Bệnh viện mắt Sài Gòn TPHCM – Thông tin,giờ,quy trình,bảng giá phí khám chữa bệnh của Bệnh viện mắt Sài Gòn TPHCM

0
603
Bệnh viện mắt Sài Gòn TPHCM – Thông tin,giờ,quy trình,bảng giá phí khám chữa bệnh của Bệnh viện mắt Sài Gòn TPHCM
Đánh giá!

Giới thiệu về bệnh viện mắt Sài Gòn

Bệnh viện mắt Sài Gòn là bệnh viện công, chuyên khoa hạng I chuyên ngành về Nhãn Khoa hàng đầu của Việt Nam. Trải qua quá trình phát triển lâu năm cũng như sự đầu tư về trang thiết bị hiện đại, đội ngũ Y, Bác sĩ của bệnh viện mắt Sài Gòn đã không ngừng nâng cao về số lượng và chất lượng chuyên môn.

Bệnh viện mắt Sài Gòn

Bệnh viện mắt Sài Gòn là nơi uy tín hàng đầu tại Việt Nam chuyên triển khai các loại phẫu thuật khó về mắt như: phẫu thuật Phaco điều trị đục thể thủy tinh, laser điều trị cận, viễn, lọan thị, đặt van điều trị glaucoma,  điều trị đục thủy tinh thể bẩm sinh, phẫu thuật cắt dịch kính và laser nội nhãn, ghép giác mạc phiến, ghép tế bào gốc, phẫu thuât khối u và thần kinh mắt, tầm soát và điều trị võng mạc trẻ sinh non,…

Bệnh viện mắt Sài Gòn được xây dựng với cơ cấu khoảng gần 800 cán bộ và công nhân viên, 270 giường bệnh, 8 phòng chức năng và 14 khoa lâm sàng cùng đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật có trình độ chuyên môn cao gồm 1 giáo sư, 3 phó giáo sư, 7 tiến kỹ, 39 thạc sỹ và 37 bác sĩ chuyên khoa cấp cao để phục vụ cho bà con nhân dân khu vực Hồ Chí Minh nói riêng và nhân dân cả nước nói chung.

Bệnh viện mắt Sài Gòn là nơi thực hiện các chức năng nhiệm vụ của bệnh viện hạng I bao gồm những nhiệm vụ chính sau:

  • Chăm sóc tất cả các vấn đề sức khỏe về mắt từ cấp cứu, phòng ngừa, chẩn đoán đến điều trị
  • Thực hiện đào tạo cán bộ y tế chuyên khoa về mắt
  • Chỉ đạo các tuyến dưới về chuyên môn kỹ thuật
  • Nghiên cứu khoa học
  • Hợp tác quốc tế cùng phát triển
  • Thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia như phòng chống mù lòa, chăm sóc mắt học đường

Giờ làm việc của bệnh viện mắt Sài Gòn

Bệnh nhân tới bệnh viện mắt Sài Gòn có thể thăm khám vào khung giờ sau

  • Thứ 2 đến thứ 6: Từ 7 giờ sáng đến 19 giờ hàng ngày
  • Thứ 7, chủ nhật: Từ 7 giờ sáng đến 18 giờ hàng ngày
  • ĐĂNG KÝ HẸN GIỜ KHÁM qua Số Điện Thoại của Bệnh Viện Mắt Sài Gòn TPHCM
    • ĐT bàn ở Tỉnh-ĐT di động: 08 1080
    • Điện Thoại bàn ở TP.HCM : 1080

BỆNH VIỆN MẮT TPHCM
280 Điện Biên Phủ, P7, Q3, TPHCM
ĐT: (08) 39325713 – (08) 39326732
Fax: (08) 39326163
Email: eyehospitalhcm@hcm.vnn.vn
WebSite: www.benhvienmat.com

Quy trình khám chữa bệnh tại bệnh viện mắt sài gòn

Bệnh nhân đến khám chữa bệnh tại bệnh viện mắt Sài Gòn thực hiện theo các bước khám chữa bệnh dưới đây:

  1. Lấy số thứ tự và phiếu đăng ký khám bệnh tại cổng bảo vệ
  2. Tiến hành điền đầy đủ thông tin cá nhân vào phiếu đăng ký khám bệnh
  3. Nộp phiếu đăng ký khám chữa bệnh tại quầy nhận bệnh khi được gọi theo số thứ tự để làm thủ tục, hồ sơ khám bệnh.
  4. Nộp tiền khám bệnh và nhận sổ khám bệnh đã có số phòng khám, bàn khám tại quầy thu tiền khi được gọi tên.
  5.  Nộp sổ khám bệnh đúng số phòng khám đã được phân và chờ khám theo đúng số thứ tự.
  6.  Sau khi khám xong, bệnh nhân đến bàn vi tính để nhập dữ liệu.

Trong trường hợp bệnh nhân phải nhập viện để điều trị thì trở về bàn hướng dẫn để làm thủ tục nhập viện. Đối với bệnh nhân khám chữa bệnh có thẻ bảo hiểm y tế thì cần tuân thủ những yêu cầu sau:

  • Xuất trình thẻ bảo hiểm y tế, thẻ có dán ảnh hoặc kèm theo một loại giấy tờ tuỳ thân có dán ảnh.
  • Phải có giấy chuyển bảo hiểm y tế từ nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu theo đúng tuyến.
  • Đối với trường hợp bệnh nhân tái khám thì cần phải có giấy hẹn tái khám của bác sỹ.

Bảng giá phí khám chữa bệnh tại bệnh viện mắt sài gòn TPHCM

Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện mắt Sài Gòn đã được niêm yết theo giá Nhà nước. Bảng giá cho mỗi loại khám chữa bệnh, phẫu thuật đều được quy định rõ ràng, tùy theo từng loại dịch vụ khám chữa bệnh khác nhau mà mức giá cũng khác nhau. Do vậy bệnh nhân hoàn toàn yên tâm khám và chữa bệnh theo bảng giá đã được quy định và niêm yết.

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ THEO QUY ĐỊNH CỦA THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 37/2015/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29/10/2015

STT Tên dịch vụ Giá (đồng) Ghi chú
I GIÁ KHÁM BỆNH
1 Bệnh viện hạng I 39.000
2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

 

200.000
II GIÁ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
3 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc 335.900 Chưa bao gồm Bảng giá máy thở nếu có
Ngày giường bệnh Nội khoa:
4 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. 178.000
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
5 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 286.400
6 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể 250.200
7 Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 214.100
8 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 183.000
III CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
9 Siêu âm 49.000
10 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 70.600
11 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
12 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 246.000
13 Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 47.000
14 Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 53.000
15 Chụp Xquang phim > 24×30 cm (1 tư thế) 53.000
16 Chụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 66.000
17 Chụp Angiography mắt 211.000
Chụp Xquang số hóa
18 Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
19 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
20 Chụp X-quang số hóa 3 phim 119.000
Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
21 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 536.000
22 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 970.000
23 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang 2.266.000
24 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang 1.431.000
IIII CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
25 Cắt chỉ 30.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
26 Đặt nội khí quản 555.000
27 Mở khí quản 704.000
28 Sinh thiết da/ niêm mạc 121.000
29 Sinh thiết hạch/ u 249.000
30 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài  ≤ 15cm 55.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với BNNT  theo hướng dẫn của BYT
31 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm 79.600
32 Thở máy (01 ngày điều trị) 533.000
33 Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch) 10.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
V PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
34 Bơm rửa lệ đạo 35.000
35 Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU 1.160.000 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
36 Cắt bỏ túi lệ 804.000
37 Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn 1.200.000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
38 Cắt mộng áp Mytomycin 940.000 Chưa bao gồm thuốc MMC.
39 Cắt mống mắt chu biên bằng Laser 300.000
40 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 1.115.000
41 Cắt u kết mạc không  vá 750.000
42 Chích chắp/ lẹo 75.600
43 Chích mủ hốc mắt 429.000
44 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 1.060.000
45 Chữa bỏng mắt do hàn điện 27.000
46 Chụp mạch ICG 230.000 Chưa bao gồm thuốc
47 Đánh bờ mi 34.900
48 Điện chẩm 382.000
49 Điện di điều trị (1 lần) 17.600
50 Điện đông thể mi 439.000
51 Điện võng mạc 86.500
52 Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị 27.000
53 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc 393.000
54 Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp  bản đồ giác mạc 129.000
55 Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản 58.600
56 Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi 49.600
57 Đo Javal 34.000
58 Đo khúc xạ máy 8.800
59 Đo nhãn áp 23.700
60 Đo thị lực khách quan 65.500
61 Đo thị trường, ám điểm 28.000
62 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 55.000
63 Đốt lông xiêu 45.700
64 Ghép giác mạc (01 mắt) 3.223.000 Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
65 Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc 1.177.000 Chưa bao gồm Bảng giá màng ối.
66 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc 1.004.000 Chưa bao gồm Bảng giá màng ối.
67 Gọt giác mạc 734.000
68 Khâu cò mi 380.000
69 Khâu củng  mạc đơn thuần 800.000
70 Khâu củng giác mạc phức tạp 1.200.000
71 Khâu củng mạc phức tạp 1.060.000
72 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây mê 1.379.000
73 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê 774.000
74 Khâu giác mạc đơn thuần 750.000
75 Khâu giác mạc phức tạp 1.060.000
76 Khâu phục hồi bờ mi 645.000
77 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt 879.000
78 Khoét bỏ nhãn cầu 704.000
79 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 1.690.000
80 Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc 1.410.000
81 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 640.000
82 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 75.300
83 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 829.000
84 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 314.000
85 Lấy dị vật hốc mắt 845.000
86 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 61.600
87 Lấy dị vật tiền phòng 1.060.000
88 Lấy huyết thanh đóng ống 49.200
89 Lấy sạn vôi kết mạc 33.000
90 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β) 53.700
91 Mở bao sau bằng Laser 244.000
92 Mổ quặm 1 mi  – gây mê 1.189.000
93 Mổ quặm 1 mi  – gây tê 614.000
94 Mổ quặm 2 mi  – gây mê 1.356.000
95 Mổ quặm 2 mi  – gây tê 809.000
96 Mổ quặm 3 mi  – gây tê 1.020.000
97 Mổ quặm 3 mi – gây mê 1.563.000
98 Mổ quặm 4 mi  – gây mê 1.745.000
99 Mổ quặm 4 mi  – gây tê 1.176.000
100 Mở tiền phòng rửa máu/ mủ 704.000
101 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc 904.000
102 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 516.000 Chưa bao gồm vật liệu độn.
103 Nặn tuyến bờ mi 33.000
104 Nâng sàn hốc mắt 2.689.000 Chưa bao gồm tấm lót sàn
105 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 97.900
106 Nối thông lệ mũi 1 mắt 1.004.000 Chưa bao gồm ống Silicon.
107 Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển 2.173.000 Chưa bao gồm đai Silicon.
108 Phẫu thuật u hố mắt 5.297.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
109 Phẫu thuật cắt bao sau 554.000 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
110 Phẫu thuật cắt bè 1.065.000
111 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc 2.838.000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
112 Phẫu thuật cắt màng đồng tử 895.000 Chưa bao gồm đầu cắt.
113 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây mê 1.416.000 Chưa bao gồm Bảng giá màng ối.
114 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây tê 915.000 Chưa bao gồm Bảng giá màng ối.
115 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 500.000
116 Phẫu thuật cắt thủy tinh thể 1.160.000 Chưa bao gồm đầu cắt
117 Phẫu thuật đặt IOL 1.950.000 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
118 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng 1.460.000 Chưa bao gồm ống silicon.
119 Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) 1.723.000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
120 Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco 2.615.000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
121 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) 804.000
122 Phẫu thuật hẹp khe mi 595.000
123 Phẫu thuật lác (1 mắt) 704.000
124 Phẫu thuật lác (2 mắt) 1.150.000
125 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) 745.000
126 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt) 1.760.000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
127 Phẫu thuật mộng đơn một mắt – gây mê 1.376.000
128 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt – gây tê 834.000
129 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 804.000
130 Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả 695.000
131 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) 1.265.000
132 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1.460.000 Chưa bao gồm ống silicon.
133 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả 1.060.000
134 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) 804.000
135 Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) 1.045.000
136 Phẫu thuật tháo đai độn Silicon 1.629.000
137 Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL 4.799.000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
138 Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao 1.600.000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
139 Phẫu thuật u có vá da tạo hình 1.200.000
140 Phẫu thuật u kết mạc nông 645.000
141 Phẫu thuật u mi không vá da 689.000
142 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt 1.200.000
143 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi 1.010.000
144 Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 5.339.000
145 Phủ kết mạc 614.000
146 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm 275.000
147 Rạch góc tiền phòng 1.060.000
148 Rửa cùng đồ 1 mắt 39.000
149 Sắc giác 60.000
150 Siêu âm bán phần trước (UBM) 195.000
150 Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) 55.400
151 Siêu âm điều trị (1 ngày) 60.000
152 Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 150.000
153 Soi bóng đồng tử 28.400
154 Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng 49.600
155 Tách dính mi cầu ghép kết mạc 2.088.000 Chưa bao gồm Bảng giá màng ối.
156 Tạo hình vùng bè bằng Laser 210.000
157 Test thử cảm giác giác mạc 36.900
158 Tháo dầu Silicon phẫu thuật 745.000
159 Thông lệ đạo hai mắt 89.900
160 Thông lệ đạo một mắt 57.200
161 Tiêm dưới kết mạc một mắt 44.600 Chưa bao gồm thuốc.
162 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 44.600 Chưa bao gồm thuốc.
163 Vá sàn  hốc mắt 3.085.000 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
164 Phẫu thuật loại đặc biệt 2.081.000
165 Phẫu thuật loại I 1.195.000
166 Phẫu thuật loại II 845.000
167 Phẫu thuật loại III 590.000
168 Thủ thuật loại đặc biệt 519.000
169 Thủ thuật loại I 337.000
170 Thủ thuật loại II 191.000
171 Thủ thuật loại III 121.000
VI GÂY MÊ
Gây mê khác 632.000
VII XÉT NGHIỆM
172 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38.000
173 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 30.200
174 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 67.200
175 Máu lắng (bằng máy tự động) 33.600
176 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 12.300
177 Thời gian máu đông 12.300
178 Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) 39.200
179 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 61.600
180 Thời gian thrombin (TT) 39.200
181 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 35.800
182 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 39.200
183 Thời gian thrombin (TT) 39.200
184 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 35.800
185 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 39.200
186 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.200
187 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200
188 HbA1C 99.600
189 Tổng phân tích nước tiểu 37.100
190 Anti-HIV (nhanh) 51.700
191 Anti-HCV (nhanh) 51.700
192 HBsAg (nhanh) 51.700
193 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 40.200
194 Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp 138.000
195 Vi khuẩn nhuộm soi 65.500
196 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 230.000
VIII XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
197 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên 407.000
198 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 276.000
199 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 262.000
200 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 304.000
201 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 381.000
202 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide – Siff) 360.000
Các thủ thuật còn lại khác
203 Thủ thuật loại I 421.000
204 Thủ thuật loại II 237.000
205 Thủ thuật loại III 115.000
IX THĂM DÒ CHỨC NĂNG
206 Điện tâm đồ 45.900

Hình ảnh bệnh viện mắt sài gòn

Bệnh viện mắt Sài GònBệnh viện mắt Sài Gòn

Sơ đồ tổ chức các khoa của bệnh viện mắt sài gòn TPHCM

Sơ đồ tổ chức các khoa bệnh viện mắt sài gòn tphcm
Sơ đồ tổ chức các khoa bệnh viện mắt sài gòn tphcm

Nội dung được tìm nhiều trên Google