TOP 10 BỆNH VIỆN KHÁM TỔNG QUÁT TỐT NHẤT HÀ NỘI

 - 

Khám sức khỏe tổng quát là cách hiệu quả nhất để bạn và gia đình chủ động bảo vệ sức khỏe, tính mạng, giúp tầm soát, phát hiện từ sớm đa dạng các bất thường ở hầu hết các bộ phận trên cơ thể. 

Khám sức khỏe tầm quát định kỳ là một cách hiệu quả để có thể phát hiện ra các loại bệnh lý, kể cả những loại bệnh không có biểu hiện hay triệu chứng rõ ràng trong giai đoạn đầu. Các gói khám sức khỏe tổng quát bao gồm thăm khám trực tiếp và thực hiện các chỉ định chẩn đoán hình ảnh cận lâm sàng như siêu âm, nội soi, chụp X quang, MRI, CT,… Từ đó, có thể sớm “bắt mạch” được những bất thường đối với sức khỏe người bệnh.

Bạn đang xem: Top 10 bệnh viện khám tổng quát tốt nhất hà nội

*


Nội dung bài viết

Những điều cần chuẩn bị trước khi khám sức khỏe tổng quátCác gói khám sức khỏe tổng quát tại Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh

Khám sức khỏe tổng quát là gì?

Khám sức khỏe tổng quát hay khám tổng quát, khám sức khỏe định kỳ là các gói thăm khám thường được thực hiện bởi bác sĩ đa khoa. Mục tiêu của việc khám tổng quát là để đánh giá tình trạng sức khỏe toàn diện của cơ thể, bao gồm: Tim, phổi, tiêu hóa, gan mật, thận, thần kinh, cơ xương khớp, mắt, răng miệng,…

Khám tổng quát giúp bạn chủ động bảo vệ sức khỏe và tính mạng bằng cách phát hiện sớm các vấn đề sức khỏe (nếu có) và có phương pháp điều trị kịp thời. Kết quả của các gói khám sức khỏe tổng quát cũng được bác sĩ thông báo, tư vấn, từ đó hướng dẫn bạn điều chỉnh lối sống, hạn chế các rủi ro về sức khỏe trong tương lai. 

Các bác sĩ khuyến cáo, khám tổng quát nên được thực hiện 6 tháng/lần hoặc mỗi năm một lần.

Khám tổng quát bao gồm gì?

Khám sức khỏe tổng quát gồm những gì? Các gói khám sức khỏe tổng quát tại Hệ thống Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh bao gồm các hạng mục khám với bác sĩ nội tổng quát, khám tai mũi họng, khám mắt, thực hiện một số xét nghiệm máu, nước tiểu và chẩn đoán hình ảnh như siêu âm bụng, chụp X-quang phổi. 

Đối với các chương trình khám cao cấp, tùy vào từng độ tuổi, khách hàng có thể được đề nghị thực hiện siêu âm tim, siêu âm tuyến giáp, chụp cắt lớp vi tính (CT) toàn thân, chụp cộng hưởng từ (MRI) sọ não… 

Sau khi thực hiện khám sức khỏe tổng quát, bác sĩ dựa vào kết quả để tư vấn cho khách hàng phương hướng điều trị tiếp theo nếu có các vấn đề bệnh lý. Hoặc khách hàng cũng được hướng dẫn điều chỉnh, thay đổi lối sống, chế độ ăn, cách chăm sóc sức khỏe,… để duy trì sức khỏe tốt nhất.

Những điều cần chuẩn bị trước khi khám sức khỏe tổng quát

Trước khi khám tổng quát

Để việc kiểm tra sức khỏe định kỳ được thuận lợi, khách hàng đến kiểm tra sức khỏe tổng quát nên đặt hẹn trước với bệnh viện. Bộ phận Chăm sóc khách hàng của bệnh viện sẽ tư vấn các chương trình khám sức khỏe phù hợp, cũng như dặn dò các việc cần chuẩn bị trước ngày khám:

Cần nhịn ăn 8 tiếng trước khi lấy mẫu xét nghiệm máu: Chỉ uống nước lọc, không ăn sáng, không uống sữa và không sử dụng các chất kích thích (trà, cà phê, thuốc lá),… Thông báo cho bác sĩ nếu có thai, đang mang những dụng cụ kim loại trong người như: máy phá rung tim, máy trợ thính, răng giả, nẹp xương, đinh nội tủy,… Đem theo các toa thuốc, các kết quả xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh ở lần khám gần nhất.  Nếu khám cho trẻ em, cần mang theo sổ hoặc phiếu theo dõi tiêm chủng. Đối với nữ giới, nên đặt hẹn khám sức khỏe định kỳ sau khi đã hết chu kỳ được 5 ngày.

Khi đến khám tổng quát

Kiểm tra các thông tin cá nhân: Họ tên, ngày tháng năm sinh ghi trên hồ sơ đăng ký và trên các lọ đựng mẫu xét nghiệm của mình. Tuân thủ hướng dẫn từ nhân viên y tế: Nhân viên y tế sẽ hướng dẫn các bước khám tổng quát theo từng gói khám và khách hàng cần hợp tác, làm theo hướng dẫn để quy trình thăm khám diễn ra nhanh và hiệu quả. Khi lấy mẫu nước tiểu: Nên lấy phần nước tiểu giữa dòng (bỏ dòng nước tiểu đầu tiên và cuối cùng) vào ống đựng bệnh phẩm. Không chạm vào mặt trong của ống đựng mẫu.  Xét nghiệm tế bào cổ tử cung: Áp dụng cho phụ nữ đã quan hệ tình dục và tránh thực hiện xét nghiệm trong thời gian đang có kinh. Siêu âm bụng tổng quát: Khoảng 1 giờ trước khi thực hiện siêu âm, cần uống khoảng 500ml nước lọc và nhịn tiểu để kết quả đánh giá chính xác. Chụp X-quang: Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai cần báo cho bác sĩ trước khi chụp. Trường hợp chụp X-quang tuyến vú, không dùng các sản phẩm khử mùi, chống mồ hôi…
*

Lễ tân và nhân viên y tế sẽ hướng dẫn khách hàng từng bước trong quy trình khám tổng quát


Ưu điểm khi khám sức khỏe tổng quát tại Hệ thống Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh

Khách hàng khi lựa chọn các gói khám sức khỏe tổng quát tại Hệ thống Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh có thể yên tâm bởi:

Bác sĩ, chuyên gia giàu kinh nghiệm: Bệnh viện quy tụ đội ngũ bác sĩ đầu ngành, chuyên môn vững vàng, tận tâm với người bệnh và có nhiều năm kinh nghiệm thực tiễn. Hệ thống thiết bị y tế tiên tiến: Bệnh viện sở hữu hàng loạt thiết bị, máy móc giúp tầm soát, chẩn đoán, phát hiện bệnh hiện đại bậc nhất, hàng đầu trong khu vực. Điển hình là: Hệ thống máy chụp CT 768 lát cắt siêu cấp, phát hiện được những tổn thương nhỏ nhất; Hệ thống chụp cộng hưởng từ MRI 1,5 – 3 Tesla ứng dụng AI cho kết quả siêu chuẩn xác; Máy siêu âm tổng quát cao cấp Acuson Sequoia lấy nét theo thời gian thực… Dịch vụ chuẩn 5 sao với chi phí hợp lý: Hệ thống cơ sở vật chất và phòng ốc đạt chuẩn với những tiện nghi cao cấp, sang trọng, sạch đẹp; quy trình chăm sóc sức khỏe chuyên nghiệp, an toàn. Hiệu quả thăm khám, điều trị cao: Các gói khám tổng quát được thiết kế riêng biệt dựa trên nhu cầu và thể trạng (giới tính, độ tuổi, bệnh sử…) của mỗi cá nhân. 
*

Bệnh viện Tâm Anh đầu tư trang thiết bị, máy móc hiện đại


Các gói khám sức khỏe tổng quát tại Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh

Hệ thống Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh thiết kế nhiều chương trình khám sức khỏe tổng quát, từ cơ bản đến chuyên sâu phù hợp với từng nhu cầu, độ tuổi, giới tính và bệnh sử của mỗi cá nhân.

1. Gói khám tổng quát tiêu chuẩn Bạc (từ 12 tuổi)

Là chương trình khám sức khỏe cơ bản, được thiết kế dành cho các khách hàng từ 12 tuổi, có nhu cầu kiểm tra sức khỏe định kỳ. Chương trình bao gồm các hạng mục như khám Nội tổng quát, đánh giá chức năng gan/ thận, xét nghiệm mỡ trong máu, phân tích nước tiểu…


STT

Danh mục khám

 Khám tổng quát

1

 Khám Nội tổng quát

 Công thức máu – Huyết học

2

 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi

 Tầm soát tiểu đường

3

 Định lượng Glucose

 Chức năng thận

4

 Định lượng Urê

5

 Định lượng Creatinin

 Chức năng gan

6

 Đo hoạt độ AST (GOT)

7

 Đo hoạt độ ALT (GPT)

 Điện giải đồ

8

 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)

 Phân tích nước tiểu

9

 Tổng phân tích nước tiểu

10

 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu

 Bộ xét nghiệm mỡ trong máu

11

 Định lượng Cholesterol toàn phần

12

 Định lượng HDL-C

13

 Định lượng LDL – C

14

 Định lượng Triglycerid

 Tầm soát tim mạch

15

 Điện tim thường

 Chẩn đoán hình ảnh

16

 Chụp Xquang ngực thẳng

17

 Siêu âm ổ bụng

 Tổng kết


2. Gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Vàng (từ 30 tuổi)

2.1 Gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Vàng (Nam)

Dành cho Nam giới từ 30 tuổi được xây dựng trên cơ sở khoa học, hiệu quả, tiết kiệm chi phí, mang đến cái nhìn tổng quát nhất về sức khỏe. Chương trình được bác sĩ khuyến cáo nên thực hiện hàng năm với các nội dung chính như nội tổng quát, tầm soát tiểu đường, tim mạch, chức năng tuyến giáp, chức năng gan – thận…


STT

Danh mục khám

 Khám tổng quát

1

 Khám Nội tổng quát

2

 Khám Tai mũi họng

3

 Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng

4

 Khám Mắt

 Công thức máu – Huyết học

5

 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi

 Tầm soát tiểu đường

6

 Định lượng Glucose

7

 Định lượng HbA1c

 Chức năng thận

8

 Định lượng Urê

9

 Định lượng Creatinin

 Chức năng gan

10

 Đo hoạt độ AST (GOT)

11

 Đo hoạt độ ALT (GPT)

12

 Đo hoạt độ GGT (Gamma Glutamyl Transferase)

13

 Định lượng Bilirubin trực tiếp

14

 Định lượng Bilirubin gián tiếp

15

 Định lượng Bilirubin toàn phần

 Điện giải đồ

16

 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)

 Xét nghiệm xương khớp

17

 Định lượng Acid Uric

 Phân tích nước tiểu

18

 Tổng phân tích nước tiểu

19

 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu

 Bộ xét nghiệm mỡ trong máu

20

 Định lượng Cholesterol toàn phần

21

 Định lượng HDL-C

22

 Định lượng LDL – C

23

 Định lượng Triglycerid

 Tầm soát viêm gan

24

 HBsAb định lượng

25

 HBsAg miễn dịch tự động

26

 HCV Ab miễn dịch tự động

 Tầm soát chức năng tuyến giáp

27

 Định lượng TSH

28

 Định lượng FT4

 Tầm soát tim mạch

29

 Điện tim thường

 Chẩn đoán hình ảnh

30

 Chụp Xquang ngực thẳng

31

 Siêu âm ổ bụng

32

 Siêu âm tuyến giáp

33

 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA

 Tổng kết


2.2 Gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Vàng (Nữ, I)

Dành cho nữ giới ở lứa tuổi từ 30, còn độc thân hoặc chưa có quan hệ tình dục, với 36 hạng mục tư vấn, khám, xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh. 

Chăm sóc sức khỏe định kỳ đóng vai trò quan trọng không chỉ trong việc duy trì nền tảng sức khỏe thể l chất – tinh thần đang còn trong thời kỳ “sung mãn” mà còn là bước phòng ngừa một số vấn đề có thể xảy ra ở phụ nữ sau tuổi 30 như bệnh lý tim mạch, ung thư vú, bệnh lý phụ khoa…

STT

Danh mục khám

 Khám tổng quát

1

 Khám Nội tổng quát

2

 Khám Phụ khoa

3

 Khám Tai mũi họng

4

 Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng

5

 Khám Mắt

 Công thức máu – Huyết học

6

 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi

 Tầm soát tiểu đường

7

 Định lượng Glucose

8

 Định lượng HbA1c

 Chức năng thận

9

 Định lượng Urê

10

 Định lượng Creatinin

 Chức năng gan

11

 Đo hoạt độ AST (GOT)

12

 Đo hoạt độ ALT (GPT)

13

 Đo hoạt độ GGT

14

 Định lượng Bilirubin trực tiếp

15

 Định lượng Bilirubin gián tiếp

16

 Định lượng Bilirubin toàn phần

 Điện giải đồ

17

 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)

 Xét nghiệm xương khớp

18

 Định lượng Acid Uric

 Phân tích nước tiểu

19

 Tổng phân tích nước tiểu

20

 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu

 Bộ xét nghiệm mỡ trong máu

21

 Định lượng Cholesterol toàn phần

22

 Định lượng HDL-C

23

 Định lượng LDL – C

24

 Định lượng Triglycerid

 Tầm soát viêm gan

25

 HBsAb định lượng

26

 HBsAg miễn dịch tự động

27

 HCV Ab miễn dịch tự động

 Tầm soát chức năng tuyến giáp

28

 Định lượng TSH

29

 Định lượng FT4

 Tầm soát tim mạch

30

 Điện tim thường

 Chẩn đoán hình ảnh

31

 Chụp Xquang ngực thẳng

32

 Siêu âm ổ bụng

33

 Siêu âm tuyến giáp

34

 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA

 Tầm soát bệnh phụ khoa

35

 Siêu âm Doppler tuyến vú

36

 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua ngã trực tràng

 Tổng kết

2.3 Gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Vàng (Nữ, II)

Là lựa chọn dành cho nữ giới từ 30 tuổi, đã lập gia đình hoặc đã có quan hệ tình dục. Chương trình được xây dựng phù hợp với nhu cầu thăm khám và các vấn đề sức khỏe của nữ giới trong độ tuổi này như phụ khoa, khám nhũ, tiểu đường, chức năng gan/ thận hay tuyến giáp… 

Chuẩn bị tốt nền tảng sức khỏe ở tuổi 30 sẽ giúp chị em phụ nữ phòng tránh được nhiều bệnh lý nguy hiểm ở lứa tuổi 40 – 50 về sau.

Xem thêm: Bệnh Cảm Cúm Uống Thuốc Gì, 9 Điều Cần Ghi Nhớ Khi Uống Thuốc Cảm Cúm


STT

Danh mục khám

 Khám tổng quát

1

 Khám Nội tổng quát

2

 Khám Phụ khoa

3

 Khám Tai mũi họng

4

 Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng

5

 Khám Mắt

 Công thức máu – Huyết học

6

 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi

 Tầm soát tiểu đường

7

 Định lượng Glucose

8

 Định lượng HbA1c

 Chức năng thận

9

 Định lượng Urê

10

 Định lượng Creatinin

 Chức năng gan

11

 Đo hoạt độ AST (GOT)

12

 Đo hoạt độ ALT (GPT)

13

 Đo hoạt độ GGT

14

 Định lượng Bilirubin trực tiếp

15

 Định lượng Bilirubin gián tiếp

16

 Định lượng Bilirubin toàn phần

 Điện giải đồ

17

 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)

 Xét nghiệm xương khớp

18

 Định lượng Acid Uric

 Phân tích nước tiểu

19

 Tổng phân tích nước tiểu

20

 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu

 Bộ xét nghiệm mỡ trong máu

21

 Định lượng Cholesterol toàn phần

22

 Định lượng HDL-C

23

 Định lượng LDL – C

24

 Định lượng Triglycerid

 Tầm soát viêm gan

25

 HBsAb định lượng

26

 HBsAg miễn dịch tự động

27

 HCV Ab miễn dịch tự động

 Tầm soát chức năng tuyến giáp

28

 Định lượng TSH

29

 Định lượng FT4

 Tầm soát tim mạch

30

 Điện tim thường

 Chẩn đoán hình ảnh

31

 Chụp Xquang ngực thẳng

32

 Siêu âm ổ bụng

33

 Siêu âm tuyến giáp

34

 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA

 Tầm soát bệnh phụ khoa

35

 Siêu âm Doppler tuyến vú

36

 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo

37

 Mẫu xét nghiệm TB cổ tử cung (Pap Smear)

 Tổng kết


*

Các gói khám sức khỏe tại BVĐK Tâm Anh được thiết kế phù hợp với nhiều nhóm đối tượng khách hàng


3. Gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Bạch Kim (từ 40 tuổi)

3.1 Gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Bạch Kim (Nam)

Dành cho nam giới từ 40 tuổi giúp đánh giá, tầm soát và phát hiện sớm nhiều vấn đề sức khỏe quan trọng với 45 các hạng mục thăm khám, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh chuyên sâu. 

Thực hiện chương trình khám sức khỏe định kỳ theo khuyến cáo của các chuyên gia y tế đem lại sự an tâm và phòng ngừa hiệu quả các bệnh thường gặp như giảm khối lượng cơ, bệnh tim mạch, huyết áp cao hay tiểu đường, thậm chí là ung thư… Trong đó có không ít bệnh lý có thể ngăn ngừa và điều trị hiệu quả nếu được chẩn đoán sớm.


STT

Danh mục khám

 Khám tổng quát

1

 Khám Nội tổng quát

2

 Khám Tim mạch

3

 Khám Tai mũi họng

4

 Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng

5

 Khám Mắt

 Công thức máu – Huyết học

6

 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi

Tầm soát tiểu đường

7

 Định lượng Glucose

8

 Định lượng HbA1c

 Chức năng thận

9

 Định lượng Urê

10

 Định lượng Creatinin

11

 Định lượng MAU

 Chức năng gan

12

 Đo hoạt độ AST (GOT)

13

 Đo hoạt độ ALT (GPT)

14

 Đo hoạt độ GGT

15

 Định lượng Bilirubin trực tiếp

16

 Định lượng Bilirubin gián tiếp

17

 Định lượng Bilirubin toàn phần

18

 CRP

 Điện giải đồ

19

 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)

 Xét nghiệm xương khớp

20

 Định lượng Calci toàn phần

21

 Định lượng Acid Uric

 Phân tích nước tiểu

22

 Tổng phân tích nước tiểu

23

 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu

 Bộ xét nghiệm mỡ trong máu

24

 Định lượng Cholesterol toàn phần

25

 Định lượng HDL-C

26

 Định lượng LDL – C

27

 Định lượng Triglycerid

 Tầm soát viêm gan

28

 HAV IgG miễn dịch tự động

29

 HAV IgM miễn dịch tự động

30

 HBsAb định lượng

31

 HBsAg miễn dịch tự động

32

 HCV Ab miễn dịch tự động

 Tầm soát chức năng tuyến giáp

33

 Định lượng TSH

34

 Định lượng FT4

 Tầm soát tim mạch

35

 Điện tim thường

36

 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực

 Chẩn đoán hình ảnh

37

 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng, nghiêng

38

 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng, nghiêng

39

 Siêu âm ổ bụng

40

 Siêu âm tuyến giáp

41

 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA

42

 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới

43

 Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u

 Tầm soát ung thư

44

 Định lượng AFP

45

 Định lượng CEA

 Tổng kết


3.2 Gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Bạch Kim (Nữ, I)

Là lựa chọn dành cho nữ giới từ 40 tuổi, chưa có quan hệ tình dục. Chương trình cung cấp 50 hạng mục thăm khám, xét nghiệm chuyên sâu giúp được tầm soát, chẩn đoán hoặc theo dõi các nguy cơ sức khỏe được quan tâm hàng đầu ở phụ nữ trong độ tuổi này có thể kể đến như thiếu hụt vitamin, tiểu đường, bệnh tim, loãng xương, đột quỵ, ung thư vú… 

Sau khi hoàn tất gói khám, khách hàng sẽ nhận được đánh giá chi tiết về tình trạng sức khỏe cũng như các phương pháp duy trì cải thiện sức khỏe từ đội ngũ chuyên gia đầu ngành tại bệnh viện.


STT

Danh mục khám

 Khám tổng quát

1

 Khám Nội tổng quát

2

 Khám Phụ khoa

3

 Khám Tim mạch

4

 Khám Tai mũi họng

5

 Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng

6

 Khám Mắt

 Công thức máu – Huyết học

7

 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi

 Tầm soát tiểu đường

8

 Định lượng Glucose

9

 Định lượng HbA1c

 Chức năng thận

10

 Định lượng Urê

11

 Định lượng Creatinin

12

 Định lượng MAU

 Chức năng gan

13

 Đo hoạt độ AST (GOT)

14

 Đo hoạt độ ALT (GPT)

15

 Đo hoạt độ GGT

16

 Định lượng Bilirubin trực tiếp

17

 Định lượng Bilirubin gián tiếp

18

 Định lượng Bilirubin toàn phần

19

 CRP

 Điện giải đồ

20

 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)

 Xét nghiệm xương khớp

21

 Định lượng Calci toàn phần

22

 Định lượng Acid Uric

 Phân tích nước tiểu

23

 Tổng phân tích nước tiểu

24

 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu

 Bộ xét nghiệm mỡ trong máu

25

 Định lượng Cholesterol toàn phần

26

 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

27

 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol)

28

 Định lượng Triglycerid

 Tầm soát viêm gan

29

 HAV IgG miễn dịch tự động

30

 HAV IgM miễn dịch tự động

31

 HBsAb định lượng

32

 HBsAg miễn dịch tự động

33

 HCV Ab miễn dịch tự động

 Tầm soát chức năng tuyến giáp

34

 Định lượng TSH

35

 Định lượng FT4

 Tầm soát tim mạch

36

 Điện tim thường

37

 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực

 Chẩn đoán hình ảnh

38

 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng, nghiêng

39

 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng, nghiêng

40

 Siêu âm ổ bụng

41

 Siêu âm tuyến giáp

42

 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA

43

 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới

44

 Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u

 Tầm soát bệnh phụ khoa

45

 Siêu âm Doppler tuyến vú

46

 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua ngã trực tràng

47

 Chụp X Quang nhũ ảnh 2 bên

48

 HPV genotype Real-time PCR

 Tầm soát ung thư

49

 Định lượng AFP

50

 Định lượng CEA

 Tổng kết


3.3 Gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Bạch Kim (Nữ, II)

Với 51 hạng mục thăm khám, xét nghiệm chuyên sâu, dành cho phụ nữ ở lứa tuổi 40, có gia đình, hoặc đã có quan hệ tình dục. 

Ở giai đoạn tiền mãn kinh, nữ giới không chỉ phải đối diện với các áp lực từ cuộc sống mà còn là những thay đổi cả về sức khỏe thể chất và tâm sinh lý. Chương trình thăm khám giúp khách hàng có được bức tranh toàn diện về tình hình sức khỏe, các phương pháp cải thiện cũng như biện pháp phòng ngừa các bệnh nguy hiểm trong độ tuổi 40.


STT

Danh mục khám

 Khám tổng quát

1

 Khám Nội tổng quát

2

 Khám Phụ khoa

3

 Khám Tim mạch

4

 Khám Tai mũi họng

5

 Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng

6

 Khám Mắt

 Công thức máu – Huyết học

7

 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi

 Tầm soát tiểu đường

8

 Định lượng Glucose

9

 Định lượng HbA1c

 Chức năng thận

10

 Định lượng Urê

11

 Định lượng Creatinin

12

 Định lượng MAU

 Chức năng gan

13

 Đo hoạt độ AST (GOT)

14

 Đo hoạt độ ALT (GPT)

15

 Đo hoạt độ GGT

16

 Định lượng Bilirubin trực tiếp

17

 Định lượng Bilirubin gián tiếp

18

 Định lượng Bilirubin toàn phần

19

 CRP

 Điện giải đồ

20

 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)

 Xét nghiệm xương khớp

21

 Định lượng Calci toàn phần

22

 Định lượng Acid Uric

 Phân tích nước tiểu

23

 Tổng phân tích nước tiểu

24

 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu

 Bộ xét nghiệm mỡ trong máu

25

 Định lượng Cholesterol toàn phần

26

 Định lượng HDL-C

27

 Định lượng LDL – C

28

 Định lượng Triglycerid

 Tầm soát viêm gan

29

 HAV IgG miễn dịch tự động

30

 HAV IgM miễn dịch tự động

31

 HBsAb định lượng

32

 HBsAg miễn dịch tự động

33

 HCV Ab miễn dịch tự động

 Tầm soát chức năng tuyến giáp

34

 Định lượng TSH

35

 Định lượng FT4

 Tầm soát tim mạch

36

 Điện tim thường

37

 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực

 Chẩn đoán hình ảnh

38

 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng, nghiêng

39

 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng, nghiêng

40

 Siêu âm ổ bụng

41

 Siêu âm tuyến giáp

42

 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA

43

 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới

44

 Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u

 Tầm soát bệnh phụ khoa

45

 Siêu âm Doppler tuyến vú

46

 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo

47

 Chụp X Quang nhũ ảnh 2 bên

48

 HPV genotype Real-time PCR

49

 Mẫu xét nghiệm TB cổ tử cung (Pap Smear )

 Tầm soát ung thư

50

 Định lượng AFP

51

 Định lượng CEA

 Tổng kết


*

Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Bạch Kim (Nữ, I) dành cho phụ nữ ở lứa tuổi 40


4. Gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Kim Cương

4.1 Gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Kim Cương (Nam)

Là chương trình tầm soát sức khỏe toàn diện và cao cấp nhất tại bệnh viện, bao gồm 57 hạng mục khám, xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh toàn diện, được thiết kế bởi các bác sĩ nhiều năm kinh nghiệm. 

Chương trình khám được khuyến cáo dành cho Nam giới từ 50 tuổi – lứa tuổi bắt đầu xuất hiện những dấu hiệu xuống dốc về sức khỏe, giúp kiểm tra, tầm soát các vấn đề có thể gặp như tim mạch, huyết áp cao, đột quỵ, viêm gan, suy giảm trí nhớ, bệnh gout, các bệnh ung thư thường gặp…


STT

Danh mục khám

 Khám tổng quát

1

 Khám Nội tổng quát

2

 Khám Tim mạch

3

 Khám Tai mũi họng

4

 Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng

5

 Khám Mắt

 Công thức máu – Huyết học

6

 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi

7

 D-Dimer

8

 Sắt toàn phần

9

 Ferritin

 Tầm soát tiểu đường

10

 Định lượng Glucose

11

 Định lượng HbA1c

 Chức năng thận

12

 Định lượng Urê

13

 Định lượng Creatinin

14

 Định lượng MAU

 Chức năng gan

15

 Đo hoạt độ AST (GOT)

16

 Đo hoạt độ ALT (GPT)

17

 Đo hoạt độ GGT

18

 Định lượng Bilirubin trực tiếp

19

 Định lượng Bilirubin gián tiếp

20

 Định lượng Bilirubin toàn phần

21

 Định lượng Protein toàn phần

22

 Đo hoạt độ ALP

23

 CRP

24

 Định lượng Albumin

 Điện giải đồ

25

 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)

 Xét nghiệm xương khớp

26

 Định lượng Calci toàn phần

27

 Định lượng Acid Uric

 Phân tích nước tiểu

28

 Tổng phân tích nước tiểu

29

 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu

 Bộ xét nghiệm mỡ trong máu

30

 Định lượng Cholesterol toàn phần

31

 Định lượng HDL-C

32

 Định lượng LDL – C

33

 Định lượng Triglycerid

 Tầm soát viêm gan

34

 HAV IgG miễn dịch tự động

35

 HAV IgM miễn dịch tự động

36

 HBsAb định lượng

37

 HBsAg miễn dịch tự động

38

 HCV Ab miễn dịch tự động

 Tầm soát chức năng tuyến giáp

39

 Định lượng TSH

40

 Định lượng FT3

41

 Định lượng FT4

 Tầm soát tim mạch

42

 Điện tim thường

43

 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực

 Chẩn đoán hình ảnh

44

 Siêu âm ổ bụng

45

 Siêu âm tuyến giáp

46

 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA

47

 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới

48

 Siêu âm Doppler động mạch cảnh – sống nền

49

 Chụp cắt lớp vi tính toàn thân có tiêm thuốc cản quang

50

 Chụp cộng hưởng từ sọ não không tiêm chất tương phản

 Tầm soát ung thư

51

 Định lượng AFP

52

 Định lượng CEA

53

 Định lượng Cyfra 21.1

54

 Định lượng Ca72.4

55

 Định lượng CA 19 – 9

56

 Định lượng PSA toàn phần

57

 Hồng cầu trong phân test nhanh

 Tổng kết


4.2 Gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Kim Cương (Nữ, I)

Dành cho nữ giới từ 50 tuổi, với hơn 60 hạng mục thăm khám toàn diện và chuyên sâu từ nội tổng quát, tim mạch, hô hấp, chẩn đoán hình ảnh, tiêu hóa, phụ khoa, tầm soát ung thư… 

Chương trình được thiết kế phù hợp với nữ trung niên ở giai đoạn mãn kinh, độc thân hoặc chưa có quan hệ tình dục, nhằm đánh giá các nguy cơ sức khỏe thường gặp như huyết áp cao, mất ngủ, trí nhớ suy giảm, các bệnh cơ xương khớp như giảm mật độ xương dẫn tới loãng xương, nguy cơ mắc một số bệnh ung thư như ung thư vú, ung thư cổ tử cung… 

Với sự tư vấn và giải đáp chi tiết, tận tình của các chuyên gia, bác sĩ giàu kinh nghiệm, gói khám tiêu chuẩn Kim Cương giúp khách hàng đánh giá chính xác tình trạng sức khỏe để có thể chăm sóc hoặc điều trị một cách hiệu quả nhất.

Xem thêm: Nhận Biết Hình Ảnh Bệnh Giời Leo ", Dấu Hiệu Bị Giời Ăn Và Cách Điều Trị


STT

Danh mục khám

 Khám tổng quát

1

 Khám Nội tổng quát

2

 Khám Phụ khoa

3

 Khám Tim mạch

4

 Khám Tai mũi họng

5

 Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng

6

 Khám Mắt

 Công thức máu – Huyết học

7

 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi

8

 D-Dimer

9

 Sắt toàn phần

10

 Ferritin

 Tầm soát tiểu đường

11

 Định lượng Glucose

12

 Định lượng HbA1c

 Chức năng thận

13

 Định lượng Urê

14

 Định lượng Creatinin

15

 Định lượng MAU

 Chức năng gan

16

 Đo hoạt độ AST (GOT)

17

 Đo hoạt độ ALT (GPT)

18

 Đo hoạt độ GGT

19

 Định lượng Bilirubin trực tiếp

20

 Định lượng Bilirubin gián tiếp

21

 Định lượng Bilirubin toàn phần

22

 Định lượng Protein toàn phần

23

 Đo hoạt độ ALP (Alkaline Phosphatase)

24

 CRP

25

 Định lượng Albumin

 Điện giải đồ

26

 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)

 Xét nghiệm xương khớp

27

 Định lượng Calci toàn phần

28

 Định lượng Acid Uric

 Phân tích nước tiểu

29

 Tổng phân tích nước tiểu

30

 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu

 Bộ xét nghiệm mỡ trong máu

31

 Định lượng Cholesterol toàn phần

32

 Định lượng HDL-C

33

 Định lượng LDL – C

34

 Định lượng Triglycerid

 Tầm soát viêm gan

35

 HAV IgG miễn dịch tự động

36

 HAV IgM miễn dịch tự động

37

 HBsAb định lượng

38

 HBsAg miễn dịch tự động

39

 HCV Ab miễn dịch tự động

 Tầm soát chức năng tuyến giáp

40

 Định lượng TSH

41

 Định lượng FT3

42

 Định lượng FT4

 Tầm soát tim mạch

43

 Điện tim thường

44

 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực

 Chẩn đoán hình ảnh

45

 Siêu âm ổ bụng

46

 Siêu âm tuyến giáp

47

 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (toàn thân)

48

 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới

49

 Siêu âm Doppler động mạch cảnh – sống nền

50

 Chụp cắt lớp vi tính toàn thân có tiêm thuốc cản quang

51

 Chụp cộng hưởng từ sọ não không tiêm chất tương phản

 Tầm soát bệnh phụ khoa

52

 Siêu âm Doppler tuyến vú

53

 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua ngã trực tràng

54

 Chụp DBT( nhũ ảnh 3D) 2 bên

55

 HPV genotype Real-time PCR

56

 Mẫu xét nghiệm TB cổ tử cung (Pap Smear )

 Tầm soát ung thư

57

 Định lượng AFP

58

 Định lượng CEA

59

 Định lượng Cyfra 21.1

60

 Định lượng Ca72.4

61

 Định lượng CA 19 – 9

62

 Định lượng CA 125

63

 Định lượng CA 15 – 3

64

 Hồng cầu trong phân test nhanh

 Tổng kết


4.3 Gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Kim Cương (Nữ, II)

Là chương trình khám toàn diện và cao cấp nhất dành cho nhóm đối tượng nữ giới từ 50 tuổi, với một số xét nghiệm dành riêng cho nữ giới đã lập gia đình hoặc đã có quan hệ tình dục. 

Với 60 hạng mục khám, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh chuyên sâu, gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Kim Cương giúp đánh giá các nguy cơ sức khỏe thường gặp ở nữ giới độ tuổi mãn kinh như huyết áp cao, mất ngủ, trí nhớ suy giảm, các bệnh cơ xương khớp như giảm mật độ xương dẫn tới loãng xương, nguy cơ mắc một số bệnh ung thư như ung thư vú, ung thư cổ tử cung….


STT

Danh mục khám

 Khám tổng quát

1

 Khám Nội tổng quát

2

 Khám Phụ khoa

3

 Khám Tim mạch

4

 Khám Tai mũi họng

5

 Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng

6

 Khám Mắt

 Công thức máu – Huyết học

7

 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi

8

 D-Dimer

9

 Sắt toàn phần

10

 Ferritin

 Tầm soát tiểu đường

11

 Định lượng Glucose

12

 Định lượng HbA1c

 Chức năng thận

13

 Định lượng Urê

14

 Định lượng Creatinin

15

 Định lượng MAU

 Chức năng gan

16

 Đo hoạt độ AST (GOT)

17

 Đo hoạt độ ALT (GPT)

18

 Đo hoạt độ GGT

19

 Định lượng Bilirubin trực tiếp

20

 Định lượng Bilirubin gián tiếp

21

 Định lượng Bilirubin toàn phần

22

 Định lượng Protein toàn phần

23

 Đo hoạt độ ALP (Alkaline Phosphatase)

24

 CRP

25

 Định lượng Albumin

 Điện giải đồ

26

 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)

 Xét nghiệm xương khớp

27

 Định lượng Calci toàn phần

28

 Định lượng Acid Uric

 Phân tích nước tiểu

29

 Tổng phân tích nước tiểu

30

 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu

 Bộ xét nghiệm mỡ trong máu

https://fb88.world/ | https://nhacai789bet.co/ |