Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang

0
645
Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang
Đánh giá!

Giới thiệu bệnh viện Đa khoa Khu vực Tỉnh An Giang

Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh An Giang bạn đầu mới thành lập được tọa lạc tại số 05 đường Lê Lợi, phường Châu Phú B, thành phố Châu Đốc. Trước còn được gọi là bệnh viện Châu Đốc.

Bệnh viện Châu Đốc được xây dựng bởi người Pháp từ những năm 1901. Bệnh viện được xây dựng với mặt tiền có lầu chia thành 2 phần, trong đó 1 phần dành cho người Pháp nằm điều trị và 1 phần dành cho các Nữ Tu Sĩ Thiên Chúa Giáo ở.

Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang

Trải qua quá trình phát triển, bệnh viện đã dần nâng cấp với đầy đủ khoa khám chữa bệnh nội ngoại khoa với chất lượng dịch vụ uy tín, cùng đội ngũ y bác sỹ chuyên môn cao đã được người dân tin tưởng và đánh giá cao. Cho đến năm 2012, bệnh viện Châu Đốc được di dời về cơ sở mới với hệ thống quy mô hiện đại, cơ sở vật chất đầy đủ và được đầu tư hoành tráng nhằm phục vụ nhu cầu khám chữa bệnh của người dân.

Giờ làm việc bệnh viện Đa khoa Khu vực Tỉnh An Giang

  • Giờ khám bệnh: Từ thứ 2 đến tháng 6 hàng tuần (lễ, tết nghỉ)
  • Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ
  • Buổi chiều: Từ 11 giờ đến 17 giờ
  • Email bệnh viện: bvdkkv.angiang@gmail.com
  • Địa Chỉ: Số 917 Tôn Đức Thắng, Phường Vĩnh Mỹ, Thành phố Châu Đốc, Tỉnh An Giang
  • Điện Thoại: 0763-569568
  • Fax: 0763-562902

Quy trình làm việc tại bệnh viện Đa khoa Khu vực Tỉnh An Giang

  • Quy trình khám bệnh nhân nội trú

1. Cấp mã BN bằng dấu nhảy theo quy định.

a. Phòng lưu: Tăng dần theo quy tắc từ YY900000 đến YY999999.

b. Khoa sản: Tăng dần theo quy tắc từ YY800000 đến YY899999.

c. Khoa nhi: Tăng dần theo quy tắc từ YY700000 đến YY799999.

d. Quầy đăng ký khám bệnh: Tăng dần theo quy tắc từ YY000001 đến YY699999.

2. Các nơi tiếp nhận BN:

a. Phòng lưu: Dành cho bệnh nhân cấp cứu.

b. Khoa sản: Dành cho bệnh nhân vào trực tiếp khoa sản.

c. Khoa nhi: Dành cho bệnh nhân vào trực tiếp khoa nhi.

d. Quầy đăng ký khám bệnh: Đăng ký BN khám bệnh và BN khám sức khỏe.

YY là 2 số cuối của năm hiện tại.

1.Bệnh viện chỉ có một con dấu nhảy để cấp cho toàn viện Các khoa phòng trên được cấp Mã BN mới và theo quy định như trên.

2. Cấp mã BN cho BN vào thẳng khoa bằng cách dùng dấu nhẩy đóng sẵn vào tờ giấy A4 một dãy số, mỗi khi dùng 1 mã BN thì gạch bỏ số đó đi.

3. Thanh toán ra viện khi kết thúc điều trị.

4. Có in phiếu công khai thuốc.

5. Chuyển Bảng giá phòng lưu vào nội trú.

6. Chuyển thông tin phòng lưu vào nội trú.

7.Chuyển Bảng giá phòng khám vào nội trú.

8. Chuyển thông tin phòng khám vào nội trú.

9. Chỉ có khoa sản và khoa nhi mới có bệnh nhân vào thẳng khoa.

10. In phiếu lĩnh tại khoa, khoa tới dược lĩnh thuốc, vật tư.

1.1. Bệnh nhân: BN vào điều trị nội trú thì phải nhập thông tin vào phần mềm. Khi bn vào điều trị tại khoa phải nhập khoa cho bệnh nhân, khi BN hiện diện tại khoa chúng ta thực hiện được các tiện ích, khi BN kết thúc điều trị tại khoa phải xuất khoa cho BN.

  • Quy trình khám bệnh nhân BHYT

1. Có in phiếu chỉ định cận lâm sàng và đơn thuốc tại phòng khám.

2. Phòng khám trước khi chỉ định cận lâm sàng cho BN thì chỉ định BN đi đóng tiền tạm ứng. BN sau khi đi đóng tạm ứng thì mới đi thực hiện CLS.

3. Phòng khám dùng chương trình dược để duyệt Bảng giá BHYT và in mẫu 01BV, yêu cầu BN ký tên vào mẫu 01BV.

4. Đối với BN BHYT nếu không có Bảng giá phát sinh và không có đơn thuốc thì Phòng Khám chỉ duyệt Bảng giá chứ không in mẫu BV01 cho BN.

5. Trường hợp Tiếp đón chỉ định không đúng phòng phám. Bác sĩ hướng dẫn BN ra quầy tiếp đón sửa lại.

6. In phiếu bù, phiếu hao phí tại khoa dược.

7. Khoa phòng đi lĩnh bù, lĩnh hao phí.

1.1.Bệnh nhân: Bao gồm bệnh nhân đăng ký khám, BN được chuyển từ phòng khám khác tới.

Bệnh nhân sau khi được đăng ký khám bệnh sẽ cầm sổ khám bệnh, phiếu đăng ký khám chữa bệnh tới phòng khám nộp vào rổ rồi chờ gọi vào khám bệnh.

1.2.Phòng khám: Bác sĩ hoặc điều dưỡng gọi tên bệnh nhân vào khám bệnh theo thứ tự các phiếu đăng ký mà bệnh nhân nộp vào rổ. Khám bệnh và nhập liệu vào phần mềm.

2.1. Không khám: Khi bệnh nhân vào phòng khám, bác sĩ phát hiện bệnh nhân đăng ký phòng khám chưa đúng với nhu cầu khám (Do người đăng ký đăng ký sai hoặc do người hướng dẫn cấp sai tên phòng khám) thì bác sĩ sẽ không khám (Không nhập thông tin khám vào phàn mềm) mà hướng dẫn bệnh nhân ra quầy đăng ký khám bệnh để sửa lại.

Nếu có khám, bác sĩ tiến hành nhập thông tin vào máy và khám bệnh cho bệnh nhân. Các thông tin bao gồm thông tin hành chính, thông tin xử trí khám bệnh và các tiện ích trong phòng khám.

Thông tin hành chính: Nhập mã bệnh nhân vào ô mã bệnh nhân hay chọn bệnh nhân từ danh sách chờ khám bệnh, chương trình tự lấy lên thông tin hành chính của bệnh nhân.

  • Quy trình khám bệnh nhân thu phí và khám sức khỏe

1.Có in phiếu chỉ định cận lâm sàng và đơn thuốc tại phòng khám.

2. Khám cho các bệnh nhân khám sức khỏe nhưng không nhập thông tin vào phần mềm (Không quản lý thông tin bệnh nhân khám sức khỏe).

1.1 Bệnh nhân: Bao gồm bệnh nhân đăng ký khám, bệnh nhân chuyển phòng khám, bệnh nhân khám sức khỏe. Bệnh nhân sau khi được đăng ký khám bệnh, đóng tiền khám bệnh, lấy biên lai sẽ cầm sổ khám bệnh, phiếu đăng ký khám chữa bệnh tới phòng khám nộp vào rổ rồi chờ gọi vào khám bệnh.

1.2.Phòng khám: Bác sĩ hoặc điều dưỡng gọi tên bệnh nhân vào khám bệnh theo thứ tự các phiếu đăng ký mà bệnh nhân nộp vào rổ. Khám bệnh và nhập liệu vào phần mềm.

2.1. Bệnh nhân khám sức khỏe: Đối với BN khám sức khỏe thì bác sĩ sẽ khám và ghi kết quả khám vào phiếu khám sức khỏe của bệnh nhân, không nhập thông tin vào phần mềm.

2.2. Không khám: Khi bệnh nhân vào phòng khám, bác sĩ phát hiện bệnh nhân đăng ký phòng khám chưa đúng với nhu cầu khám (Do người đăng ký đăng ký sai hoặc do người hướng dẫn cấp sai tên phòng khám) thì bác sĩ sẽ không khám (Không nhập thông tin khám vào phàn mềm) mà hướng dẫn bệnh nhân ra quầy đăng ký khám bệnh để chuyển phòng khám.

Nếu có khám, bác sĩ tiến hành nhập thông tin vào máy và khám bệnh cho bệnh nhân. Các thông tin bao gồm thông tin hành chính, thông tin xử trí khám bệnh và các tiện ích trong phòng khám.

Bảng giá khám chữa bệnh tại bệnh viện Đa khoa Khu vực Tỉnh An Giang

  • Bảng giá xét nghiệm

 

STT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức tối đa 
của khung giá
Mức giá cũ Mức giá
đề nghị
C5 XÉT NGHIỆM 
C5.1  XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH
1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 57,000 6,000(TT14) 57,000
2 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) 26,000 6,000 26,000
3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 32,000 32,000
4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 23,000 12,000 23,000
5 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 15,000 15,000
6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 20,000 6,000 20,000
7 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 33,000 12,000 33,000
8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 30,000 6,000 30,000
9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 34,000 6,000 34,000
10 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 20,000 20,000
11 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 18,000 18,000
12 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)  trên máy tự động 33,000 33,000
13 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 58,000 58,000
14 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 35,000 15,000 35,000
15 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 27,000 150,000 27,000
16 Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh 320,000 320,000
17 Tìm tế bào Hargraves 56,000 15,000 56,000
18 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 11,000 3,000 11,000
19 Co cục máu đông 13,000 6,000 13,000
20 Thời gian Howell 27,000 6,000 27,000
21 Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) 377,000 377,000
22 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 49,000 30,000 49,000
23 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 90,000 90,000
24 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công 48,000 30,000 48,000
25 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 55,000 55,000 55,000
26 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 128,000 128,000
27 Xét nghiệm tế bào hạch 42,000 15,000 42,000
28 Nhuộm Peroxydase (MPO) 67,000 67,000
29 Nhuộm sudan den 67,000 67,000
30 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 80,000 80,000
31 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf 89,000 89,000
32 Nhuộm Periodic Acide  Schiff (PAS) 80,000 80,000
33 Xác định BACTURATE trong máu 190,000 190,000
34 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 38,000 12,000 38,000
35 Định lượng Ca++ máu 19,000 19,000
36 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 26,000 12,000 26,000
37 Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 42,000 6,000 42,000
38 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 25,000 5,000 25,000
39 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL – cholestrol 29,000 15,000 29,000
40 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm…) 24,000 45,000 24,000
41 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt ) 24,000 24,000
42 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 32,000 6,000 32,000
43 Định lượng bổ thể trong huyết thanh 30,000 30,000 30,000
44 Phản ứng cố định bổ thể 30,000 30,000 30,000
45 Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác 30,000 30,000 30,000
46 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 92,000 92,000
47 Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI) 260,000 30,000 260,000
48 Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) 280,000 280,000
49 Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 217,000 217,000
50 Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính) 435,000 435,000
51 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) 990,000 990,000
52 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  ADP/Collgen 95,000 95,000
53 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin 193,000 193,000
54 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) 625,000 625,000
55 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 70,000 10,000 70,000
56 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 105,000 105,000
57 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 98,000 98,000
58  Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) 400,000 400,000
59 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 87,000 30,000 87,000
60 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 60,000 60,000
MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC
1 Pro-calcitonin 300,000 400,000 300,000
2 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) 380,000 400,000 380,000
3 BNP (B – Type Natriuretic Peptide) 540,000 540,000
4 SCC 190,000 190,000
5 PRO-GRT 325,000 325,000
6 Tacrolimus 673,000 673,000
7 PLGF 680,000 680,000
8 SFLT1 680,000 680,000
9 Đường máu mao mạch 22,000 22,000
10 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 69,000 6,000 69,000
11 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 42,000 3,000 42,000
12 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 300,000 300,000
XÉT NGHIỆM HÓA SINH
1 Testosteron 87,000 60,000 87,000
2 HbA1C 94,000 65,000 94,000
3 Điện di miễn dịch huyết thanh 875,000 450,000 875,000
4 Điện di protein huyết thanh 295,000 295,000
5 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) 180,000 180,000 180,000
6 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 320,000 320,000
C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
1 Định lượng Bacbiturate 30,000 30,000 30,000
2 Catecholamin niệu (HPLC) 390,000 30,000 390,000
3 Calci niệu 23,000 23,000
4 Phospho niệu 19,000 19,000
5 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 43,000 6,000 43,000
6 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 13,000 3,000 13,000
7 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 59,000 6,000 59,000
8  Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 20,000 6,000 20,000
9 Amylase niệu 38,000 38,000
10 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 6,000 6,000 6,000
11 Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch 26,000 18,000 26,000
12 Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén 84,000 30,000 84,000
13 Định lượng Oestrogen toàn phần 30,000 30,000 30,000
14 Định lượng Hydrocorticosteroid 36,000 36,000 36,000
15 Porphyrin: Định tính 45,000 30,000 45,000
16 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 3,000 3,000 3,000
17 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH 4,500 4,500 4,500
C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN
1 Tìm Bilirubin 6,000 6,000 6,000
2 Xác định Canxi, Phospho 6,000 6,000 6,000
3 Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase 9,000 9,000 9,000
4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân 32,000 32,000
5 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6,000 6,000 6,000
C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo…)
VI KHUẨN – KÝ SINH TRÙNG
1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 35,000 9,000 35,000
2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 57,000 12,000 57,000
3 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) 155,000 155,000
4 Kháng sinh đồ 165,000 15,000 165,000
5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 200,000 200,000
6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 200,000 200,000
7 Định lượng HBsAg 420,000 420,000
8 Anti-HBs định lượng 98,000 98,000
9 PCR chẩn đoán CMV 670,000 670,000
10 Do tải lượng CMV (ROCHE) 1,760,000 1,760,000
11 PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48 750,000 750,000
12 RPR định tính 32,000 32,000
13 RPR định lượng 73,000 73,000
14 TPHA định tính 45,000 45,000
15 TPHA định lượng 150,000 150,000
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:
1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 57,000 57,000
2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào 85,000 85,000
3 Công thức nhiễm sắc thể 480,000 480,000
XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ
1 Protein dịch 13,000 13,000
2 Glucose dịch 17,000 17,000
3 Clo  dịch 21,000 21,000
4 Phản ứng Pandy 8,000 8,000
5 Rivalta 8,000 8,000
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 205,000 205,000
2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide – Siff) 245,000 245,000
3 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 260,000 260,000
4 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 185,000 185,000
5 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 255,000 255,000
6 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie’son 240,000 240,000
7 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 275,000 275,000
8 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 175,000 175,000
9 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 230,000 230,000
10 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) 290,000 290,000
11 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 970,000 970,000
12 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh . 340,000 340,000
13 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 230,000 230,000
14 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 105,000 105,000
15 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 170,000 170,000
XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT 
16 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 130,000 40,000 130,000
17 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS 240,000 240,000
18 Xét nghiệm  định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss 130,000 60,000 130,000
19 Xét nghiệm  sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý 450,000 450,000
20 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 48,000 20,000 48,000
21 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ 1,130,000 1,000,000 1,130,000
22 Xét nghiệm  xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ 975,000 950,000 975,000
23 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng 94,000 75,000 94,000
24 Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu 62,000 62,000
25 Định lượng cấp NH3 trong máu 170,000 170,000
  • Bảng giá chẩn đoán hình ảnh

 

STT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức tối đa 
của khung giá
Mức giá cũ Mức giá
đề nghị
C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C1.1 SIÊU ÂM:
1 Siêu âm 35,000 20,000 35,000
2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 370,000 150,000 330,000
3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 680,000 500,000 680,000
4 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 2,050,000 2,050,000
C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG
C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI
1 Các ngón tay hoặc ngón chân 36,000 10,000 36,000
2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 36,000 20,000 36,000
3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 42,000 20,000 42,000
4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 36,000 20,000 36,000
5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 42,000 20,000 42,000
6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 42,000 20,000 42,000
7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 42,000 20,000 42,000
8 Khung chậu 42,000 20,000 42,000
C1.2.2  CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU
1 Xương sọ (một tư thế) 36,000 20,000 36,000
2 Xương chũm, mỏm châm 36,000 20,000 36,000
3 Xương đá (một tư thế) 36,000 20,000 36,000
4 Khớp thái dương-hàm 36,000 20,000 36,000
5 Chụp ổ răng 36,000 10,000 36,000
C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG
1 Các đốt sống cổ 36,000 20,000 36,000
2 Các đốt sống ngực 42,000 20,000 42,000
3 Cột sống thắt lưng-cùng 42,000 20,000 42,000
4 Cột sống cùng-cụt 42,000 20,000 42,000
5 Chụp 2 đoạn liên tục 42,000 40,000 42,000
6 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối 36,000 30,000 36,000
C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
1 Tim phổi thẳng 42,000 20,000 42,000
2 Tim phổi nghiêng 42,000 20,000 42,000
3 Xương ức hoặc xương sườn 42,000 20,000 42,000
C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT
1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 42,000 42,000
2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 395,000 395,000
3 Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 385,000 385,000
4 Chụp bụng không chuẩn bị 42,000 42,000
5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 87,000 30,000 87,000
6 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 102,000 40,000 102,000
7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 142,000 40,000 142,000
C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
1 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 265,000 30,000 265,000
2 Chụp tủy sống  có tiêm thuốc 295,000 30,000 295,000
3 Chụp vòm mũi họng 42,000 20,000 42,000
4 Chụp ống tai trong 42,000 20,000 42,000
5 Chụp họng hoặc thanh quản 42,000 20,000 42,000
6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 500,000 1,000,000 500,000
7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 870,000 870,000
8 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) 5,100,000 2,500,000 5,100,000
9 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 5,100,000 4,000,000 5,100,000
10 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới  DSA 6,000,000 5,400,000
11 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA 8,250,000 7,425,000
12 Các can thiệp đường  mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…) 8,300,000 7,470,000
13 Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối…) 8,850,000 7,965,000
14  Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương…) 2,300,000 2,300,000
15 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA 2,800,000 2,800,000
16 Chụp X-quang số hóa 1 phim 58,000 58,000
17 Chụp X-quang số hóa 2 phim 83,000 83,000
18 Chụp X-quang số hóa 3 phim 108,000 108,000
19 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 305,000 305,000
20 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 465,000 465,000
21 Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) 420,000 420,000
22 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 155,000 155,000
23 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 155,000 155,000
24 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 195,000 195,000
25 Chụp tủy sống có thuốc cản quang 415,000 415,000
26 Chụp PET/CT 21,320,000 21,320,000
27 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 21,820,000 21,820,000
28 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy 2,130,000 2,130,000
29 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên 3,400,000 3,400,000
  • Khung giá một ngày giường bệnh

 

STT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức tối đa 
của khung giá
Mức giá cũ Mức giá
đề nghị
PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:
B1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm Bảng giá máy thở nếu có 335,000 300,000
B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm Bảng giá sử dụng máy thở nếu có)
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 150,000 18,000 150,000
2 Bệnh viện hạng II 100,000 12,000 100,000
3 Bệnh viện hạng III 70,000 9,000 70,000
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 50,000 6,000 50,000
B3 Ngày giường bệnh Nội khoa:
B3.1 Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 80,000 10,000 80,000
2 Bệnh viện hạng II 65,000 8,000 65,000
3 Bệnh viện hạng III 40,000 5,000 40,000
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 30,000 3,000 30,000
B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 70,000 8,000 70,000
2 Bệnh viện hạng II 50,000 6,000 50,000
3 Bệnh viện hạng III 35,000 5,000 35,000
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 23,000 2,500 23,000
B3.3 Loại 3: Các khoa:  YHDT, Phục hồi chức năng
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 50,000 6,000 50,000
2 Bệnh viện hạng II 35,000 4,000 35,000
3 Bệnh viện hạng III 25,000 3,000 25,000
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 20,000 1,500 20,000
B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:
B4.1 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 145,000 20,000 145,000
2 Bệnh viện hạng II 120,000 16,000 120,000
B4.2 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 120,000 15,000 120,000
2 Bệnh viện hạng II 80,000 10,000 80,000
3 Bệnh viện hạng III 60,000 10,000 60,000
B4.3 Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 95,000 10,000 95,000
2 Bệnh viện hạng II 75,000 8,000 75,000
3 Bệnh viện hạng III 50,000 7,000 50,000
B4.4 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 75,000 8,000 75,000
2 Bệnh viện hạng II 50,000 6,000 50,000
3 Bệnh viện hạng III 35,000 5,000 35,000
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 28,000 28,000
B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 20,000 3,000 20,000
B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 12,000 12,000

Một số hình ảnh tại bệnh viện Đa khoa Khu vực Tỉnh An Giang

Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang

Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang

Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang

Sơ đồ tổ chức tại bệnh viện Đa khoa Khu vực Tỉnh An Giang

Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang

Nội dung được tìm nhiều trên Google