240 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 5,000,000
241 Mở thông dạ dày qua nội soi 2,500,000
242 Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi 1,500,000
243 Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm 3,500,000
244 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng (chưa bao gồm stent) 2,000,000
245 Nong đường mật qua nội soi tá tràng (chưa bao gồm Stent) 2,000,000
246 Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng 3,000,000
247 Đặt stent đường mật/tuỵ (chưa bao gồm stent) 1,200,000
248 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản ( chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy ) 3,500,000
249 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 3,500,000
250 Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy) 3,500,000
251 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu) 2,500,000
252 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 3,000,000
253 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày (chưa bao gồm dao siêu âm) 2,000,000
254 Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu) 2,000,000
255 Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động) 1,500,000
256 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ 2,000,000
257 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu) 2,500,000
258 Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm) 2,500,000
259 Phẫu thuật nội soi cắt lách (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm) 3,000,000
260 Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối  (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm) 3,000,000
261 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi) 2,000,000
262 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 2,000,000
263 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP (chưa bao gồm stent) 2,000,000
264 Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm thuốc gây mê, đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi) 2,500,000
265 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật – mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật-ruột (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi) 2,500,000
266 Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô) 3,500,000
267 Phẫu thuật nội soi cắt gan (chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô) 2,500,000
268 Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác (chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô) 2,000,000
269 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 2,000,000
270 Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối) 2,000,000
271 Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc 3,000,000
272 Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận 2,000,000
273 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 2,000,000
274 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 2,000,000
275 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 2,000,000
276 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang) 1,500,000
277 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3,000,000
278 Đo các chỉ số niệu động học
279 Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu 4,000,000
280 Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa) 3,000,000
281 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa) 3,000,000
282 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng(chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo,ốc, khóa) 3,000,000
283 Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị)(chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa) 15,000,000
284 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 3,000,000
285 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 2,500,000
286 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 3,000,000
287 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 2,500,000
288 Phẫu thuật tạo hình khớp háng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa) 2,000,000
289 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản, ốc, khóa) 2,500,000
290 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa) 3,000,000
291 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa) 2,500,000
292 Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân (chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít) 2,000,000
293 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại) 2,200,000
294 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại) 2,200,000
295 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch 2,200,000
296 Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo) 3,000,000
297 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 1,600,000
298 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 1,600,000
299 Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương (chưa bao gồm thuốc gây mê) 1,200,000
300 Tạo hình khí-phế quản 10,000,000
301 Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 3,000,000
302 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình 1,200,000
303 Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định) 3,000,000
304 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 2,000,000
305 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1,500,000
306 Phẫu thuật làm vận động khớp gối (chưa bao gồm thuốc gây mê) 2,000,000
307 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1,500,000
SẢN PHỤ KHOA
308 Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa 3,000,000
 TAI – MŨI – HỌNG
309 Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII 4,800,000
310 Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent) 6,000,000
311 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 11,000,000
312 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 5,000,000
313 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 5,500,000
314 Cắt u cuộn cảnh 5,500,000
315 Phẫu thuật áp xe não do tai 5,000,000
 RĂNG – HÀM – MẶT
CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT
316 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 1,800,000
317 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 1,800,000
318 Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít) 2,200,000
319 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít) 1,600,000
320 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít) 2,000,000
321 Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế ) 1,850,000
322 Cắt u nang giáp móng 1,600,000
323 Cắt u nang cạnh cổ 1,600,000
324 Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm 1,300,000
325 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. 1,500,000
326 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên 1,600,000
327 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 1,500,000
XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG
 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH
328 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 14,000
329 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 30,000
330 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 32,000
331 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 18,000
332 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 16,000
333 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 55,000
334 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 25,000
335 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 10,000
336 Co cục máu đông 12,000
337 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 45,000
338 Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp 90,000
339 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 50,000
340 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) 125,000
341 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 35,000
342 Định lượng Ca++ máu 18,000
343 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 25,000
344 Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 40,000
345 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 25,000
346 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL – cholestrol 27,000
347 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 30,000
348 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 85,000
349 Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI) 250,000
350 Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) 270,000
351 Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 200,000
352 Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính) 417,000
353 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) 990,000
354 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 100,000
355 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 91,000
356 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 74,000
357 Pro-calcitonin 300,000
358 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) 380,000
359 Tacrolimus 650,000
360 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 25,000
361 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser 40,000
362 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 60,000
363 Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser) 60,000
364 Độ tập trung tiểu cầu 12,000
365 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 30,000
366 Máu lắng (bằng máy tự động) 30,000
367 Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu 30,000
368 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 35,000
369 Thời gian thrombin (TT) 35,000
370 Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 70,000
371 Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh 100,000
372 Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) 25,000
373 Nghiệm pháp von-Kaulla 45,000
374 Định lượng D- Dimer 220,000
375 Định lượng Protein S 220,000
376 Định lượng Protein C 220,000
377 Định lượng yếu tố Thrombomodulin 180,000
378 Định lượng đồng yếu tố Ristocetin 180,000
379 Định lượng yếu tố von – Willebrand ( v- WF) 180,000
380 Định lượng anti Thrombin III 120,000
381 Định lượng yếu tố Heparin 180,000
382 Định lượng yếu tố kháng xa 220,000
383 Anti-HCV (ELISA) 100,000
384 Anti- HIV (ELISA) 90,000
385 HBsAg (nhanh) 60,000
386 Anti-HCV (nhanh) 60,000
387 Anti- HIV (nhanh) 60,000
388 Anti-HBs ( ELISA) 60,000
389 Anti-HBc IgG (ELISA) 60,000
390 Anti- HBc IgM  (ELISA) 95,000
391 Anti- HBe (ELISA) 80,000
392 HBeAg ( ELISA) 80,000
393 Kháng thể kháng giang mai (ELISA) 60,000
394 Anti- EBV IgG (ELISA) 125,000
395 Anti- EBV IgM (ELISA) 125,000
396 Anti- CMV IgG (ELISA) 125,000
397 Anti- CMV IgM (ELISA) 125,000
398 Định nhóm máu khó hệ ABO 180,000
399 Định nhóm máu A1 30,000
400 Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb) 170,000
401 Sàng lọc kháng thể bất thường 80,000
402 Định danh kháng thể bất thường 1,100,000
XÉT NGHIỆM HOÁ SINH
403 Testosteron 85,000
404 HbA1C 94,000
405 CPK 25,000
406 A/G 35,000
407 Calci 12,000
408 Calci ion hoá 25,000
409 Phospho 15,000
410 CK-MB 35,000
411 LDH 25,000
412 Gama GT 18,000
413 Lipase 55,000
414 Khí máu 100,000
415 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 60,000
416 TSH 55,000
417 Alpha FP (AFP) 85,000
418 PSA 85,000
419 CEA 80,000
420 Beta – HCG 80,000
421 Estradiol 75,000
422 LH 75,000
423 FSH 75,000
424 Prolactin 70,000
425 Progesteron 75,000
426 Homocysteine 135,000
427 Cyclosporine 300,000
428 PTH 220,000
429 CA 19-9 130,000
430 Digoxin 80,000
XÉT NGHIỆM VI SINH
431 Xét nghiệm tìm BK 25,000
432 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí 1,250,000
433 Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EBV-VCA IgG) 155,000
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
434 Calci niệu 22,000
435 Phospho niệu 18,000
436 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 42,000
437 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 12,000
438 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 58,000
439  Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 20,000
440 Amylase niệu 38,000
XÉT NGHIỆM PHÂN
441 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân 32,000
XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ
(Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo…)
VI KHUẨN – KÝ SINH TRÙNG
442 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 35,000
443 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 57,000
444 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) 150,000
445 Kháng sinh đồ 160,000
446 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 200,000
447 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 200,000
448 TPHA định tính 35,000
449 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 38,000
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:
450 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào 85,000
XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ
451 Phản ứng Pandy 8,000
452 Rivalta 8,000
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
453 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 205,000
454 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide – Siff) 245,000
455 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 260,000
456 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 185,000
457 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 255,000
458 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie’son 240,000
459 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 275,000
460 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 175,000
461 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 230,000
462 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên 290,000
463 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh . 340,000
464 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 230,000
465 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 105,000
466 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 170,000

Bảng giá dịch vụ ngày giường (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế – Bộ Tài chính)

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015

của Bộ Y tế – Bộ Tài chính)

Đơn vị: đồng
Số TT Các loại dịch vụ Đơn giá
1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc 677.100
2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc 362.800
3 Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) 215.300
3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. 192.300
3.3 Loại 3: Các khoa:  YHDT, Phục hồi chức năng 159.400
4 Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
4.1 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 306.100
4.2 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể 268.200
4.3 Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 230.300
4.4 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 197.300
5 Ngày giường bệnh ban ngày: Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.
Ghi chú:
1. Số ngày điều trị nội trú được tính theo hướng dẫn tại Thông tư 28/2014/TT-BYT ngày 14/ 08/2014 của Bộ Y tế quy định nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành y tế; cụ thể:
– Số ngày điều trị nội trú = (ngày ra viện- ngày vào viện) + 1
– Trong trường hợp người bệnh vào viện đêm hôm trước và ra viện vào sáng hôm sau (từ 4 tiếng đến dưới 8 tiếng) chỉ được tính một ngày.
– Trong trường hợp người bệnh chuyển khoa trong cùng một bệnh viện và cùng một ngày mỗi khoa chỉ được tính ½ ngày.
2. Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm khí y tế; khí y tế thanh toán theo thực tế sử dụng.
3. Giá ngày giường điều trị tại Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị.

Hình ảnh bệnh viện Việt Đức

BỆNH VIỆN VIỆT ĐỨC – THÔNG TIN, GIỜ, QUY TRÌNH, BẢNG GIÁ PHÍ KHÁM CHỮA BỆNH CỦA BỆNH VIỆN VIỆT ĐỨC

BỆNH VIỆN VIỆT ĐỨC – THÔNG TIN, GIỜ, QUY TRÌNH, BẢNG GIÁ PHÍ KHÁM CHỮA BỆNH CỦA BỆNH VIỆN VIỆT ĐỨC

Sơ đồ tổ chức các khoa của bệnh viện Việt Đức

BỆNH VIỆN VIỆT ĐỨC – THÔNG TIN, GIỜ, QUY TRÌNH, BẢNG GIÁ PHÍ KHÁM CHỮA BỆNH CỦA BỆNH VIỆN VIỆT ĐỨC

Nội dung được tìm nhiều trên Google