Bệnh viện Tâm thần Trung ương II – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Tâm thần Trung ương II

0
973
Bệnh viện Tâm thần Trung ương II – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Tâm thần Trung ương II
Đánh giá!

Giới thiệu bệnh viện Tâm thần Trung ương II

Bệnh viện Tâm thần Trung ương II được xây dựng từ những năm 1915 tại Biên Hòa. Bệnh viện được xây dựng để quản lý người bệnh mắc các bệnh thần kinh, tâm thần mà nhân dân quen gọi là “Nhà thương điên Biên Hòa”. Trải qua quá trình phát triển, “Nhà thương điên Biên Hòa” được đổi tên thành bệnh viện tâm thần và trở thành nơi điều trị bệnh thần kinh với cơ sở vật chất cùng các phương tiện kỹ thuật hiện đại với đội ngũ y bác sỹ giàu kinh nghiệm.

Bệnh viện Tâm thần Trung ương II – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Tâm thần Trung ương II

Đến năm 2003, bệnh viện được Bộ Y Tế chính thức đưa ra quyết định đặt tên là Bệnh Viện Tâm thần Trung ương II, cho đến nay bện viện đã trở thành một trung tâm chuyên điều trị cho các bệnh nhân tâm thần, đồng thời chỉ đạo mạng lưới chăm sóc sức khỏe tâm thần của nhân dân toàn khu vực phía Nam.

Bệnh viện Tâm thần Trung ương II có nhiệm vụ chính là cơ sở hỗ trợ và là tuyến cuối của 37 tỉnh thành phía Nam, bệnh viện có chức năng và nhiệm vụ giúp đỡ khám và điều trị cho những bệnh nhân không may mắn mắc phải các bệnh lý về thần kinh.

Giờ làm việc bệnh viện Tâm thần Trung ương II

  • Lịch làm việc: Bệnh viện tiếp nhận bệnh nhân 24/24h
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Ái Quốc, KP7, P. Tân Phong, Tp Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
  • Tel: (061)3822965
  • Fax: (061)3819187
  • Email: bvtttw2@tamthantw2.gov.vn

Quy trình khám chữa bệnh tại bệnh viện Tâm thần Trung ương II

Quy trình nhập viện:

  • Bước 1: Bệnh nhân thực hiện các bài kiểm tra, làm các xét nghiệm chẩn đoán nhanh theo yêu cầu của bác sỹ.
  • Bước 2: Sau khi có kết quả sẽ được chính thức nhập viện theo chỉ định của bác sỹ.

Lưu ý:

  • Người nhà bệnh nhân cần mang theo CMND hoặc hộ khẩu của bệnh nhân và các giấy tờ chẩn đoán khám bệnh trước đó.
  • Tiền viện phí phải đóng trước từ 3 – 5 triệu đồng, nếu còn dư sẽ có thể tính vào viện phí của bệnh nhân tùy thuộc vào thời gian điều trị và mức dịch vụ kèm theo.

Bảng giá khám chữa bệnh tại bệnh viện Tâm thần Trung ương II

 Bảng giá dịch vụ kỹ thuật

Số TT Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
A. TUẦN HOÀN
1 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 35,000
2 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 311,000
B. HÔ HẤP
3 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 10,000
4 Hút  đờm qua  ống  nội  khí  quản/canuyn  mở  khí  quản   bằng   ống thông một lần ở người bệnh không thở máy(một lần hút) 10,000
5 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 10,000
6 Đặt ống nội khí quản 511,000
7 Thay ống nội khí quản 511,000
8 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 8,000
9 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 8,000
10 Chọc hút dịch – khí màng phổi  bằng  kim  hay catheter 110,000
11 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 386,000
C. TIÊU HOÁ
12 Rửa dạ dày cấp cứu 61,500
13 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 109,000
II. NỘI KHOA
A. HÔ HẤP
14 Chọc dò dịch màng phổi 109,000
15 Chọc hút khí màng phổi 110,000
16 Vận động trị liệu hô hấp 25,200
B. TIM MẠCH
17 Điện tim thường 35,000
18 Chọc dò dịch não tuỷ 74,000
19 Xoa bóp phòng chống  loét trong các bệnh  thần   kinh(một ngày) 65,200
20 Đặt sonde bàng quang 695,000
21 Rửa bàng quang 141,000
22 Đặt ống thông dạ dày 69,500
23 Thụt tháo phân 64,000
III. NHI KHOA
1. RĂNG HÀM MẶT
A. RĂNG
24 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 25,000
2. UNG BUỚU – NHI
A. ĐẦU CỔ
25 Cắt u da đầu lành, đường kính từ  5 cm trở lên 983,000
26 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới  5 cm 590,000
B. HÀM – MẶT
27 Cắt u lợi đường kính  2 cm trở lên 340,000
C. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH
28 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 150,000
29 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 180,000
30 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Cắt chỉ) 30,000
31 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Thay băng vết thương/ mổ chiều dài≤ 15cm) 55,000
32 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm) 70,000
33 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm) 100,000
34 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng) 110,000
35 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng) 155,000
36 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng) 180,000
37 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 150,000
IV. DA LIỄU
A. NỘI KHOA
38 Chăm sóc bệnh  nhân dị ứng thuốc nặng 120,000
39 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 77,000
V. TÂM THẦN
A. TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ
40 Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) 10,000
41 Thang đánh giá trầm cảm Hamilton 10,000
42 Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ – 9) 20,000
43 Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em 20,000
44 Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS) 20,000
45 Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS) 20,000
46 Thang đánh giá lo âu – trầm cảm – stress (DASS) 20,000
47 Thang đánh giá hưng cảm Young 20,000
48 Thang đánh giá lo âu – zung 10,000
49 Thang đánh giá lo âu – Hamilton 10,000
50 Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) 25,000
51 Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 – 36 tháng (CHAT) 25,000
52 Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS) 25,000
53 Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL) 25,000
54 Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S) 20,000
55 Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS) 20,000
56 Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) 25,000
57 Trắc nghiệm RAVEN 15,000
58 Trắc nghiệm WAIS 25,000
59 Trắc nghiệm WICS 25,000
60 Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS) 20,000
61 Thang đánh giá nhân cách Roschach 20,000
62 Thang đánh giá nhân cách(MMPI) 20,000
63 Thang đánh giá nhân cách (CAT ) 20,000
64 Thang đánh giá nhân cách  (TAT ) 20,000
65 Thang đánh giá nhân cách catell 20,000
66 Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI) 20,000
67 Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) 10,000
68 Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS) 10,000
69 Thang đánh giá bồn chồn bất an – BARNES 10,000
B. HĂM DÕ CHỨC NĂNG VÀ CHẨN ĐOÁN
70 Siêu âm doppler xuyên sọ 171,000
71 Đo điện não vi tính 60,000
72 Đo lưu huyết não 31,000
VI. Y HỌC CỔ TRUYỀN
A. KỸ THUẬT CHUNG
73 Mai hoa châm 67,000
74 Hào châm 67,000
75 Mãng châm 67,000
76 Nhĩ châm 67,000
77 Điện châm 71,000
78 Thủy châm 47,000
79 Cấy chỉ 159,000
80 Ôn châm 67,000
81 Cứu 33,000
82 Chích lể 67,000
83 Laser châm 75,000
84 Từ châm 67,000
85 Xông hơi thuốc 30,000
86 Xông khói thuốc 25,000
87 Sắc thuốc thang 10,000
88 Chườm ngải 33,000
89 Luyện tập dưỡng sinh 7,000
VII. MẮT
90 Lấy dị vật kết mạc 52,000
91 Cắt chỉ khâu kết mạc 30,000
92 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 66,000
VIII. RĂNG – HÀM – MẶT
A.  Răng
93 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000
94 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000
95 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000
96 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000
97 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy. (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000
98 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy. (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000
99 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy. (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000
100 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy. (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000
101 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội. (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000
102 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội. (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000
103 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội. (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000
104 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội. (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000
105 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy. (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000
106 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy    (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000
107 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy    (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000
108 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy   (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000
109 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội    (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000
110 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội     (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000
111 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội     (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000
112 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội    (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000
113 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy      (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000
114 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy      ((Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000
115 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy      (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000
116 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy      (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000
117 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằngGutta percha nguội                                 (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000
118 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằngGutta percha nguội                                 ((Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000
119 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằngGutta percha nguội                                 (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000
120 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằngGutta percha nguội                                 (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000
121 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằngGutta percha nóng chảy                         (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000
122 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằngGutta percha nóng chảy                         (((Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000
123 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằngGutta percha nóng chảy                         (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000
124 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằngGutta percha nóng chảy                         (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000
125 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay   (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000
126 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay    (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000
127 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay    (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000
128 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay  (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000
129 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ tay bằng Gutta percha  nóng  chảy có  sử  dụng trâm xoay cầm   (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000
130 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ tay bằng Gutta percha  nóng  chảy có  sử  dụng trâm xoay cầm   (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000
131 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ tay bằng Gutta percha  nóng  chảy có  sử  dụng trâm xoay cầm   (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000
132 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ tay bằng Gutta percha  nóng  chảy có  sử  dụng trâm xoay cầm    (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000
133 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000
134 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy   (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000
135 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy   (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000
136 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy  (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000
137 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy  (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000
138 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy   (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000
139 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy   (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000
140 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy  ((Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000
141 Điều trị tủy lại 896,000
142 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser 189,000
143 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser 189,000
144 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser 189,000
145 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite 189,000
146 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 189,000
147 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 189,000
148 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 189,000
149 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 280,000
150 Phục hồi cổ răng bằng Composite 280,000
151 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser 280,000
152 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 280,000
153 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 280,000
154 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 124,000
155 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 420,000
156 Trám bít  hố  rãnh  với  GlassIonomer  Cement quang trùng hợp 154,000
157 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 154,000
158 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 154,000
159 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 154,000
160 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 154,000
161 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 254,000
162 Điều trị tủy răng sữa 324,000
163 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 70,000
164 Điều  trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glass Ionomer Cement 70,000
165 Nhổ răng sữa 21,000
166 Nhổ chân răng sữa 21,000
B.  HÀM MẶT
167 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 274,000
168 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 950,000
169 Nắn sai khớp thái dương hàm 89,500
170 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1,364,000
IX. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
A.  VẬT LÝ TRỊ LIỆU
(nhân viên y tế trực tiếp điều trị cho người bệnh)
171 Điều trị bằng từ trường 32,000
172 Điều trị bằng Laser công suất thấp 75,000
B.  VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU
(nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hƣớng dẫn ngƣờibệnh)
173 Tập vận động có trợ giúp 30,200
174 Tập vận động có kháng trở 30,200
X. ĐIỆN QUANG
A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
1. Siêu âm đầu, cổ
175 Siêu âm tuyến giáp 30,000
176 Siêu âm các tuyến nước bọt 30,000
177 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 30,000
178 Siêu âm hạch vùng cổ 30,000
179 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 70,000
2. Siêu âm vùng ngực
180 Siêu âm màng phổi 30,000
181 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 30,000
3. Siêu âm ổ bụng
182 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng  quang) 30,000
183 Siêu âm tử cung phần phụ 30,000
184 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 70,000
185 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 171,000
186 Siêu âm Doppler động mạch thận 171,000
187 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 171,000
4. Siêu âm sản phụ khoa
188 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 30,000
189 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 30,000
190 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 30,000
191 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 30,000
5. Siêu âm cơ xƣơng khớp
192 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 30,000
193 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 30,000
6. Siêu âm tim, mạch máu
194 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 171,000
195 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 171,000
196 Siêu âm Doppler tim, van tim 171,000
7. Siêu âm vú
197 Siêu âm tuyến vú hai bên 30,000
198 Siêu âm Doppler tuyến vú 70,000
8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam
199 Siêu tinh hoàn hai bên 30,000
200 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 70,000
B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƢỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
1. Chụp Xquang chẩn đoán thƣờng quy
201 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 83,000
202 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 58,000
203 Chụp Xquang Blondeau 58,000
204 Chụp Xquang Hirtz 58,000
205 Chụp Xquang hàm chếch một bên 58,000
206 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 58,000
207 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 58,000
208 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 58,000
209 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 83,000
210 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 83,000
211 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 108,000
212 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 83,000
213 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 83,000
214 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 83,000
215 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 83,000
216 Chụp Xquang cột   sống   thắt   lưng L5-S1 thẳng nghiêng 83,000
217 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 83,000
218 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 108,000
219 Chụp Xquang khung chậu thẳng 58,000
220 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 58,000
221 Chụp Xquang khớp vai thẳng 58,000
222 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 58,000
223 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 83,000
224 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 83,000
225 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 83,000
226 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 83,000
227 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 83,000
228 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 83,000
229 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 58,000
230 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 58,000
231 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 83,000
232 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 83,000
233 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 83,000
234 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 83,000
235 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 83,000
236 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 83,000
237 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 83,000
238 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 108,000
239 Chụp Xquang ngực thẳng 58,000
240 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 58,000
241 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 83,000
242 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 83,000
243 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 155,000
244 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 58,000
C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)
1. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy
245 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang 500,000
246 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang 907,000
247 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang 907,000
248 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc cản quang 500,000
249 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang 907,000
250 Chụp CLVT hốc mắt (Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang) 500,000
251 Chụp CLVT hốc mắt (Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang) 907,000
4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1- 32 dãy
252 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang 500,000
253 Chụp cắtlớpvi tínhlồng ngực có tiêm thuốc cản quang 907,000
254 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao 500,000
10. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xƣơng khớp từ 1-32 dãy
255 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang 500,000
256 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang 907,000
257 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm  thuốc cản quang 500,000
258 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang 907,000
259 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang 500,000
260 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm  thuốc cản quang 907,000
261 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang 500,000
262 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang 907,000
263 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản  quang vào ổ khớp 907,000
264 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang 500,000
265 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang 907,000
266 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên 907,000
267 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới 907,000
XI. HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU
A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
268 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 11,000
C. TẾ BÀO HỌC
269 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 40,000
270 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 23,000
271 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 32,000
272 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 20,000
273 Máu lắng (bằng máy tự động) 30,000
274 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu(bằng phương pháp thủ công) 40,000
275 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 40,000
276 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 52,000
277 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 105,000
278 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 15,000
279 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 30,000
C. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
280 Định nhóm máuhệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 75,000
281 Định  nhóm  máuhệABO, Rh(D)(Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 75,000
XII. HÓA SINH
A.  MÁU
282 Định lượng Acid Uric 20,000
283 Định lượng Albumin 20,000
284 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 20,000
285 Đo hoạt độ Amylase 20,000
286 Đo hoạt độ ALT (GPT) 20,000
287 Đo hoạt độ AST (GOT) 20,000
288 Định lượng Bilirubin trực tiếp 20,000
289 Định lượng Bilirubin gián tiếp 20,000
290 Định lượng Bilirubin toàn phần 20,000
291 Định lượng Calci toàn phần 12,000
292 Định lượng Cholesterol toàn phần 25,000
293 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 25,000
294 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 35,000
295 Định lượng CK-MB mass 35,000
296 Định lượng Creatinin 20,000
297 Điện giải đồ (Na, K, Cl) 27,000
298 Định lượng Glucose 20,000
299 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 18,000
300 Định lượng HbA1c 94,000
301 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 25,000
302 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) 25,000
303 Định lượng Protein toàn phần 20,000
304 Định lượng Triglycerid 25,000
305 Định lượng Urê 20,000
B.  NƯỚC TIỂU
306 Điện giải niệu (Na, K, Cl) 27,000
307 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 35,000
C.  DỊCH NÃO TỦY
308 Định lượng Glucose 12,000
309 Định lượng Protein 10,000
D.  DỊCH CHỌC DÕ(Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)
310 Định lượng Glucose 12,000
311 Phản ứng Rivalta 8,000
XIII. VI SINH
A. VI KHUẨN
1. Vi khuẩn chung
312 Vi khuẩn nhuộm soi 57,000
2. Mycobacteria
313 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 57,000
B. VIRUS
2. Hepatitis virus
314 HBsAg test nhanh 45,000
3. HIV
315 HIV Ab test nhanh 45,000
C. KÝ SINH TRÙNG
1. Ký sinh trùng trong phân
316 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 32,000
317 Đơn bào đường ruột soi tươi 35,000
318 Trứng giun, sán soi tươi 35,000
319 Trứng giun soi tập trung 35,000
D. VI NẤM
320 Vi nấm soi tươi 35,000
321 Vi nấm nhuộm soi 35,000

Bảng giá thuốc

SỐ
TT
STT
theo
DMT
của BYT
TÊN THUỐC/ TÊN HOẠT CHẤT
THEO DMT CỦA BYT
TÊN THÀNH PHẨM
CỦA THUỐC
NỒNG ĐỘ ,
HÀM LƯỢNG
SĐK
hoặc
GPNK
DẠNG BÀO CHẾ,
ĐƯỜNG DÙNG
HÃNG
SẢN XUẤT
NƯỚC
SẢN XUẤT
ĐƠN
VỊ
ĐƠN GIÁ
( VNĐ )
có VAT
A/ PHẦN I . THUỐC TÂN DƯỢC
I /  THUỐC GÂY TÊ, MÊ
01 22 Propofol Propofol  1%  Kabi 10mg/ml ,
ống 20ml
VN-12926-11 Tiêm , hoặc
truyền tĩnh mạch
Fresenius
Kabi Austria
GmbH
Autria ống 56,700
II / THUỐC GIẢM ĐAU , HẠ SỐT , NHÓM CHỐNG VIÊM KHÔNG STEROID , THUỐC ĐIỀU TRỊ GÚT VÀ CÁC BỆNH XƯƠNG KHỚP
1 ) Thuốc giảm đau ; thuốc hạ sốt ; chống viêm không steroid
02 30 Diclofenac Diclofenac  50mg 50mg VD-22095-15 Uống Donaipharm Việt Nam viên 98
03 42 Meloxicam Meloxicam 7.5mg VD-16392-12 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 74
04 50 Paracetamol Panalganeffer  150mg 150mg VD-16523-12 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam gói 447
05 50 Paracetamol Paracetamol  500mg 500mg VD-7220-09 Uống Donaipharm Việt Nam viên 90
2 ) Thuốc khác
06 71 Alpha chymotrypsin Alpha  chymotrypsin 21 microkatal
(4.2mg)
VD-22400-15 Uống Donaipharm Việt Nam viên 175
III / THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG  VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẨN
07 82 Cetirizin Kacerin  10mg VD-19387-13 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 56
08 83 Cinnarizine Cinnarizin 25mg VD-16686-12 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 52
09 84 Clorpheniramin Clorpheniramin 4mg VD-17176-12 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 29
IV / THUỐC CHỐNG CO GIẬT , CHỐNG ĐỘNG KINH
10 137 Carbamazepine Tegretol  CR  200
Tab  200mg   5×10’s
200mg VN-18777-15 Uống Novartis Farma
S.p.A
Ý Viên 3,662
11 137 Carbamazepine Carbatol 200mg VN-16077-12 Uống Torrent Ấn Độ viên 650
12 138 Gabapentin Tebantin  300mg 300mg VN-17714-14 Uống G. Richter Hungary viên 3,465
13 138 Gabapentin Bineurox 300mg VD-14936-11 Uống Bidiphar Việt Nam viên 882
14 140 Oxcarbazepine Trileptal  Tab 300mg 5×10’s 300mg VN-15563-12 Uống Novartis Farma
S.p.A
Ý Viên 8,064
15 141 Phenobarbital Phenobarbital   0.1g 100mg VD-14999-11 Uống Cty cp DP
Trung ương
Vidipha
Việt Nam viên 210
16 142 Phenytoin  Natri Phenytoin  100mg 100mg VD-8422-09 Uống Danapha Việt Nam viên 320
17 145 Valproate  Natri Depakine  200mg
B/ 1 tube x 40 Tabs
200mg VN-15133-12 Uống Sanofi-Aventis
S.A
Tây Ban
Nha
viên 2,479
18 145 Valproate  Natri Depakine  200mg/ml
B/ 1 Bottle  40ml
200mg/ ml VN-11313-10 Uống Unither  Liquid
Manufacturing
Pháp chai 80,696
19 145 Valproate  Natri Encorate  200 200mg VN-16379-13 Uống Sun Pharmaceutical
Industries Ltd
India viên 500
20 146 Valproate Natri
+ acid  valproic
Encorate  Chrono  500    333mg
+ 145mg
VN-11330-10 Uống Sun Pharmaceutical
Industries Ltd
India viên 2,350
21 146 Valproate Natri
+ acid  valproic
Depakine Chrono 500mg
B/ 1 Tube x 30 Tabs
 333mg
+ 145mg
VN-16477-13 Uống Sanofi  Winthrop
Industrie
Pháp Viên 6,972
V / THUỐC TRỊ KÝ SINH TRÙNG , CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1 ) Thuốc chống nhiễm khuẩn
1 . 1 ) Thuốc nhóm beta – lactam
22 158 Amoxicilin Amoxicilin   500mg 500mg VD-17932-12 Uống Cty cp DP
Minh Dân
Việt Nam viên 508
23 159  Amoxicilin
+ acid  Clavulanic
Midatan   500/125   500mg
+125mg
VD-22188-15 Uống Cty cp DP
Minh Dân
Việt Nam viên 2,248
24 167 Cefalexin Cefacyl  250 250mg VD-8575-09 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam gói 789
25 167 Cefalexin Cephalexin   500mg 500mg VD-10140-10 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam viên 715
26 175 Cefixim Cefix  VPC  200 200mg VD-12237-10 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam viên 1,270
27 179 Cefotaxim Cefotaxone  1g 1g VD-9335-09 Tiêm Bidiphar Việt Nam lọ 6,636
28 193 Cefuroxim Travinat  500mg  500mg VD-19501-13 Uống TV. Pharm Việt Nam viên 2,580
1 . 2 ) Thuốc nhóm nitroimidazol
29 220 Metronidazole Metronidazol   250mg  250mg VD-22408-15 Uống Donaipharm Việt Nam viên 120
1 .3  ) Thuốc nhóm macrolid
30 232 Roxithromycin Roxithromycin   50mg 50mg VD-20960-14 Uống Mekophar Việt Nam gói 1,744
31 232 Roxithromycin Ruxict 150mg VD-16397-12 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 478
32 233 Spiramycin Rovas  3M  IU 3,000,000UI VD-21785-14 Uống Cty TNHH
MTV DP
DHG
Việt Nam viên 2,500
33 234 Spiramycin
+ metronidazol
Zidocin  DHG 750,000UI
+ 125mg
VD-21559-14 Uống Cty TNHH
MTV DP
DHG
Việt Nam viên 803
1 .4 ) Thuốc nhóm quinolon
34 236 Ciprofloxacin Ciprofloxacin   500mg 500mg VD-22942-15 Uống Cty cp DP
Minh Dân
Việt Nam viên 494
35 244 Ofloxacin Ofloxacin  200mg VD-15909-11 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 362
1 .5 ) Thuốc nhóm sulfamid
36 252 Sulfamethoxazol
+Trimethoprim
Kamoxazol    800mg
+ 160mg
VD-17470-12 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 494
4 / Thuốc điều trị lao
37 314 Ethambutol Ethambutol   400mg 400 mg VD-15517-11 Uống Mekophar Việt Nam viên 1,080
38 315 Isoniazid Meko  INH   150 150mg VD-15523-11 Uống Mekophar Việt Nam viên 174
39 317 Pyrazinamide Pyrazinamide   500mg 500mg VD-10632-10 Uống Mekophar Việt Nam viên 565
VI / THUỐC ĐIỀU TRỊ ĐAU NỬA ĐẦU , CHÓNG MẶT
40 345 Flunarizin Hagizin  5mg VD-20554-14 Uống Cty TNHH
MTV DP
DHG
Việt Nam viên 378
VII /  THUỐC CHỐNG PARKINSON
41 427 Topiramate Topamax  25mg 25mg VN-12513-11 Uống Cilag  AG Thụy Sĩ Viên 5,448
42 427 Topiramate Topamax  50mg 50mg VN-12512-11 Uống Cilag  AG Thụy Sĩ Viên 9,809
43 427 Topiramate Suntopirol  25 25mg VN-18099-14 Uống Sun Pharmaceutical
Industries Ltd
India viên 3,700
44 428 Trihexyphenidyl Danapha – Trihex  2 2mg VD-14177-11 Uống Danapha Việt Nam viên 124
VIII / THUỐC TÁC DỤNG ĐỐI VỚI MÁU
1 ) Thuốc chống thiếu máu
45 435 Sắt Fumarate
+ Folic acid
+ vitamin  B12
Bofit  F 162mg
+ 0.75mg
+ 7.5mcg
VD-15977-11 Uống Cty cp Dược
Hậu Giang
Việt Nam viên 376
IX / THUỐC TIM MẠCH
1 ) Thuốc chống đau thắt ngực
46 489 Trimetazidin Hismedan 20mg VD-18742-13 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 100
2 ) Thuốc chống loạn nhịp
47 499 Propranolol  ( hydroclorid ) Dorocardyl 40mg VD-13125-10 Uống Domesco Việt Nam viên 273
3 ) Thuốc điều trị tăng huyết áp
48 503 Amlodipin Kavasdin   5 5mg VD-20761-14 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 96
49 508 Captopril Captopril   25mg 25mg VD-19332-13 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam viên 90
50 532 Nifedipine Nifedipin  T20
Stada  retard
 20mg VD-13639-10 Uống Cty TNHH
Liên doanh
Stada – VN
Việt Nam viên 552
51 534 Perindopril Dorover  4mg  4mg VD-19631-13 Uống Domesco Việt Nam viên 678
4 ) Thuốc hạ lipid máu
52 566 Atorvastatin Atorvastatin   20 20mg VD-21313-14 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 298
53 575 Simvastatin Simvastatin  Tab
20mg  10’s
 20mg VD-13798-11 Uống Cty cp DP
Euvipharm
Việt Nam viên 900
5 ) Thuốc khác
54 590 Piracetam Nootripam  400 400mg VD-19333-13 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam viên 230
55 590 Piracetam Kacetam 800mg VD-17467-12 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 300
56 590 Piracetam Memotropil 12g / 60ml VN-15122-12 Tiêm truyền Polpharma Ba Lan chai 101,000
57 ( * ) Piracetam
+ Cinnarizin
Kacetam    plus 400mg
+25mg
VN-21316-14 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 324
X / THUỐC TẨY TRÙNG VÀ SÁT KHUẨN
58 685 Povidone  iodine Povidon  Iodin  10% 10%  90ml VD-16184-12 Dung dịch dùng ngoài Donaipharm Việt Nam chai 12,000
XI / THUỐC ĐƯỜNG TIÊU HÓA
1 ) Thuốc kháng acid và các thuốc chống loét dạ dày
59 692 Aluminum  phosphat Aluphagel 20% VD-19494-13 Uống TV. Pharm Việt Nam gói 1,500
60 701 Magnesi hydroxid
+ nhôm  hydroxid
Remint  S  fort  400mg
+ 400mg
VD-21655-14 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 258
61 708 Omeprazole Ovac – 20 20mg VD-20187-13 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam viên 174
2 ) Thuốc chống nôn
62 716 Acetyl   leucin Gikanin 500mg VD-22909-15 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 374
3) Thuốc điều trị trĩ
63 772 Diosmin
+ hesperidin
Dacolfort 450mg
+ 50mg
VD-16782-12 Uống Danapha Việt Nam viên 774
XII / HOCMON VÀ CÁC THUỐC TÁC ĐỘNG VÀO HỆ THỐNG NỘI TIẾT
1 ) Hocmon thưọng thận và những chất tổng hợp thay thế

64 819 Prednisolon  acetat Hydrocolacyl 5mg VD-19386-13 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 145
2 ) Insulin và nhóm hạ đường huyết
65 846 Gliclazid  MR Dorocron – MR 30mg VD-9729-09 Uống Domesco Việt Nam viên 580
66 847 Glimepirid Mekoaryl 2mg VD-16651-12 Uống Mekophar Việt Nam viên 485
67 854 Metformin Glucofine  850mg 850mg VD-15246-11 Uống Domesco Việt Nam viên 257
XIII / THUỐC GIÃN CƠ VÀ ỨC CHẾ CHOLINESTERASE
1 ) Thuốc giãn cơ
68 878 Mephenesin Detyltatyl  250mg 250mg VD-22094-15 Uống Donaipharm Việt Nam viên 125
XIV / THUỐC CHỐNG RỐI LOẠN TÂM THẦN
1 ) Thuốc an thần
69 1000 Diazepam Diazepam  5mg VD-10159-10 Uống Pharmedic Việt Nam viên 146
70 1000 Diazepam Diazepam  10mg/2ml 10mg/2ml VD-10464-10 Tiêm Cty cp DP
Trung ương
Vidipha
Việt Nam ống 4,200
71 1006 Rotundin Rotundin   30mg 30mg VD-20120-13 Uống Donaipharm Việt Nam viên 270
2 ) Thuốc gây ngủ
72 1008 Zopiclone Phamzopic  7.5mg 7.5mg VN-18734-15 Uống Pharmascience Canada viên 2,690
73 1008 Zopiclone Zopistad   7.5 7.5mg VD-18856-13 Uống Cty TNHH
Liên doanh
Stada – VN
Việt Nam viên 1,800
3 ) Thuốc chống rối loạn tâm thần
74 1010 Citalopram Citopam  20  20mg VN-13388-11 Uống Sun Pharmaceutical
Industries Ltd
India viên 4,700
75 1011 Chlorpromazine Aminazin  25mg 25mg VD-15328-11 Uống Danapha Việt Nam viên 96
76 1011 Chlorpromazine Aminazin  25mg/2ml 25mg/2ml VD-15685-11 Tiêm Danapha Việt Nam ống 1,050
77 1012 Clozapine Sunsizopin  25  25mg VN-18098-14 Uống Sun Pharmaceutical
Industries Ltd
India viên 1,970
78 1015 Haloperidol Haloperidol  2mg  2 mg VD-18188-13 Uống Danapha Việt Nam viên 96
79 1015 Haloperidol Haloperidol  5mg/ml  5mg/ml VD-7856-09 Tiêm Danapha Việt Nam ống 1,575
80 1016 Levomepromazine Levomepromazin  25mg 25mg VD-8417-09 Uống Danapha Việt Nam viên 840
81 1019 Olanzapine Zapnex – 5  5mg VD-13168-10 Uống Cty TNHH DP
Đạt Vi Phú
Việt Nam viên 670
82 1019 Olanzapine Onegpazin  10 10mg VD-16652-12 Uống Mekophar Việt Nam viên 607
83 1020 Paroxetine Sumiko  20mg 20mg VN-10403-10 Uống Medochemie Cyprus viên 4,450
84 1020 Paroxetine Parokey  20mg VD-13657-10 Uống Cty TNHH DP
Đạt Vi Phú
Việt Nam viên 3,250
85 1022 Quetiapine Seroquel  XR  Tab 50mg  30’s  50mg VN-18760-15 Uống AstraZeneca
UK  Ltd.
Anh Viên 10,472
86 1022 Quetiapine Seroquel  XR  Tab 200mg  30’s  200mg VN-18757-15 Uống AstraZeneca
UK  Ltd.
Anh Viên 21,896
87 1022 Quetiapine Seroquel  XR  Tab 300mg  30’s 300mg VN-18758-15 Uống AstraZeneca
UK  Ltd.
Anh Viên 33,320
88 1023 Risperidone Risperdal  1mg  1mg VN-10312-10 Uống Janssen – Cilag
SpA
Ý Viên 10,896
89 1023 Risperidone Risperdal  2mg  2mg VN-18914-15 Uống Janssen – Cilag
SpA
Ý Viên 20,049
90 1023 Risperidone Sizodon  1 1mg VN-13390-11 Uống Sun Pharmaceutical
Industries Ltd
India viên 1,100
91 1023 Risperidone Sperifar  – 2mg  2mg VD-22452-15 Uống Pharmedic Việt Nam viên 651
92 1024 Sulpiride Dognefin 50mg VD-22096-15 Uống Donaipharm Việt Nam viên 135
93 1025 Thioridazine Thioridazin   50mg  50mg VD-18681-13 Uống Danapha Việt Nam viên 1,200
3 ) Thuốc chống trầm cảm
94 1029 Amitriptylin Amitriptylin  25mg 25mg VD-17829-12 Uống Danapha Việt Nam viên 210
95 1031 Fluoxetine Nufotin  20mg VD-16189-12 Uống Danapha Việt Nam viên 900
96 1032 Fluvoxamine Luvox  100mg  Tab  100mg VN-17804-14 Uống Abbott Healthcare
SAS
Pháp Viên 6,570
97 1033 Mirtazapine Menelat 30mg VN-18109-14 Uống Torrent
Pharmaceuticals
Ltd
India viên 8,200
98 1033 Mirtazapine Mirastad  30  30mg VD-14556-11 Uống Cty TNHH
Liên doanh
Stada – VN
Việt Nam viên 5,220
99 1034 Sertraline Zoloft  Tab 50mg   1 x 30’s 50mg VN-17543-13 Uống Pfizer  Australia
Pty  Ltd.
Úc Viên 14,087
100 1034 Sertraline Cetzin  50 50mg VN-13061-11 Uống Swiss Pharma
Pvt  Ltd
Ấn Độ viên 1,549
101 1034 Sertraline Serenata – 100 100mg VN-15151-12 Uống Torrent Ấn Độ viên 3,180
102 1036 Venlafaxine Lafaxor   75mg VD-21058-14 Uống Cty TNHH DP
Đạt Vi Phú
Việt Nam viên 6,800
XV / THUỐC TÁC DỤNG TRÊN ĐƯỜNG HÔ HẤP
1 ) Thuốc chữa ho
103 1055 Bromhexine ( hydroclorid ) Bromhexin 8mg VD-17463-12 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 34
104 1058 Terpin hydrat
+ codein phosphat
Terpin – Codein 100mg
+10mg
VD-15227-11 Uống Mekophar Việt Nam viên 368
105 1063 Acetylcysteine Acetylcystein  200mg VD-21827-14 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam gói 469
XVI / DUNG DỊCH ĐIỀU CHỈNH NƯỚC , ĐIỆN GIẢI , CÂN BẰNG ACID – BASE VÀ CÁC DUNG DỊCH TIÊM TRUYỀN KHÁC
1 ) Thuốc tiêm truyền
106 1077 Acid amin Amigold  8.5%
Injection  500ml
8,5% , 500ml VN-9156-09 Tiêm truyền JW Pharmaceutical
Corporation
Hàn Quốc Túi 87,000
107 1080 Glucose Glucose  5% 5% , 500ml VD-17664-12 Tiêm truyền Fresenius
Kabi  Bidiphar
Việt Nam chai 7,350
108 1086 Natri chloride Natri cloride  0.9% 0,9% / 500ml VD-21954-14 Tiêm truyền Fresenius
Kabi  Bidiphar
Việt Nam chai 7,035
109 1091 Ringer  Lactate Ringer  Lactate 500ml VD-22591-15 Tiêm truyền Fresenius
Kabi  Bidiphar
Việt Nam chai 7,140
2) Thuốc khác
110 1093 Nước cất pha tiêm Nước cất tiêm  5ml 5ml VD-22489-15 Tiêm Cty cp DP
Minh Dân
Việt Nam ống 644
XVII / KHOÁNG CHẤT VÀ VITAMIN
111 1123 Vitamin  B1 Vitamin  B1  250mg VD-19390-13 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 231
112 1124 Vitamin B1
+ vitamin B6
+ vitamin  B12
Fostervita    100mg
+ 200mg
+ 200mcg
VD-19158-13 Uống Meyer – BPC Việt nam viên 504
113 1131 Magnesi  ( lactate )
+ Vitamin B6
Magnesium – B6  470mg
+ 5mg
VD-16231-12 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam viên 125
114 1136 Vitamin  C Ascorbic  500mg 500mg VD-16227-12 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam viên 140
115 1140 Vitamin  E Vitamin  E   400 IU 400UI VD-16485-12 Uống Cty cp Dược
Hậu Giang
Việt Nam viên 630
Tổng cộng : 115 khoản
GHI CHÚ :
(* ) Theo Thông tư số 31/2011/TT-BYT  ngày 11 tháng 7 năm 2011 của Bộ Y tế : Thuốc này chưa được qui định trong danh mục nhưng các hoạt chất đều có trong danh mục
  dưới dạng đơn chất và phù hợp về đường dùng , phân hạng  bệnh viện được sử dụng .

Bảng giá vật tư y tế

SỐ
TT
TÊN VẬT TƯ TIÊU HAO TÊN THƯƠNG MẠI HÃNG
SẢN XUẤT
NƯỚC
SẢN XUẤT
SỐ ĐK
hoặc
GPNK
ĐƠN
VỊ
ĐƠN GIÁ
(có VAT)
I /  VẬT TƯ TIÊU HAO
01 Băng ca khiêng bằng nhôm Stretcher
Aluminium
Trung Quốc cái 660,000
02 Bao đo huyết áp kế người lớn Greetmed Trung Quốc GPNK:
4102007899
cái 20,000
03 Bình cắm kềm bằng Inox
cao 14cm
Vinh Tấn Việt Nam cái 38,000
04 Bô tiểu nhựa nam Tân Thái Bình Dương Việt Nam cái 11,000
05 Bô tiểu nhựa nữ Tân Thái
Bình Dương
Việt Nam cái 23,000
06 Bơm tiêm 1ml  số 26 G Bơm tiêm sử dụng 1 lần Vikimco
1cc  26G x 1/2″
Cty cp DP Cửu Long Việt Nam 18/2014/BYT-
TB-CT
cái 560
07 Bơm tiêm 5ml  số 23 – 25 G Bơm tiêm sử dụng 1 lần Vikimco
5cc  23G x 1″ , 25G x 1″
Cty cp DPCửu Long Việt Nam 18/2014/BYT-
TB-CT
cái 579
08 Bơm tiêm 10ml  số 23 G Bơm tiêm sử dụng 1 lần Vikimco
10cc  23G x 1″
Cty cp DPCửu Long Việt Nam 18/2014/BYT-
TB-CT
cái 851
09 Bơm tiêm 20ml  số 23 G Bơm tiêm sử dụng 1 lần Vikimco
20cc  23G x 1″
Cty cp DPCửu Long Việt Nam 18/2014/BYT-
TB-CT
cái 1,550
10 Bơm tiêm 50ml  số 23 G Bơm tiêm 50ml  số 23 G MPV Việt Nam 01/2014/BYT-
TB-CT
cái 4,953
11 Bơm tiêm 50ml   cho ăn Bơm tiêm sử dụng  1 lần Vikimco
50cc cho ăn
Cty cp DP Cửu Long Việt Nam 18/2014/BYT-
TB-CT
cái 3,800
12 Búa phản xạ người lớn Búa phản xạ Greetmed Trung Quốc GPNK:
4102007899
cái 30,000
13 Cán dao mổ số 3 Meryland Pakistan TK :
100356722320
cái 10,000
14 Cân đồng hồ Nhơn Hòa Việt Nam cái 264,000
15 Cây truyền dịch bằng Inox Vinh Tấn Việt Nam cái 160,000
16 Chỉ  silk  3/O  có kim tam giác Chỉ không tan tự nhiên
Caresilk ( Silk ) số 3/0 ,
dài 75cm  ,kim tam giác 3/8c ,
dài 18mm , S20E18
CPT Việt Nam 09/2014/BYT-
TB-CT
tép 16,800
17 Chỉ  silk  2/O  có kim tròn Chỉ không tan tự nhiên
Caresilk ( Silk ) số 2/0 ,
dài 75cm  ,kim tròn 1/2c ,
dài 26mm , S30A26
CPT Việt Nam 09/2014/BYT-
TB-CT
tép 14,700
18 Chổi rửa ống nghiệm nhỏ Việt Nam cái 10,000
19 Dây ga rô Dây garo Hoàng Kim Việt Nam cái 2,100
20 Dây hút đàm có nắp số 10 – 14 Dây hút đàm nhớt không khóa
số 10 -14
Greetmed Trung Quốc GPNK:
4102007899
cái 2,100
21 Dây oxy 1 nhánh  số 8 -14 Minh Tâm Việt Nam cái 3,000
22 Dây oxy 2 nhánh  số 8 – 14 Dây thở oxy 2 nhánh số 8 -14 Greetmed Trung Quốc GPNK:
4102007899
cái 4,800
23  Dây truyền dịch người lớn  Dây truyền dịch ( Infusion  set ) Perfect  Forest
SDN  BHD
Malaysia TKHQ:
100174148650
sợi 3,000
24  Dây nối bơm tiêm
Minimum  Volume   140 cm
( Dead  Space )  =  1.0 ml
Braun Đức sợi 13,000
25  Dây truyền dịch của máy Braun Đức bộ 15,000
26 Đầu côn vàng  0 : 200 microlit Minh Đạt Việt Nam cái 70
27 Đầu côn xanh  200 – 1000 microlit Minh Đạt Việt Nam cái 80
28 Đè lưỡi tiệt trùng bằng gỗ Đè lưỡi gỗ tiệt trùng Greetmed Trung Quốc GPNK:
4102007899
hộp 17,000
29 Điện cực dán  máy choáng điện  gây mê Leonhard  Lang Áo TK :
100358830130
cái 2,700
30 Găng tay phẩu thuật chưa tiệt trùng  số 7 Găng tay phẩu thuật chưa tiệt trùng  A1
số 7
Duy Hàng Việt Nam 01/2001/CB
TI/GTP
đôi 2,100
31 Găng tay phẩu thuật tiệt trùng số 7 Găng phẩu thuật tiệt trùng số 7 Khải Hoàn Việt Nam 41/2011/BYT-
TB-CT
đôi 3,255
32 Găng tay hộp Size S , M Găng tay cao su y tế có bột
Size  S , M
Perfect  Forest
SDN  BHD
Malaysia TKHQ:
100047096700
đôi 930
33 Gel  điện tim Star  Sonog Việt Nam bình 13,500
34 Gel siêu âm Gel siêu âm Malaysia GPNK:
4102007899
bình 116,500
35 Giấy đo điện tim 3 cần
63mm x 30m
Giấy đo điện tim  63mm x 30m Tele  Paper Malaysia GPNK:
4102007899
cuộn 18,000
36 Giấy  in nhiệt máy điện giải
37mm x 15m
Voki Đức cuộn 45,000
37 Giấy  in nhiệt  máy sinh hóa
57mm x 30m
EF  Medica Ý cuộn 9,000
38 Giấy lau kính hiển vi Giấy lau kính hiển vi Greetmed Trung Quốc GPNK:
4102007899
xấp 18,000
39 Giấy  y tế  40 x50cm Mai Lan Việt Nam kg 36,000
40 Hộp đựng bông  bằng Inox
đường kính 9cm
Vinh Tấn Việt Nam cái 35,000
41 Hộp đựng dụng cụ  bằng Inox
22 x 10 x 5cm
Vinh Tấn Việt Nam cái 33,000
42 Hộp đựng dụng cụ bằng Inox
30 x 19cm
Vinh Tấn Việt Nam cái 99,000
43 Huyết áp kế đồng hồ người lớn Rossmax Thụy Sĩ TK :
100551886850
cái 215,000
44 Huyết áp kế đồng hồ  trẻ em Rossmax Thụy Sĩ TK :
100551886850
cái 225,000
45 Kéo cắt chỉ  10cm Meryland Pakistan TK :
100356722320
cái 11,000
46 Kéo thẳng nhọn 16cm Meryland Pakistan TK :
100356722320
cái 18,000
47 Kềm cặp kim khâu  16cm Meryland Pakistan TK :
100356722320
cái 21,000
48 Kềm thẳng không mấu 16cm Meryland Pakistan TK :
100356722320
cái 19,000
49 Kềm thẳng có mấu  16cm Meryland Pakistan TK :
100356722320
cái 20,000
50 Kẹp cặp đồ băng có mấu  14cm Meryland Pakistan TK :
100356722320
cái 11,000
51 Kẹp cặp đồ băng không mấu  14cm Meryland Pakistan TK :
100356722320
cái 11,000
52 Khay đựng dụng cụ  bằng Inox
32 x 22 x 2cm
Vinh Tấn Việt Nam cái 66,000
53 Khay đựng dụng cụ bằng Inox
32 x 22 x 5cm
Vinh Tấn Việt Nam cái 85,000
54 Khay đựng dụng cụ  bằng Inox
50 x 35 x 5cm
Vinh Tấn Việt Nam cái 140,000
55 Khay quả đậu bằng Inox
25 x 11 x 4cm
Vinh Tấn Việt Nam cái 78,000
56 Khay quả đậu bằng Inox
22 x 10 x 4cm
Vinh Tấn Việt Nam cái 43,000
57 Khay quả đậu bằng Inox
19 x 8 x 3.5cm
Vinh Tấn Việt Nam cái 30,000
58 Kim catheter  số 20 – 24 G Mediplus Ấn Độ GPNK:
4102007899
cái 3,000
59 Kim cánh bướm  số 23 – 26 G MPV Việt Nam SĐK
39/2013-BYT-
TB-CT
cái 1,050
60 Kim chọc dò  số 18 – 25 G Spinal  Needle  18 – 25G Polymed Ấn Độ TK :
10038473540
cái 16,800
61 Kim Laser nội mạch Guilin  Kang Xing Trung Quốc bộ 40,000
62 Kim nha  số 27 G x 13/16″
( 0.40 x 21mm )
Kim nha khoa ngắn
27G x 13/16 ( 0.40 x 21mm )
Terumo Nhật TKHQ số :101300 cái 1,155
63 Kim tiêm nhựa số 18 – 23 G Kim tiêm sử dụng  1 lần Vikimco
18G x 1 1/2″ , 23G x 1″
Cty cp DP Cửu Long Việt Nam 18/2014/BYT-
TB-CT
cái 270
64 Lamelle 22 x 22 mm Greetmed Trung Quốc GPNK:
4102007899
hộp 13,000
65 Lam kính   25.4 x 76.2mm Greetmed Trung Quốc GPNK:
4102007899
hộp 14,600
66 Lancet Kim  Lancet  dùng tay Greetmed Trung Quốc GPNK:
4102007899
cái 200
67 Lọ nhựa đựng nước tiểu Việt Nam cái 900
68 Lọ nhựa đựng phân  có muỗng Lọ nhựa đựng phân  có muỗng Hồng Thiện Mỹ Việt Nam 61/2012/BYT-
TB-CT
cái 1,680
69 Lưỡi dao mổ số 11 Lưỡi dao số 11 Ribbell Ấn Độ GPNK:
4102007899
cái 850
70 Mặt nạ phun khí dung Mask xông khí dung Greetmed Trung Quốc GPNK:
4102007899
bộ 16,000
71 Micropipet  100 – 1000 microlit AHN Đức TK :
100412776920
cái 2,140,000
72 Ống đặt nội khí quản  số 3 – 7.5 Greetmed Trung Quốc GPNK:
4102007899
cái 13,800
73 Ống nghe Tanaka Sangyo
( ALPK2 )
Nhật TK :
100551886850
cái 120,000
74 Ống nghiệm  EDTA   1ml Ống nghiệm  EDTA
K2   HTM  1ml
Hồng Thiện Mỹ Việt Nam 47/2015/BYT-
TB-CT
cái 735
75 Ống nghiệm  EDTA   2ml Ống nghiệm  EDTA
K2   HTM
Hồng Thiện Mỹ Việt Nam 47/2015/BYT-
TB-CT
cái 735
76 Ống nghiệm serum Ống nghiệm Serum   HTM Hồng Thiện Mỹ Việt Nam 47/2015/BYT-
TB-CT
cái 714
77 Ống nghiệm thủy tinh trắng không nắp
đường kính 1.2cm ,   cao 7.5 cm
Ống nghiệm thủy tinh  12*75 HHH Đức TKHQ:
100389223540
cái 1,775
78 Ống nhựa đựng huyết thanh  có nắp 1.5ml Tube đựng huyết thanh  1.5ml Kima Ý TKHQ: 7944 cái 210
79 Ống sample cup  size nhỏ , lớn Sample  cup Jiangsu  kangjian Trung Quốc TKHQ:
100233280820
cái 504
80 Ống đo tốc độ lắng máu ( VS ) Assistent Đức cái 129,000
81 Phao chống loét Phao chống loét Greetmed Trung Quốc GPNK:
4102007899
cái 85,000
82 Quả bóp huyết áp kế không van Bo huyết áp kế Greetmed Trung Quốc GPNK:
4102007899
cái 14,500
83 Quả bóp huyết áp kế  có van Bo huyết áp kế +
van huyết áp kế
Greetmed Trung Quốc GPNK:
4102007899
cái 29,000
84 Que  gòn Y tế TP Việt Nam gói 27,500
85 Thông dạ dày  số 10 – 16 Dây cho ăn  số 10 – 16 Greetmed Trung Quốc GPNK:
4102007899
cái 3,000
86 Thông Foley 2 nhánh  số 10 -18 Sanhill Trung Quốc TK :
100542242510
cái 8,500
87 Thông hậu môn số 25 – 28 Sonde  Rectal  số 25 – 28 Greetmed Trung Quốc GPNK:
4102007899
cái 3,000
88 Thông Nelaton 1 nhánh  số 8 – 14 Nelaton  Catheter  8 – 14 Polymed Ấn Độ 3285/NKD01 cái 3,150
89 Túi đựng nước tiểu Khang Nguyên Việt Nam cái 4,000
90 Túi hơi huyết áp kế người lớn Greetmed Trung Quốc GPNK:
4102007899
cái 22,500
II /  BÔNG BĂNG  
91 Bông gòn thấm nước Bảo Thạch Việt Nam 53/2014 –
BYT-TB-CT
kg 150,000
92 Băng cuộn  9cm x 2m Đông Pha Việt Nam cuộn 990
93 Gạc y tế  khổ vải 0.8m Đông Pha Việt Nam mét 4,500
III /  VẬT TƯ TIÊU HAO NHA KHOA
94 Chổi đánh bóng Dentakao Đài Loan cái 5,500
95 Gutta  percha Việt Nam hộp 40,000
96 Kim gai Komet Đức vỉ 12,000
97 Mũi khoan cắt Komet Nhật cái 160,000
98 Mũi khoan mài Shofu Nhật cái 160,000
99 Sò đánh bóng Sparkle Mỹ cái 5,000
IV / PHIM X QUANG
1) Phim X Quang kỹ thuật số dùng cho máy in Trimax – TX 55
100 Phim X quang kỹ thuật số   8 x 10″
20cm x 25cm
Phim X quang Trimax  TXB
8 x 10″  ( 20 x 25cm )
Carestream Mỹ TKHQ:
100572402710
hộp 1,837,500
2) Phim X Quang CT – Scanner  máy Konica
101 Phim khô dùng cho máy Konica
Minolta SD  loại 35cm x 43cm
Phim X quang 35 x 43cm ,
model : SD-Q
Konica
Minolta
Mỹ TK  NK số
2017 ,
ngày 17/2/2014
hộp 5,760,000
Tổng cộng   :  101 khoản

Một số hình ảnh tại bệnh viện Tâm thần Trung ương II

Bệnh viện Tâm thần Trung ương II – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Tâm thần Trung ương II

Bệnh viện Tâm thần Trung ương II – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Tâm thần Trung ương II

Bệnh viện Tâm thần Trung ương II – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Tâm thần Trung ương IISơ đồ tổ chức bệnh viện Tâm thần Trung ương II

Bệnh viện Tâm thần Trung ương II – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Tâm thần Trung ương II

Nội dung được tìm nhiều trên Google