Bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh

0
345
Bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh
Đánh giá!

Giới thiệu bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh

Bệnh viện Da Liễu TP. Hồ Chí Minh được thành lập từ năm 1977, theo Quyết định số 466/QĐ-UB ngày 02/05/1977 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Bệnh viện được thành lập trên cơ sở hợp nhất hai Chương trình đó là phòng chống Bệnh phong và Bệnh lây qua đường tình dục và Khoa Da Bệnh viện Bình Dân. Trong thời kỳ mới hoạt động, bệnh viện đã sử dụng cơ sở hạ tầng của Trung tâm Quốc gia Bài trừ Hoa Liễu cũ và Phòng khám Công nhân viên.

Bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh

Bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh được thành lập và đi vào hoạt động với 6 nhiệm vụ chính như sau:

  • Là tuyến bệnh viện chuyên giám sát của khu vực phía Nam trong chẩn đoán và điều trị bệnh phong, bệnh lây qua tình dục và bệnh ngoài da.
  • Cùng Bộ môn Da liễu của Trường Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh và Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch TP. HCM thực hiện đào tạo đội ngũ cán bộ đại học, sau đại học và tập huấn nhân viên y tế các cấp về chuyên ngành da liễu cho các tỉnh phía Nam.
  • Chỉ đạo tuyến hoạt động da liễu khu vực phía Nam.
  • Thông tin – giáo dục – truyền thông về da liễu.
  • Nghiên cứu khoa học trong các lĩnh vực trên.
  • Hợp tác quốc tế.

Giờ làm việc bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh

Lịch khám bệnh hành chính

Từ ngày 15/05/2017 đến ngày 19/05/2017

* Giờ làm việc hành chánh:   SÁNG: 7g - 11g      CHIỀU: 12g - 4g00

Phòng Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
Sáng Chiều Sáng Chiều Sáng Chiều Sáng Chiều Sáng Chiều
Dịch vụ 01 Bs. Trương Lê Anh Tuấn Bs. Trương Lê Anh Tuấn Bs. Trương Lê Anh Tuấn Bs. Trương Lê Anh Tuấn Bs. Trương Lê Anh Tuấn Bs. Trương Lê Anh Tuấn Bs. Trương Lê Anh Tuấn Bs. Trương Lê Anh Tuấn Bs. Trương Lê Anh Tuấn Bs. Trương Lê Anh Tuấn
Dịch vụ 02 Bs. Nguyễn Trường Lâm Bs. Nguyễn Kim Khoa Bs. Trần Thị Hoài Hương Bs. Nguyễn Kim Khoa Bs. Lê Thị Nhãn Bs. Phạm Thúy Ngà Bs. Nguyễn Vũ Hoàng Bs. Nguyễn Vũ Hoàng Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Trường Lâm
Dịch vụ 03 Bs. Nguyễn Thị Bích Liên Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Thị Bích Liên Bs. Đỗ Thị Tuyết Thanh Bs. Đặng Thu Hương Bs. (nghỉ) Bs. Ngô Minh Vinh Bs. (nghỉ) Bs. Hồ Thị Mỹ Châu Bs. Trương Lê Đạo
Dịch vụ 04 Bs. Vũ Hồng Thái Bs. Hồ Thị Ngọc Khương Bs. Lê Thị Thanh Trúc Bs. (nghỉ) Bs. Lê Thị Thanh Trúc Bs. Hồ Thị Mỹ Châu Bs. Phạm Văn Bắc Bs. Đỗ Thị Tuyết Thanh Bs. Hà Văn Phước Bs. Võ Thị Thanh Vân
Dịch vụ 05 A Bs. Phạm Xuân Khoa Bs. Trần Kim Phượng Bs. Nguyễn Trường Lâm Bs. Hoàng Thị Minh Yên Bs. Phan Hồng Hải Bs. Võ Thị Thanh Vân Bs. Phạm Xuân Khoa Bs. Võ Nguyễn Thúy Anh Bs. Nguyễn Thị Phan Thúy Bs. Nguyễn Thị Thùy Dung
Dịch vụ 05 B Bs. Nguyễn Thị Kim Cúc Bs. (nghỉ) Bs. Phan Hồng Hải Bs. (nghỉ) Bs. Đỗ Thị Tuyết Thanh Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Trường Lâm Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Thị Diệu My Bs. Trần Kim Phượng
Dịch vụ 06 Bs. Bùi Huy Lân Bs. Bùi Huy Lân Bs. Vũ Thị Phương Thảo Bs. Trần Thị Hoài Hương Bs. Nguyễn Nhựt Trường Bs. Đỗ Thị Thanh Tâm Bs. Trầm Minh Trí Bs. Đào Anh Quyên Bs. (nghỉ) Bs. Phạm Xuân Khoa
Dịch vụ 07 Bs. Nguyễn Hữu Hà Bs. Châu Văn Trở Bs. Lê Quốc Trung Bs. Ngô Duy Đăng Khoa Bs. Trương Lê Đạo Bs. Nguyễn Thị Diệu My Bs. Nguyễn Thị Thùy Dung Bs. Võ Thị Đoan Phượng Bs. Hồ Thị Mỹ Châu Bs. Đặng Thu Hương
Dịch vụ 08 Bs. Võ Thị Thanh Vân Bs. Đặng Thu Hương Bs. Trà Thị Thu Thủy Bs. Nguyễn Thị Kim Cúc Bs. Trần Hồng Ly Bs. Nguyễn Vũ Hoàng Bs. Nguyễn Thanh Hùng Bs. (nghỉ) Bs. Hồ Thị Ngọc Khương Bs. (nghỉ)
Dịch vụ 09 Bs. Phan Hồng Hải Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Phan Hồng Hải Bs. Vũ Thị Phương Thảo Bs. Nguyễn Nhựt Trường Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ)
Thẩm mỹ da Bs. Ngô Quốc Hưng Bs. Trần Ngọc Phương Bs. Trần Vũ Anh Đào Bs. (nghỉ) Bs. Ngô Quốc Hưng Bs. (nghỉ) Bs. Phạm Thị Thanh Giang Bs. Trần Kim Phượng Bs. Ngô Quốc Hưng Bs. Nguyễn Thị Kim Cúc
Thẩm mỹ da Bs. Bùi Mạnh Hà Bs. Nguyễn Thị Diễm Thu Bs. Nguyễn Thị Kim Cúc Bs. Trần Ngọc Phương Bs. Trần Kim Phượng Bs. Ngô Duy Đăng Khoa Bs. Trần Kim Phượng Bs. Nguyễn Thị Bích Liên Bs. Trần Ngọc Phương Bs. Võ Thị Thanh Vân
Thẩm mỹ da Bs. Võ Nguyễn Thúy Anh Bs. Nguyễn Thị Minh Anh Bs. Lưu Ngọc Đông Bs. Phạm Thúy Ngà Bs. Trần Ngọc Phương Bs. Trà Thị Thu Thủy Bs. (nghỉ) Bs. Đỗ Thị Thanh Tâm Bs. Trần Kim Phượng Bs. Nguyễn Vũ Hoàng
Thẩm mỹ da Bs. (nghỉ) Bs. Hoàng Thị Minh Yên Bs. Trần Nguyên Ánh Tú Bs. Đoàn Văn Lợi Em Bs. Hồ Thị Mỹ Châu Bs. Nguyễn Nhựt Trường Bs. Lê Thị Nhãn Bs. Nguyễn Đình Bảo Hưng Bs. Nguyễn Thị Thùy Dung Bs. Phạm Thị Thanh Giang
Thẩm mỹ da Bs. Trần Ngọc Phương Bs. Hồ Thị Mỹ Châu Bs. Ngô Quốc Hưng Bs. Trần Hồng Ly Bs. Nguyễn Thị Kim Cúc Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Ngô Quốc Hưng Bs. Đoàn Văn Lợi Em Bs. (nghỉ)
Thẩm mỹ da Bs. Trần Vũ Anh Đào Bs. Trần Kim Phượng Bs. Đoàn Văn Lợi Em Bs. Trần Vũ Anh Đào Bs. Trần Vũ Anh Đào Bs. Nguyễn Thị Thanh Thơ Bs. Trần Vũ Anh Đào Bs. (nghỉ) Bs. Trần Vũ Anh Đào Bs. (nghỉ)
Thẩm mỹ da Bs. Hồ Thị Ngọc Khương Bs. (nghỉ) Bs. Phạm Thị Thanh Giang Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Vũ Thị Phương Thảo Bs. Ngô Quốc Hưng Bs. Nguyễn Thị Hồng Nhung Bs. Trần Nguyên Ánh Tú Bs. (nghỉ)
Thẩm mỹ da Bs. Hồ Thị Mỹ Châu Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Thị Kim Cúc Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ)
Đốt điện/ Laser Bs. Phạm Văn Sơn Bs. BS LS1 Bs. Hoàng Thị Minh Yên Bs. BS LS2 Bs. Hà Văn Phước Bs. Ngô Duy Đăng Khoa Bs. Trần Hồng Ly Bs. Nguyễn Kim Khoa Bs. Lê Thị Nhãn Bs. Phạm Văn Bắc
009 BHYT Bs. Lê Thị Nhãn Bs. Trần Nguyên Ánh Tú Bs. BS LS1 Bs. Lê Thị Nhãn Bs. Ngô Minh Vinh Bs. Hoàng Thị Minh Yên Bs. BS LS2 Bs. Trà Thị Thu Thủy Bs. Hoàng Thị Minh Yên Bs. Trần Hồng Ly
015 Bệnh da nặng – BHYT Bs. Nguyễn Thị Thùy Dung Bs. Hồ Thị Ngọc Khương Bs. Trần Hồng Ly Bs. Trần Nguyên Ánh Tú Bs. Trà Thị Thu Thủy Bs. Trần Hồng Ly Bs. Trần Nguyên Ánh Tú Bs. Lê Thị Nhãn Bs. Võ Thị Thanh Vân Bs. Hoàng Thị Minh Yên
013 – BHYT Bs. Lưu Ngọc Đông Bs. Đoàn Văn Lợi Em Bs. Hồ Thị Mỹ Châu Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Lý Thị Mỹ Nhung Bs. Đoàn Văn Lợi Em Bs. Trần Ngọc Phương Bs. Phạm Thị Thanh Giang Bs. (nghỉ)
012 – BHYT trẻ em Bs. Trần Hồng Ly Bs. Hà Văn Phước Bs. Hà Văn Phước Bs. Phạm Xuân Khoa Bs. Nguyễn Thị Thùy Dung Bs. Phạm Xuân Khoa Bs. Hoàng Thị Minh Yên Bs. Phạm Xuân Khoa Bs. Trần Hồng Ly Bs. Hà Văn Phước
010 Bs. Châu Văn Trở Bs. Phạm Thị Thanh Giang Bs. Châu Văn Trở Bs. (nghỉ) Bs. Châu Văn Trở Bs. Phạm Thị Thanh Giang Bs. Châu Văn Trở Bs. BS LS1 Bs. Võ Nguyễn Thúy Anh Bs. (nghỉ)
011 Bs. Trầm Minh Trí Bs. Nguyễn Minh Anh Thi Bs. Phạm Xuân Khoa Bs. Vũ Thị Phương Thảo Bs. Nguyễn Trường Lâm Bs. Đỗ Thị Tuyết Thanh Bs. Phan Hồng Hải Bs. Nguyễn Thị Minh Anh Bs. Bùi Mạnh Hà Bs. Nguyễn Minh Anh Thi
011 Bs. Hoàng Thị Minh Yên Bs. Võ Thị Thanh Vân Bs. Phạm Thị Thanh Giang Bs. (nghỉ) Bs. Trần Nguyên Ánh Tú Bs. Trần Nguyên Ánh Tú Bs. Võ Thị Thanh Vân Bs. Lưu Nguyễn Anh Thư Bs. Nguyễn Trường Lâm Bs. (nghỉ)
014 Bs. Trần Nguyên Ánh Tú Bs. Phạm Xuân Khoa Bs. Trà Thị Thu Thủy Bs. Hà Văn Phước Bs. Đoàn Văn Lợi Em Bs. BS P.CĐT Bs. Trần Ngọc Phương Bs. Võ Thanh Phương Bs. Trà Thị Thu Thủy Bs. Lưu Ngọc Đông
017 Bs. Nguyễn Thị Diệu My Bs. Trương Lê Đạo Bs. Ngô Minh Vinh Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Thị Kim Cúc Bs. Trương Lê Đạo Bs. Bùi Huy Lân Bs. (nghỉ) Bs. Bùi Huy Lân Bs. Võ Thanh Phương
018 Bs. Trần Kim Phượng Bs. Võ Thị Đoan Phượng Bs. BS LS1 Bs. Bùi Mạnh Hà Bs. Phạm Xuân Khoa Bs. Nguyễn Thị Diễm Thu Bs. BS LS1 Bs. Nguyễn Thị Diễm Thu Bs. Phạm Xuân Khoa Bs. Nguyễn Thị Diễm Thu
Dịch vụ 10 Bs. Phạm Đăng Trọng Tường Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Trường Lâm Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Thị Thu Thanh Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Thị Diệu My Bs. (nghỉ) Bs. Mai Thu Đường Bs. Trần Kim Phượng
Dịch vụ 11 Bs. Hà Văn Phước Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Hữu Hà Bs. (nghỉ) Bs. Phạm Đăng Trọng Tường Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Thị Thanh Thơ Bs. (nghỉ) Bs. Văn Thế Trung Bs. (nghỉ)
Dịch vụ 12 Bs. Nguyễn Thị Thanh Thơ Bs. (nghỉ) Bs. Lê Phương Mai Bs. (nghỉ) Bs. Ngô Duy Đăng Khoa Bs. (nghỉ) Bs. Hà Văn Phước Bs. (nghỉ) Bs. Lê Phương Mai Bs. (nghỉ)
Dịch vụ 13 Bs. Ngô Minh Vinh Bs. (nghỉ) Bs. Trần Thế Viện Bs. (nghỉ) Bs. Võ Quang Đỉnh Bs. (nghỉ) Bs. Võ Thị Đoan Phượng Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Thanh Hùng Bs. (nghỉ)
108 Bs. Nguyễn Đình Bảo Hưng Bs. Lê Quốc Trung Bs. BS BM PNT Bs. Phạm Đăng Trọng Tường Bs. Lê Quốc Trung Bs. (nghỉ) Bs. Lê Quốc Trung Bs. Hà Văn Phước Bs. Nguyễn Đình Bảo Hưng Bs. Lê Quốc Trung
111-PK Bs. Nguyễn Vũ Ngọc Anh Bs. Nguyễn Thị Thanh Thơ Bs. BS BM ĐHYD Bs. Lê Phương Mai Bs. Nguyễn Thị Thanh Thơ Bs. Đào Anh Quyên Bs. BS BM PNT Bs. Nguyễn Vũ Ngọc Anh Bs. Đào Anh Quyên Bs. Lê Phương Mai
110-PK-VIP Bs. Lê Phương Mai Bs. Lê Phương Mai Bs. Nguyễn Thị Thanh Thơ Bs. Nguyễn Vũ Ngọc Anh Bs. Nguyễn Vũ Ngọc Anh Bs. Lê Phương Mai Bs. Nguyễn Thị Thanh Thơ Bs. Nguyễn Thị Thanh Thơ Bs. Nguyễn Vũ Ngọc Anh Bs. Nguyễn Thị Thanh Thơ
123-VIP Bs. Lê Quốc Trung Bs. Nguyễn Đình Bảo Hưng Bs. Lê Quốc Trung Bs. Nguyễn Đình Bảo Hưng Bs. Nguyễn Đình Bảo Hưng Bs. Lê Quốc Trung Bs. Nguyễn Đình Bảo Hưng Bs. Mai Thu Đường Bs. Lê Quốc Trung Bs. Nguyễn Đình Bảo Hưng
122 Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Vũ Ngọc Anh Bs. (nghỉ) Bs. Lê Phương Mai Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ)
Trại Bs. Lê Phương Mai Bs. Lê Phương Mai Bs. Nguyễn Đình Bảo Hưng Bs. Nguyễn Đình Bảo Hưng Bs. Nguyễn Vũ Ngọc Anh Bs. Nguyễn Thị Thanh Thơ Bs. Nguyễn Vũ Ngọc Anh Bs. Nguyễn Thị Thanh Thơ Bs. Lê Quốc Trung Bs. Lê Quốc Trung
107 Bs. Lê Hữu Bách Bs. Lê Hữu Bách Bs. Nguyễn Đình Bảo Hưng Bs. Lê Hữu Bách Bs. Lê Hữu Bách Bs. Trần Duy Cuòng Bs. Lê Hữu Bách Bs. Lê Hữu Bách Bs. (nghỉ) Bs. Lê Quốc Trung

Lịch khám bệnh ngoài giờ

Từ ngày 15/05/2017 đến ngày 21/05/2017
* Giờ làm việc ngoài giờ:
SÁNG: 6g - 7g      TRƯA: 11g - 12g      CHIỀU: 16g - 18g30
Thứ bảy    SÁNG: 7g30 - 11g      CHIỀU: 13g - 18g30
Chủ nhật    SÁNG: 7g30 - 11g      CHIỀU: 13g - 15g
Phòng Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật
Sáng Trưa Chiều Sáng Trưa Chiều Sáng Trưa Chiều Sáng Trưa Chiều Sáng Trưa Chiều Sáng Trưa Chiều Sáng Trưa Chiều
0.15 Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Nhựt Trường Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Trọng Hào Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Đặng Thu Hương Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Ngô Duy Đăng Khoa Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Phạm Đăng Trọng Tường Bs. Trần Kim Phượng Bs. Trần Kim Phượng Bs. Trương Lê Đạo Bs. Vũ Hồng Thái Bs. Vũ Hồng Thái Bs. (nghỉ)
0.13 Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Đỗ Thị Thanh Tâm Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Thị Thanh Thơ Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Võ Thị Đoan Phượng Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Đoàn Văn Lợi Em Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Đỗ Thị Tuyết Thanh Bs. Nguyễn Thị Kim Cúc Bs. Nguyễn Thị Kim Cúc Bs. Hồ Thị Mỹ Châu Bs. Vương Thế Bích Thanh Bs. Vương Thế Bích Thanh Bs. (nghỉ)
0.12 Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Kim Khoa Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Trần Hồng Ly Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Phạm Thị Thanh Giang Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Võ Thanh Phương Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Truong Thị Mộng Thường Bs. Nguyễn Thị Phan Thúy Bs. Nguyễn Thị Phan Thúy Bs. Nguyễn Vũ Hoàng Bs. Trà Thị Thu Thủy Bs. Trà Thị Thu Thủy Bs. (nghỉ)
0.09 Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Trần Ngọc Phương Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Lê Thị Nhãn Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Lưu Ngọc Đông Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Thị Diễm Thu Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Bùi Mạnh Hà Bs. Võ Thị Đoan Phượng Bs. Võ Thị Đoan Phượng Bs. Trầm Minh Trí Bs. Nguyễn Minh Anh Thi Bs. Nguyễn Minh Anh Thi Bs. (nghỉ)
108 Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Võ Thanh Phương Bs. Võ Thanh Phương Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Thị Thùy Dung Bs. Nguyễn Thị Thùy Dung Bs. (nghỉ)
122 Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Đình Bảo Hưng Bs. Nguyễn Đình Bảo Hưng Bs. (nghỉ) Bs. Bùi Huy Lân Bs. Bùi Huy Lân Bs. (nghỉ)
107A Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Bùi Mạnh Hà Bs. Bùi Mạnh Hà Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ)
123 Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Nhựt Trường Bs. Nguyễn Nhựt Trường Bs. (nghỉ) Bs. Hoàng Thị Minh Yên Bs. Hoàng Thị Minh Yên Bs. (nghỉ)
0.10 Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Trọng Hào Bs. Nguyễn Trọng Hào Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Vũ Ngọc Anh Bs. Nguyễn Vũ Ngọc Anh Bs. (nghỉ)
111-PK Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Thị Diễm Thu Bs. Nguyễn Thị Diễm Thu Bs. (nghỉ) Bs. Võ Nguyễn Thúy Anh Bs. Võ Nguyễn Thúy Anh Bs. (nghỉ)
110-PK Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Đào Anh Quyên Bs. Đào Anh Quyên Bs. (nghỉ)
Đốt điện/ Laser Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Phạm Đăng Trọng Tường Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Phạm Văn Bắc Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Kim Khoa Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Vũ Hoàng Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Đoàn Văn Lợi Em Bs. (nghỉ) Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Thị Thùy Dung Bs. Phạm Đăng Trọng Tường Bs. Phạm Đăng Trọng Tường Bs. (nghỉ)
0.4 Bs. Bùi Huy Lân Bs. Đặng Thu Hương Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Kim Khoa Bs. Hà Văn Phước Bs. (nghỉ) Bs. Hà Văn Phước Bs. Nguyễn Nhựt Trường Bs. (nghỉ) Bs. Nguyễn Thị Diễm Thu Bs. Trầm Minh Trí Bs. (nghỉ) Bs. Trương Lê Đạo Bs. Lê Thị Nhãn Bs. (nghỉ) Bs.

Quy trình khám chữa bệnh tại bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh

Bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí MinhBệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh

Bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh

Bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh

Bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh

Bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh

Bảng giá khám chữa bệnh tại bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh

BẢNG GIÁ THU TIỀN DỊCH VỤ

KHÁM CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU

                                Đvt: đồng

KHÁM THEO YÊU CẦU : 70.000

KHÁM NGOÀI GIỜ : 70.000

KHÁM PHÒNG VIP : 300.000

STT

Nội Dung

Bảng giá

Kết quả thường

Kết quả nhanh

I.                  XÉT NGHIỆM VI SINH

1)

Nhuộm, soi tiêu bản Geno (Nam)

70.000

II.               MIỄN DỊCH – DỊ ỨNG

1)

HIV – ELISA/SERODIA

100.000

150.000

2)

VDRL

50.000

100.000

3)

TPHA

70.000

100.000

4)

Chlamydia Trachomatis

100.000

150.000

5)

HBsAg

80.000

100.000

6)

PCR (Chlammydia + Soi G) kỹ thuật cao

400.000

III.           VI  NẤM

1)

Cạo tìm nấm trực tiếp

50.000

2)

Soi tươi tiết dịch nữ (TV, CA, G..)

50.000

IV.           XÉT NGHIỆM KHÁC

1

XN chẩn đoán tế bào học bằng pp nhuộm Papanicolaou.

225.000

2

XN chẩn đoán mô học bằng pp nhuộm HematoxylinEosin

200.000

3

Máu lắng (bằng máy tự động)

40.000

4

Tìm tế bào Hargraves

65.000

5

Nước tiểu 10 thông số

40.000

6

Kháng sinh đồ

170.000

10

Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng pp thông thường

200.000

11

Cấy máu

300.000

13

Nuôi cấy và định danh vi nấm bằng pp thông thường

200.000

·          Tiền công chích: 50.000 đồng /lần

·          Chấm AL: 50.000  đồng/ lần

·          Chấm AT: 80.000  đồng/ lần

·          Xịt AL (Mụn cóc sinh dục): 100.000 đồng/ lần.

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ

LASER – ĐỐT ĐIỆN

                                Đvt: đồng

STT

NỘI DUNG

GIÁ TIỀN

Các loại:  Mụn cóc phẳng, Skin tags, Kén thượng bì, U mềm lây

  • nốt …………………………………………………………………………..
  • # 10 nốt …………………………………………………………………………………..
  • # 20 nốt ……………………………………………………………………….

150.000

400.000

600.000

U tuyến mồ hôi

  • 1 bên mắt  # 20 nốt ……………………………………………………………
  • 2 bên mắt  # 40 nốt ……………………………………………………………

( đốt thêm các vị trí khác tính theo nốt tương đương như mắt)

500.000

800.000

Nốt ruồi, Tàn nhang, Đốm nâu, Ban vàng, Dày sừng tiết bã, Dày sừng ánh sáng (đồi mồi)

  • Kích thước  < 5 mm/ nốt …….………………………………………………….
  • Kích thước  > 5 mm/ nốt ….…………………………………………………….

(nếu tính số nhiều  5 – 10 nốt  loại 1 mm) ……………………….…………………

200.000

500.000

1.000.000

Mụn cóc, Mắt cá, U lành da, Sừng da,

  • Kích thước  5 mm/ nốt ………………………………………………………
  • Kích thước    5 – 10 mm/ nốt ………………………………………………….
  • Kích thước  > 10 mm/ nốt ……………………………………………………….
  200.000

300.000

500.000

Mụn cóc 1 bên khóe móng

300.000

Mụn cóc 2 bên khóe móng

500.000

Nevus dạng mụn cóc (Verrucous nevus) # 6 cm2

600.000

Móng quặp (móng chọc thịt) 1 bên khóe

500.000

Móng quặp 2 bên khóe

800.000

Rạch nhọt

300.000

Mồng gà < 5 mụn nhỏ

400.000

Mồng gà > 5 mụn hoặc mồng gà hậu môn hoặc mồng gà lỗ tiểu

700.000

U nhầy (mucous cyst) (1 cái)

300.000

U bã đậu (sebaceous cyst)  5 – 10 mm (nếu lớn hơn nên chuyển qua phòng mổ)

400.000

U hạt sinh mủ (botriomycome)

300.000

U hạt viêm (granuloma)

300.000

Sinh thiết (chuyển phòng mổ)
KHÁM THEO YÊU CẦU  

70.000

KHÁM NGOÀI GIỜ

70.000

KHÁM PHÒNG VIP

300.000

Tp.HCM, ngày 30 tháng 03 năm 2016

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ ĐỀ NGHỊ KỸ THUẬT CAO

CHĂM SÓC DA

STT

VÙNG

CHỈ ĐỊNH

GIÁ TIỀN

1 LẦN/ VNĐ

TRỌN GÓI 5 LẦN (GIẢM 20%)

1

Chăm sóc

da mặt

Chăm sóc da thường ( không chiếu Led)

250.000

1.000.000

Chăm sóc da thường trọn gói

400.000

1.600.000

Chăm sóc da mụn trọn gói

300.000

1.200.000

Chiếu đèn LED

150.000

Chiếu đèn ASX

150.000

Chiếu UV Toàn thân

400.000/lần

3.600.000/10 lần

– Phân tích da: 300.000 VNĐ/ lần (bao gồm chụp hình phân tích da + Tư vấn sau phân tích + in kết quả hình chụp sau phân tích)

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT

GIẢM TĂNG TIẾTMỒ HÔI TAY, CHÂN

(MÁY IONOMAT)

STT

VÙNG

CHỈ ĐỊNH

GIÁ TIỀN

1 LẦN

TRỌN GÓI 5 LẦN (GIẢM 20%)

1

Tay

Mồ hôi tay

50.000

200.000

2

Chân

Mồ hôi chân

50.000

200.000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

SẸO LỒI

STT

LOẠI

GIÁ TIỀN / VNĐ

1

< 0.5 cm2

200.000

2

0.5 – 1 cm2

300.000

3

1 – 2 cm2

400.000

4

2 – 3 cm2

600.000

5

3 – 4 cm2

800.000

6

Sẹo lớn (>4 cm2), phức tạp chuyển Khoa Ngoại Phong


BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

MÁY  ELLIPSE VÀ MÁY NORDLYS

1. TRIỆT LÔNG

NỘI DUNG

LẦN 1

LẦN 2

TỪ LẦN 3 TRỞ ĐI

Hai cằng chân

3.500.000

2.500.000

2.000.000

Hai đùi

4.500.000

3.200.000

2.500.000

Hai chân

7.500.000

5.200.000

4.000.000

Hai cẳng tay

2.500.000

1.800.000

1.500.000

Hai tay

4.500.000

3.200.000

2.500.000

Nách

1.300.000

1.000.000

700.000

Cằm

1.300.000

1.000.000

700.000

Mép

700.000

500.000

300.000

Đường giữa bụng

1.300.000

1.000.000

700.000

Ngực

2.500.000

1.800.000

1.500.000


2. XẠM DA-ĐỒI MỒI-TÀN NHANG-DẦY SỪNG-U MẠCH-NẾP NHĂN DA

1-3 phát chiếu

600.000

450.000

350.000

4-10 phát chiếu

1.300.000

1.000.000

700.000

10-50 phát chiếu

2.500.000

1.800.000

1.500.000

Diện tích lớn (làm từng đợt 50 phát chiếu)

2.500.000

1.800.000

1.500.000

 

3. TRẺ HOÁ DA

Chiếu da mặt

2.500.000

1.800.000

1.500.000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

 (MÁY REVLITE – QS )

STT

CHỈ ĐỊNH

DIỆN TÍCH

GIÁ TIỀN

1 LẦN

TỪ LẦN THỨ 3 TRỞ ĐI GIẢM 20%

1

Trẻ hóa da, xạm da, tàn nhang Mặt hoặc cổ

3.000.000

2.400.000

Mặt và cổ

4.000.000

3.200.000

2 má

2.000.000

1.600.000

2

Bớt sắc tố, dãn mạch

< 5 cm2

5 – 10 cm2

10 – 20 cm2

> 20 cm2

500.000

1.000.000

2.000.000

3.000.000

400.000

800.000

1.600.000

2.400.000

3

Đốm nâu, đồi mồi

< 5 cm2

5 – 10 cm2

10 – 20 cm2

> 20 cm2

500.000

1.000.000

2.000.000

3.000.000

Không giảm giá

XÓA XĂM

MÁY REVLITE

MÁY QS-HÀN QUỐC

1

Xóa xăm viền mắt

2.000.000

2

Xóa xăm chân mày

1.500.000

3

Xóa xăm

< 10 cm2

10 – 20 cm2

20 -30 cm2

 30 – 40 cm2

1.000.000

2.000.000

3.000.000

4.000.000

500.000

1.000.000

1.500.000

2.000.000

5

Xóa xăm 1 vùng lớn, chia nhỏ diện tích để đo chính xác

50 cm2

4.000.000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

DERMAROLLER ( LĂN KIM TAY )

STT

CHỈ ĐỊNH

LOẠI

GIÁ TIỀN

1 LẦN/ VNĐ

1

Sẹo mụn

Trẻ hoá da

Sáng da

Nếp nhăn, rãnh sâu

Lỗ chân lông to

Rạn da (vùng bụng, mông)

 

Kim lăn sử dụng 1 lần

6.000.000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

 MÁY LĂN KIM ELLISYS

STT

NỘI DUNG

SHOT

VÙNG ĐIỀU TRỊ

GIÁ TIỀN

1 LẦN/ VNĐ

1

Sẹo mụn

Trẻ hóa da

Trị Sẹo, Sẹo mụn

Sáng da

Nếp nhăn, rãnh sâu

Lỗ chân lông to

Nâng cơ, giảm chảy xệ

Trị mụn, da nhờn

 

≤600 Shot

 

Mặt

4.000.000

2

Diện tích lớn

 ≤800 Shot

Vùng khác

5.000.000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

RF

STT

VỊ TRÍ ĐIỀU TRỊ

GIÁ TIỀN 1 LẦN

(VNĐ)

1

Mặt

2.000.000đ

2

Nọng cằm

1.500.000đ

3

Săn chắc vùng cổ

1.500.000đ

4

Săn chắc vùng bụng

3.000.000đ

5

Tan mỡ vùng bụng

3.500.000đ

6

Săn chắc vùng đùi

3.500.000đ

7

Tan mỡ vùng đùi

3.500.000đ


BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

BOTOX

STT

LOẠI

GIÁ TIỀN / VNĐ

GIẢM 10%

1

Botox

150.000đ/ Đơn vị

> 50 đơn vị

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

HYALUAL

STT

LOẠI

GIÁ TIỀN / VNĐ

GIẢM 10%

1

Hyalual 1,8% – 1ml

5.400.000/ ống

9.720.000/ 2 ống

2

Hyalual 1,8% – 2ml

7.500.000/ ống

13.500.000/ 2 ống

3

Hyalual 2.2% – 1ml

5.850.000/ ống

10.530.000/ 2 ống

4

Hyalual 2.2% – 2ml

8.700.000/ ống

15.660.000/ 2 ống

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

JUEDERM

STT

LOẠI

GIÁ TIỀN / VNĐ

GIẢM 10%

1

Juvederm Voluma with Lidocain

9.150.000/ ống

16.470.000/ 2 ống

2

Juvederm Ultra Plus XC

8.200.000/ ống

14.760.000/ 2 ống

3

Cannula

200.000/ cây

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

CHEMICAL PEEL

STT

CHỈ ĐỊNH

LOẠI

GIÁ TIỀN

1 LẦN/ VNĐ

1

–       Mụn trứng cá

–       Lão hóa da

–       Sẹo mụn

–       Sạm da, tăng sắc tố

–       Bề mặt da có khuyết điểm

Glycolid Acid 20%, 35%, 70%

1.200.000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

MÁY HIPRO ( HIFU)

Nhân dịp khai trương, khoa thẩm mỹ da áp dụng chương trình khuyến mãi giảm giá 20 % cho dịch vụ HIFU

STT Vùng điều trị Đơn vị (shot)

Giá tiền 1 lần ( VNĐ)

Giá tiền 1 lần sau giảm 20%(VNĐ)

1 Trán 100-200

5.000.000

4.000.000

2 Mắt 100-200

4.000.000

3.200.000

3 200-300

8.000.000

6.400.000

4 Nọng cằm 200-300

8.000.000

6.400.000

5 Cổ 300-400

8.000.000

6.400.000

6 Toàn mặt 400-500

12.000.000

9.600.000

7 Bụng 400-500

12.000.000

9.600.000

8 Bắp tay 400-500

12.000.000

9.600.000

KHÁM THEO YÊU CẦU  

70.000

KHÁM NGOÀI GIỜ

70.000

KHÁM PHÒNG VIP

300.000

Một số hình ảnh tại bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh

Bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh

Bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh

Bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Da liễu TP. Hồ Chí Minh

Nội dung được tìm nhiều trên Google