Bệnh viện Bình Tân – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Bình Tân

0
1003
Bệnh viện Bình Tân – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Bình Tân
Đánh giá!

Giới thiệu bệnh viện Bình Tân

Bệnh viện đa khoa Bình Tân được xếp hạng là bệnh viện hạng II với quy mô xây dựng gồm có 595 giường bệnh. Đến năm 2016, bệnh viện Bình Tân phấn đấu được thăng hạng lên hạng I.  Hiện nay bệnh viện đã trở thành cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và tiếp nhận người bệnh đến cấp cứu, chữa bệnh nội trú và ngoại trú theo chế độ bảo hiểm y tế xã hội theo chính sách nhà nước quy định. Bệnh viện có tổ chức các hoạt động khám sức khỏe và chứng nhận sức khỏe theo đúng quy định của nhà nước.

 

Bệnh viện Bình Tân – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Bình Tân

Sau quá trình hoạt động, bệnh viện ngày càng được mở rộng và phát triển. Cho đến nay bệnh viện Bình Tân gồm có các khoa khám và chữa bệnh sau:

  • Khoa khám bệnh
  • Khoa cấp cứu
  • Khoa Hồi sức tích cực chống độc
  • Khoa nội tổng quát
  • Khoa ngoại
  • Khoa Nhi
  • Khoa sản
  • Khoa tiêm chủng
  • Khoa xét nghiệm
  • Khoa siêu âm
  • Khoa nội soi
  • Khoa chuẩn đoán hình ảnh

Giờ làm việc bệnh viện Bình Tân

  • Giờ làm việc các ngày trong tuần:
  • Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ
  • Buổi chiều: Từ 13 giờ đến 16 giờ
  • Từ 16 giờ bệnh viện tổ chức khám ngoài giờ
  • Địa chỉ: Số 809 Hương Lộ 2, Bình Trị Đông A, Bình Tân, Hồ Chí Minh
  • Email: tuananh@bvbinhtan.vn
  • Website: http://www.bvbinhtan.vn/

Quy trình khám chữa bệnh tại bệnh viện Bình Tân

Khám có BHYT:

  • Bước 1: Gửi xe trong nhà xe của BV. Đến khoa khám bệnh, lấy số tại bàn phát số
  • Bước 2: Đăng ký khám tại quầy tiếp nhận BHYT, xuất trình thẻ BHYT và CMND, đóng tiền khám và nhận số thứ tự khám  bệnh
  • Bước 3: Đến phòng khám chờ tới lượt vào khám

Khám không có BHYT

  • Bước 1: Gửi xe trong nhà xe của BV, Đến quầy đăng ký khám bệnh ghi vào phiếu đăng ký khám bệnh
  • Bước 2: Mua sổ, đóng tiền khám tại quầy thu ngân và nhận số thứ tự khám bệnh
  • Bước 3: Đến phòng khám chờ tới lượt vào khám.

Bảng giá khám chữa bệnh tại bệnh viện Bình Tân

Download (PDF, Unknown)

Bảng Giá Dịch Vụ Kỹ Thuật

UBND QUẬN BÌNH TÂN  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
         BỆNH VIỆN  Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BẢNG GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ THEO TT03-TT04 SỐ 2382/QĐ-SYT VÀ QĐ4070 /QĐ-UBND VÀ BẢNG GIÁ BẢO HIỂM Y TẾ TT37/2015/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29/10/2015 KHOẢN 2 ĐIỀU 5 CỦA BỘ Y TẾ -BTC
STT TÊN DỊCH VỤ  GIÁ BẢO
HIỂM Y TẾ
 GIÁ THU
VIỆN PHÍ
I. KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH:
1 KHÁM BỆNH NGOẠI TRÚ                   35,000             15,000
II. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH:
2 Điện tâm đồ                   45,900             35,000
II. CHỤP CITI SCAN :
3 CT Scan  Khớp háng (không Cản Quang)                 536,000           500,000
4 CT Scan Bụng (Có Cản Quang)                 970,000           907,000
5 CT Scan Bụng (Không Cản Quang)                 536,000           500,000
6 CT Scan Cột sống cổ (Không Cản Quang)                 536,000           500,000
7 CT Scan Cột sống ngực (Không Cản Quang)                 536,000           500,000
8 CT Scan Cột sống thắt lưng (Không Cản Quang)                 536,000           500,000
9 CT Scan Gối P ( không cản quang )                 536,000           500,000
10 CT Scan Gối T ( không cản quang )                 536,000           500,000
11 CT Scan khung chậu (không Cản Quang)                 536,000           500,000
12 CT Scan Ngực (Có Cản Quang)                 970,000           907,000
13 CT Scan Ngực (Có Cản Quang)                 970,000           907,000
14 CT Scan Ngực (Không Cản Quang)                 536,000           500,000
15 CT Scan Sọ não (Có Cản Quang)                 970,000           907,000
16 CT Scan Sọ não (Không Cản Quang)                 536,000           500,000
17 CT Scan Xoang (Không Cản Quang)                 536,000           500,000
18 CT Tai xương chũm (Không Cản Quang)                 536,000           500,000
IV. CHỤP CỘNG HƯỞNG  MRI:
19 Cộng hưởng từ bàn chân P(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
20 Cộng hưởng từ bàn chân T(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
21 Cộng hưởng từ bàn tay P(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
22 Cộng hưởng từ bàn tay T(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
23 Cộng hưởng từ bụng(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
24 Cộng hưởng từ cẳng chân P(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
25 Cộng hưởng từ cẳng chân T(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
26 Cộng hưởng từ cẳng tay P(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
27 Cộng hưởng từ cẳng tay T(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
28 Cộng hưởng từ cánh tay P(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
29 Cộng hưởng từ cánh tay T(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
30 Cộng hưởng từ chậu(Không Cản Từ)              2,336,000       1,700,000
31 Cộng hưởng từ cột sống cổ(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
32 Cộng hưởng từ cột sống ngực              1,754,000       1,700,000
33 Cộng hưởng từ cột sống thắt lưng(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
34 Cộng hưởng từ đùi P(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
35 Cộng hưởng từ đùi T(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
36 Cộng hưởng từ khớp cổ tay P(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
37 Cộng hưởng từ khớp cổ tay T(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
38 Cộng hưởng từ khớp gối P(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
39 Cộng hưởng từ khớp gối T(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
40 Cộng hưởng từ khớp háng P(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
41 Cộng hưởng từ khớp háng T(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
42 Cộng hưởng từ khớp khuỷu P(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
43 Cộng hưởng từ khớp khuỷu T(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
44 Cộng hưởng từ khớp vai P(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
45 Cộng hưởng từ khớp vai T(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
46 Cộng hưởng từ sọ não(Không Cản Từ)              1,754,000       1,700,000
V. CÁC PHẪU THUẬT – THỦ THUẬT QUA NỘI SOI:
47  Nội soi niệu quản                 906,000           730,000
48 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)                 454,000           300,000
49 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng              2,391,000       2,400,000
50 Cắt polyp ống tiêu hoá (dạ dầy)              1,010,000       2,000,000
51 Cắt polyp ống tiêu hoá (đại tràng)              1,010,000       2,000,000
52 Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản)              1,010,000       2,000,000
53 Nội soi bàng quang              1,253,000           730,000
54 Nội soi bàng quang – Nội soi niệu quản                 906,000           730,000
55 Nội soi bàng quang có sinh thiết                 621,000           410,000
56 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp                 675,000           570,000
57 Nội soi bàng quang không sinh thiết                 506,000           330,000
58 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục                 870,000           680,000
59 Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh
phẫu thuật
                870,000           900,000
60 Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục                 870,000           680,000
61 Nội soi buồng tử cung để sinh thiết              2,746,000       3,600,000
62 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)                 271,000           250,000
63 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)                 201,000           150,000
64 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)                 265,000           195,000
65 Nội soi dạ dày can thiệp              2,191,000       1,400,000
66 Nội soi dạ dày cấp cứu              2,191,000       1,400,000
67 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị              2,191,000       1,400,000
68 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết                 385,000           265,000
69 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết                 287,000           185,000
70 Nội soi đặt sonde JJ              1,684,000       1,500,000
71 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê                 431,000           230,000
72 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê                 660,000           530,000
73 Nội soi hạ họng thanh quản                   60,000             60,000
74 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm                 305,000           490,000
75 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm                 305,000           175,000
76 Nội soi lấy sỏi bàng quang              3,839,000       2,000,000
77 Nội soi lấy sỏi thận qua da/ nội soi mềm lấy sỏi thận              3,839,000       3,600,000
78 Nội soi mũi xoang                   70,000             70,000
79 Nội soi ổ bụng                 793,000           575,000
80 Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai                 793,000           700,000
81 Nội soi tai                   70,000             70,000
82 Nội soi tai mũi họng                 180,000           180,000
83 Nội soi tán sỏi bằng laser              1,253,000       3,600,000
84 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết                 231,000           148,000
85 Nội soi trực tràng có sinh thiết                 278,000           195,000
86 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết                 179,000           120,000
87 Soi bàng quang                 906,000           900,000
88 Soi bàng quang lấy dị vật, sỏi                 870,000       1,400,000
89 Soi dạ dày tá tràng để chẩn đoán và điều trị                 231,000           187,000
90 Soi tá tràng + tiêm hoặc kẹp cầm máu                 231,000           148,000
91 Soi thanh quản treo cắt hạt xơ                 278,000           125,000
92 Soi thực quản/ dạ dày gắp giun                 703,000       1,400,000
93 Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ                 231,000           150,000
94 Soi trực tràng ống cứng, ống mềm                 179,000           900,000
95 Tán sỏi niệu quản qua nội soi              1,253,000       1,400,000
96 Tán sỏi qua nội soi (sỏi bàng quang)              1,253,000       1,400,000
97 Tán sỏi qua nội soi (sỏi niệu quản)              1,253,000       1,400,000
VI. CÁC PHẪU THUẬT – THỦ THUẬT:
98 Anti HAV-IgM bằng miễn dịch tự động                 103,000             90,000
99 Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động                   97,700             85,000
100 Anti HAV-total bằng miễn dịch tự động                   97,700             85,000
101 Anti-HBc IgG miễn dịch tự động                   69,000             60,000
102 Anti-HBc IgM miễn dịch tự động                 109,000             60,000
103 Anti-HBe miễn dịch bán tự động                   92,000             80,000
104 Anti-HBe miễn dịch tự động                   92,000             80,000
105 Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động                   69,000             60,000
106 Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động                 115,000           100,000
107 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động                 103,000             90,000
108 Bẻ cuốn dưới                 120,000           400,000
109 Bẻ cuốn mũi                 120,000             40,000
110 Beta – HCG                   84,800             80,000
111 Bilirubin TP                   21,200             26,000
112 Bilirubin TT                   21,200             26,000
113 Bóc nang tuyến Bartholin              1,237,000       1,600,000
114 Bơm rửa lệ đạo                   35,000             35,000
115 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh                 458,000           900,000
116 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)                 201,000           150,000
117 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)                 271,000           220,000
118 Cắm niệu quản bàng quang              3,910,000       3,600,000
119 Cấp cứu ngừng tuần hoàn                 458,000           290,000
120 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu              3,963,000       2,000,000
121 Cắt  lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương
đơn giản khâu cầm máu
                172,000           900,000
122 Cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên              3,554,000       3,600,000
123 Cắt Amiđan (gây mê)              1,033,000           660,000
124 Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)              2,303,000       1,930,000
125 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân              2,699,000       3,600,000
126 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da              5,073,000       3,600,000
127 Cắt bè củng mạc              1,065,000       3,600,000
128 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần              2,677,000       2,000,000
129 Cắt bỏ đường dò luân nhĩ                 449,000       1,600,000
130 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột              4,211,000       5,000,000
131 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ  chức dưới da              2,896,000           180,000
132 Cắt bỏ trĩ vòng              2,461,000       3,600,000
133 Cắt bỏ túi lệ                 804,000       2,000,000
134 Cắt các u lành tuyến giáp              1,642,000       2,000,000
135 Cắt các u nang giáp móng              2,071,000       3,600,000
136 Cắt chỉ (Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú)                   30,000             45,000
137 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung                 109,000             80,000
138 Cắt chỉ(Chỉ áp dụng vết thương nhiễm trùng)                   30,000             38,000
139 Cắt cổ bàng quang              5,073,000       3,600,000
140 Cắt cơ tròn trong              2,461,000       2,000,000
141 Cắt cụt cẳng chân              3,640,000       2,000,000
142 Cắt cụt cẳng chân              3,640,000       2,000,000
143 Cắt cụt cổ tử cung              2,638,000       2,000,000
144 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi              3,640,000       3,600,000
145 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi              3,640,000       3,600,000
146 Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn              4,072,000       3,600,000
147 Cắt dạ dày, phẫu thuật lại              6,890,000       3,600,000
148 Cắt dây thần kinh X qua nội soi              3,072,000       3,600,000
149 Cắt đoạn dạ dày              6,890,000       3,600,000
150 Cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo              4,072,000       3,600,000
151 Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay              4,072,000       3,600,000
152 Cắt đoạn đại tràng nối ngay              4,282,000       3,600,000
153 Cắt đoạn khớp khuỷu              3,640,000       3,600,000
154 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan – hỗng tràng              4,211,000       5,000,000
155 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan – hỗng tràng              4,211,000       5,000,000
156 Cắt đoạn ruột non              4,441,000       3,600,000
157 Cắt đuôi tụy và cắt lách              4,297,000       3,600,000
158 Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang              4,227,000       3,600,000
159 Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch
trên gan, tĩnh mạch chủ dưới
             7,757,000       5,000,000
160 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn              7,757,000       3,600,000
161 Cắt gan phải hoặc gan trái              7,757,000       5,000,000
162 Cắt gan toàn bộ              7,757,000       5,000,000
163 Cắt hẹp bao quy đầu                 224,000       1,600,000
164 Cắt lách do chấn thương              4,284,000       3,600,000
165 Cắt lách qua nội soi              4,187,000       3,600,000
166 Cắt lại đại tràng              4,072,000       3,600,000
167 Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang              5,152,000       3,600,000
168 Cắt một nửa đại tràng phải trái              4,072,000       3,600,000
169 Cắt nối niệu đạo sau              3,963,000       3,600,000
170 Cắt nối niệu đạo trước              3,963,000       2,000,000
171 Cắt phân thùy dưới gan trái              7,757,000       3,600,000
172 Cắt phân thùy gan              7,757,000       3,600,000
173 Cắt polyp cổ bọng đái qua nội soi              1,010,000       1,600,000
174 Cắt polyp cổ tử cung              1,868,000       1,600,000
175 Cắt polyp dạ dày qua nội soi              1,010,000       2,000,000
176 Cắt polyp đại tràng qua nội soi              1,010,000       3,600,000
177 Cắt polyp ống tiêu hoá (trực tràng)              1,010,000       2,000,000
178 Cắt ruột thừa              2,460,000       2,000,000
179 Cắt ruột thừa đơn thuần              2,460,000       2,000,000
180 Cắt ruột thừa qua nội soi              1,793,000       3,600,000
181 Cắt thận đơn thuần              4,044,000       3,600,000
182 Cắt thận và đuôi tụy              4,044,000       3,600,000
183 Cắt thân+ đuôi tuỵ              4,297,000       3,600,000
184 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột              5,073,000       5,000,000
185 Cắt toàn bộ dạ dày              6,890,000       5,000,000
186 Cắt toàn bộ đại tràng              4,072,000       5,000,000
187 Cắt toàn bộ tử cung đường bụng              3,704,000       3,600,000
188 Cắt trĩ từ 2 bó trở lên              2,461,000       2,000,000
189 Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn              4,072,000       3,600,000
190 Cắt túi mật              4,335,000       3,600,000
191 Cắt túi mật qua nội soi              2,958,000       3,600,000
192 Cắt u bàng quang đường trên              5,152,000       3,600,000
193 Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm                 679,000       2,000,000
194 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép              1,115,000           982,000
195 Cắt u kết mạc không vá                 750,000       2,000,000
196 Cắt u mang mạc nối lớn              3,525,000       3,600,000
197 Cắt u nang bao hoạt dịch              1,107,000       2,000,000
198 Cắt u nang buồng trứng thường              2,835,000       2,000,000
199 Cắt u nang buồng trứng xoắn              2,835,000       2,000,000
200 Cắt u nang giáp móng              2,071,000       3,600,000
201 Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi              2,867,000       2,000,000
202 Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi              2,867,000       3,600,000
203 Cắt u nang vú hay u vú lành              2,753,000       2,000,000
204 Cắt u sau phúc mạ              5,430,000       3,600,000
205 Cắt u thận lành              4,044,000       3,600,000
206 Cắt u thành âm đạo              1,960,000       1,600,000
207 Cắt u thượng thận              5,835,000       3,600,000
208 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới              6,651,000       3,600,000
209 Cắt u tuyến thượng thận qua nội soi              4,000,000       5,000,000
210 Cấy chỉ                 174,000           115,000
211 Châm (các phương pháp châm)                   75,800             48,000
212 Chạy thận nhân tạo chu kỳ                 543,000           900,000
213 Chích áp xe phần mềm lớn                 173,000       1,600,000
214 Chích áp xe tầng sinh môn                 781,000       1,600,000
215 Chích áp xe tuyến Bartholin                 783,000           620,000
216 Chích áp xe vú                 206,000           900,000
217 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc                   75,600           400,000
218 Chích mủ hốc mắt                 429,000       2,000,000
219 Chích nhọt ống tai ngoài                 173,000           400,000
220 Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)                 250,000           130,000
221 Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)                 250,000           400,000
222 Chích rạch màng nhĩ                   58,000           400,000
223 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu                 173,000           105,000
224 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi                 131,000           109,000
225 Chọc dò túi cùng Douglas                 267,000           900,000
226 Chọc dò tuỷ sống                 100,000           900,000
227 Chọc hút dịch vành tai                   47,900             15,000
228 Chọc hút hạch hoặc u                 104,000             82,000
229 Chọc hút khí màng phổi                 136,000           110,000
230 Chọc hút khí/dịch màng phổi                 136,000           900,000
231 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng              1,060,000           882,000
232 Chữa tủy răng 1,2,3                 409,000           364,000
233 Chuyển vạt da có cuống mạch              3,167,000       3,600,000
234 CK-MB                   37,100             35,000
235 Co cục máu đông                   14,500             13,000
236 Cố định kết hợp xương nẹp vis gãy thân xương cánh tay              3,609,000       3,600,000
237 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay              3,850,000       3,600,000
238 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay              3,609,000       3,600,000
239 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay              3,609,000       3,600,000
240 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai              3,609,000       3,600,000
241 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản                 781,000       1,600,000
242 Dẫn lưu áp xe ruột thừa              2,709,000       2,000,000
243 Dẫn lưu áp xe tụy              2,709,000       3,600,000
244 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp                 218,600           174,000
245 Dẫn lưu cùng đồ Douglas                 798,000       1,400,000
246 Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại              1,689,000       1,400,000
247 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu                 583,000           500,000
248 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm
lấy tổ chức tụy hoại tử
             2,563,000       3,600,000
249 Đặt catheter động mạch                 533,000           900,000
250 Đặt catheter động mạch quay                 533,000           900,000
251 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục              1,113,000           900,000
252 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng                 640,000       1,030,000
253 Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)              3,609,000       3,600,000
254 Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày              3,609,000       3,600,000
255 Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày              3,609,000       3,600,000
256 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren              3,609,000       3,600,000
257 Đặt nẹp vít gãy thân xương chày              3,609,000       3,600,000
258 Đặt nội khí quản                 555,000           415,000
259 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi                 904,000           900,000
260 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng              1,113,000       1,030,000
261 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng              1,113,000           840,000
262 Đặt Sonde dạ dày                   85,400             30,000
263 Đặt sonde hậu môn                   78,000             64,000
264 Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả sonde JJ)                 904,000       1,500,000
265 Đặt Sonde tiểu                   85,400             40,000
266 Đặt vít gãy thân xương sên              3,609,000       3,600,000
267 Đặt vít gãy trật xương thuyền              3,609,000       3,600,000
268 Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh                 126,000           110,000
269 Điện châm                   75,800             50,000
270 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu)                   28,600             43,000
271 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]                   28,600             38,000
272 Điện phân                   44,000             24,000
273 Điện xung                   40,000             25,000
274 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân                   38,000             25,000
275 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục                 316,000           254,000
276 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2                 307,000           218,000
277 Điều trị tuỷ lại                 941,000           870,000
278 Điều trị tủy răng 1, 2, 3                 409,000           300,000
279 Điều trị tủy răng 4, 5                 539,000           370,000
280 Điều trị tủy răng 6, 7, 8 hàm dưới                 769,000           600,000
281 Điều trị tủy răng 6, 7, 8 hàm trên                 899,000           730,000
282 Điều trị tuỷ răng sữa một chân                 261,000           210,000
283 Điều trị tủy răng sữa nhiều chân                 369,000           260,000
284 Định lượng ACTH                   79,500             75,000
285 Định lượng ADH                 143,000           135,000
286 Định lượng AFP                   90,100           120,000
287 Định lượng Albumin                   21,200             26,000
288 Định lượng Albumin [Máu]                   21,200             26,000
289 Định lượng Amylase                   21,200             26,000
290 Định lượng Amylase (niệu)                   37,100             38,000
291 Định lượng Axit Uric                   21,200             26,000
292 Định lượng Axit Uric (niệu)                   15,900             20,000
293 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]                   21,200             26,000
294 Định lượng Ca++ máu                   15,900             19,000
295 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]                   84,800           120,000
296 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)                   26,500             29,000
297 Định lượng Creatine                   21,200             26,000
298 Định lượng Creatinin (niệu)                   15,900             20,000
299 Định lượng Ethanol (cồn)                   31,800             30,000
300 Định lượng Ferritin (Máu)                   79,500             75,000
301 Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp
trực tiếp
                100,000             90,000
302 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]                   63,600             60,000
303 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]                   63,600             60,000
304 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]                   63,600             60,000
305 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]                   63,600             60,000
306 Định lượng Globulin [Máu]                   21,200             26,000
307 Định lượng Glucose                   21,200             26,000
308 Định lượng Glucose (niệu)                   13,700             17,000
309 Định lượng HbA1c [Máu]                   99,600             94,000
310 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]                   26,500             29,000
311 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)                   29,100             26,000
312 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]                   26,500             29,000
313 Định lượng Protein niệu                   13,700             13,000
314 Định lượng Protein toàn phần [Máu]                   21,200             26,000
315 Định lượng Protein toàn phần [Máu]                   21,200             26,000
316 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) (Máu)                   90,100           120,000
317 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) (Máu)                   84,800           120,000
318 Định lượng sắt huyết thanh                   31,800             42,000
319 Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh                   31,800             42,000
320 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]                   26,500             29,000
321 Định lượng Troponin I [Máu]                   74,200             70,000
322 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]                   58,300             55,000
323 Định lượng Ure                   21,200             26,000
324 Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX                 224,000           217,000
325 Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)                 280,000           260,000
326 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)              1,040,000           990,000
327 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu                   22,400             20,000
328 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương                   22,400             18,000
329 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy                   38,000             34,000
330 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel                   84,000             87,000
331 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá                   30,200             27,000
332 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu]                   42,400             40,000
333 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu]                   42,400             40,000
334 Định tính Morphin (test nhanh) (niệu)                   42,400             40,000
335 Đo áp lực thẩm thấu niệu                   27,700             20,000
336 Đỡ đẻ ngôi ngược                 927,000           580,000
337 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm                 675,000           525,000
338 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên              1,114,000           640,000
339 Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi                   49,600             31,800
340 Đo Javal                   34,000             15,000
341 Đo nhãn áp                   23,700             16,000
342 Đo thị trường, ám điểm                   28,000             14,000
343 Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay              3,609,000       3,600,000
344 Đóng đinh xương chày mở              3,609,000       3,600,000
345 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng              3,609,000       3,600,000
346 Đóng hậu môn nhân tạo              4,105,000       3,600,000
347 Đóng rò trực tràng – âm đạo  hoặc bàng quang âm đạo              3,941,000       3,600,000
348 Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dục              3,941,000       3,600,000
349 Đốt lông xiêu                   45,700             12,000
350 Đường máu mao mạch                   23,300             22,000
351 FESS giải quyết các u lành tính              4,009,000       3,600,000
352 Forceps hoặc Giác hút sản khoa                 877,000           530,000
353 Găm Kirschner trong gãy mắt cá              3,609,000       2,000,000
354 Gama GT                   19,000             18,000
355 Giác hút                 877,000           900,000
356 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng                 636,000       1,400,000
358 Gỡ dính gân              2,828,000       3,600,000
359 Gỡ dính thần kinh       3,600,000
360 GOT                   21,200             25,000
361 GPT                   21,200             25,000
362 Hàn Composite cổ răng                 324,000           250,000
363 Hàn răng sữa sâu ngà                   90,900             70,000
364 HBeAb test nhanh                   57,500             80,000
365 HBeAg test nhanh                   57,500             80,000
366 HBsAb định lượng                 112,000             98,000
367 HBsAg test nhanh                   51,700             83,000
368 HBsAg test nhanh                   51,700             60,000
369 HCV Ab test nhanh                   51,700             60,000
370 Helicobacter pylori Ag test nhanh(03-2016)                   57,500             50,000
371 HIV Ab test nhanh                   51,700             60,000
372 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp                   36,800             32,000
373 Hồng ngoại                   41,100             23,000
374 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết                 191,000           105,000
375 Hút dịch khớp                 109,000           400,000
376 Hút đờm                   10,000             10,000
377 Huỷ thai: cắt thân thai nhi ngôi ngang              2,658,000       2,400,000
378 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)                   67,200             60,000
379 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp                   50,500             26,000
380 Kết hợp xương trong gãy xương mác              3,609,000       2,000,000
381 Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu liên lồi cầu              3,850,000       3,600,000
382 Kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển              3,609,000       3,600,000
383 Khâu cò mi                 380,000       1,600,000
384 Khâu da mi đơn giản                 774,000           535,000
385 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây mê              1,379,000       1,050,000
386 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê                 774,000           535,000
387 Khâu giác mạc đơn thuần                 750,000           600,000
388 Khâu giác mạc phức tạp              1,060,000           720,000
389 Khâu kết mạc                 774,000           655,000
390 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần              3,414,000       2,000,000
391 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên              2,801,000       3,600,000
392 Khâu phủ kết mạc                 614,000           532,000
393 Khâu phục hồi bờ mi                 645,000           482,000
394 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo              1,525,000       2,000,000
395 Khâu rách cùng đồ              1,810,000       1,600,000
396 Khâu thủng dạ dày qua nội soi              4,037,000       3,600,000
397 Khâu tử cung do nạo thủng              2,673,000       2,000,000
398 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm                 172,000           150,000
399 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm                 224,000           180,000
400 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm                 244,000           200,000
401 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm                 286,000           220,000
402 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu – cổ                 172,000           150,000
403 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt                 172,000           150,000
404 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan              5,038,000       3,600,000
405 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan              5,038,000       3,600,000
406 Khâu vòng cổ tử cung                 536,000       1,600,000
407 Khí dung                   17,600               8,000
408 Khí máu                 212,000           200,000
409 Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung              2,638,000       2,000,000
410 Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh                 126,000           110,000
411 Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng              3,508,000       3,030,000
412 Làm hậu môn nhân tạo              2,447,000       2,000,000
413 Làm thủ thuật Proetz (kê kê) một lần                   52,900             37,000
414 Laser châm                   78,500             62,000
415 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối              3,033,000       3,600,000
416 Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai              2,590,000       3,600,000
417 Lấy dị vật âm đạo                 541,000           432,000
418 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)                 640,000       1,400,000
419 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)                 640,000       1,400,000
420 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)                 640,000       1,400,000
421 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)                 829,000           720,000
422 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)                 314,000           220,000
423 Lấy dị vật hạ họng                   40,000             37,000
424 Lấy dị vật hốc mắt                 845,000           682,000
425 Lấy dị vật Họng                   40,000             37,000
426 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt                   61,600             52,000
427 Lấy dị vật mũi                 187,000           900,000
428 Lấy dị vật mũi 1 bên                 660,000           900,000
429 Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi              1,678,000       1,615,000
430 Lấy dị vật tai                   60,000           900,000
431 Lấy dị vật tai 1 bên (đơn giản tại PK)                   60,000           486,000
432 Lấy dị vật tai 1 bên (phức tạp tại PM)                 508,000           900,000
433 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản                   60,000           900,000
434 Lấy dị vật trong mũi có gây tê                 187,000           451,000
435 Lấy dị vật trong mũi gây mê                 660,000           616,000
436 Lấy dị vật trong mũi không gây mê                 187,000           106,000
437 Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ              2,728,000       3,600,000
438 Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng
cứng trong não
             4,846,000       3,600,000
439 Lấy sạn vôi 1 mắt                   33,000             10,000
440 Lấy sạn vôi 2 mắt                   33,000             10,000
441 Lấy sạn vôi kết mạc                   33,000             10,000
442 Lấy sỏi bàng quang              3,910,000       2,000,000
443 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang              3,910,000       3,600,000
444 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang              3,910,000       2,000,000
445 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang              3,910,000       3,600,000
446 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận              3,910,000       3,600,000
447 Lấy sỏi niệu quản              3,910,000       2,000,000
448 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang              3,910,000       3,600,000
449 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại              3,910,000       3,600,000
450 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật              4,311,000       3,600,000
451 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình
cơ thắt Oddi
             4,311,000       3,600,000
452 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu              4,311,000       3,600,000
453 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kerh phẫu thuật lại       3,600,000
454 Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung – hỗng tràng              4,211,000       3,600,000
455 Lấy sỏi san hô mở rộng thận có hạ nhiệt              3,910,000       3,600,000
456 Lấy sỏi san hô thận              3,910,000       3,600,000
457 Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng              3,332,000       3,600,000
458 Lấy thai lần đầu              2,223,000       2,000,000
459 Lấy thai lần hai hay lần thứ ba              2,773,000       2,190,000
460 Lấy thai triệt sản              2,728,000       2,000,000
461 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu              2,563,000       2,000,000
462 Lấy u phúc mạc              4,482,000       3,600,000
463 Lấy u sau phúc mạc              5,430,000       3,600,000
464 LDH                   26,500             25,000
465 Lọc màng bụng chu kỳ                 549,000           900,000
466 Lọc màng bụng liên tục thông thường
(thẩm phân phúc mạc)
                938,000           300,000
467 Mổ bóc nhân xơ vú                 947,000           819,000
468 Mở bụng thăm dò              2,447,000       2,000,000
469 Mở hông dạ dày              2,447,000       2,000,000
470 Mở khí quản                 704,000           565,000
471 Mổ quặm 1 mi  – gây mê              1,189,000           870,000
472 Mở tiền phòng rửa máu/ mủ                 704,000       3,600,000
473 Nắn bột cẳng bàn chân trong gãy xương bàn chân,
ngón chân
                225,000       1,400,000
474 Nắn gãy cổ x­ương cánh tay                 320,000       1,400,000
475 Nắn gẫy hai x­ương cẳng tay                 320,000       1,400,000
476 Nắn trật khớp khuỷu                 386,000           900,000
477 Nắn trật khớp vai                 310,000       1,400,000
478 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)                 225,000           140,000
479 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)                 701,000           595,000
480 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)                 320,000           165,000
481 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ                 135,000           900,000
482 Nạo sót thai, nạo sót rau                 331,000           900,000
483 Nạo VA gây mê                 765,000           485,000
484 Nhét bấc mũi                 107,000           400,000
485 Nhổ chân răng                 180,000           144,000
486 Nhổ răng đơn giản                   98,600           100,000
487 Nhổ răng số 8 bình thường                 204,000           105,000
488 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm                 320,000           190,000
489 Nhổ răng sữa/chân răng sữa                   33,600             18,000
490 Niệu dòng đồ                   54,200             35,000
491 Nối gân duỗi              2,828,000       3,600,000
492 Nối gân duỗi              2,828,000       3,600,000
493 Nối gân gấp              2,828,000       3,600,000
494 Nối gân gấp              2,828,000       3,600,000
495 Nối ghép thần kinh vi phẫu              2,801,000       3,600,000
496 Nối nang ống mật chủ – hỗng tràng mổ hở              3,630,000       3,600,000
497 Nối nang tụy – dạ dày              4,211,000       3,600,000
498 Nối nang tụy – hỗng tràng              4,211,000       3,600,000
499 Nối ống mật chủ  – hỗng tràng              4,211,000       3,600,000
500 Nối ống mật chủ  – tá tràng              4,211,000       3,600,000
501 Nối ống mật chủ – hỗng tràng kèm dẫn lưu trong
gan và cắt gan
             4,211,000       3,600,000
502 Nối thông động- tĩnh mạch              1,142,000       1,109,000
503 Nối túi mật – hỗng tràng              4,211,000       3,600,000
504 Nội xoay thai              1,380,000       1,400,000
505 Nội xoay thai              1,380,000       1,400,000
506 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính                 562,000           499,000
507 Nong cổ tử cung do bế sản dịch                 268,000           224,000
508 Nong niệu đạo                 228,000           400,000
509 Nong niệu đạo và đặt thông đái                 228,000           184,000
510 Nong thực quản qua nội soi              2,239,000       2,000,000
511 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ
13 đến hết tuần thứ 18
             1,108,000           956,000
512 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần                 177,000           155,000
513 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22                 519,000           430,000
514 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)                   72,600             64,900
515 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò              2,461,000       2,000,000
516 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng              2,568,000       2,000,000
517 Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến              4,715,000       3,600,000
518 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang              5,152,000       2,000,000
519 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại                 251,000       2,140,000
520 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày              4,681,000       3,894,000
521 Phẫu thuật cắt bàng quang              5,073,000       4,286,000
522 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi              3,738,000       3,600,000
523 Phẫu thuật cắt cụt đùi              3,640,000       3,600,000
524 Phẫu thuật cắt lách              4,284,000       3,600,000
525 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai              4,480,000       4,123,000
526 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây mê                 915,000       1,180,000
527 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú              2,753,000       2,383,000
528 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung              3,491,000       2,892,000
529 Phẫu thuật cắt thân tụy              4,297,000       3,661,000
530 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ              2,620,000       2,251,000
531 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo              3,564,000       2,980,000
532 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi              5,724,000       5,094,000
533 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa              7,115,000       6,159,000
534 Phẫu thuật cắt u buồng trứng xoắn              2,835,000       2,000,000
535 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo              2,551,000       2,182,000
536 Phẫu thuật chân chữ O              3,609,000       2,000,000
537 Phẫu thuật chân chữ X              3,609,000       2,000,000
538 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn              3,538,000       2,954,000
539 Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo              2,597,000       1,810,000
540 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng              2,835,000       2,000,000
541 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang              3,594,000       3,600,000
542 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng              3,553,000       3,600,000
543 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng              3,553,000       3,600,000
544 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng              3,553,000       3,600,000
545 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi              2,041,000       1,527,000
546 Phẫu thuật Crossen              3,840,000       3,256,000
547 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu              3,429,000       3,600,000
548 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng              2,709,000       2,290,000
549 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng              7,055,000       6,310,000
550 Phẫu thuật đặt catheter trong ổ bụng  để lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)              7,055,000       2,000,000
551 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)              3,850,000       3,391,000
552 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp              2,461,000       2,117,000
553 Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì              4,379,000       3,424,000
554 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng              3,429,000           120,000
555 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính              2,416,000       3,600,000
556 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên              3,157,000       2,000,000
557 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi              3,157,000       2,000,000
558 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác              3,157,000       2,000,000
559 Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh              3,109,000       2,000,000
560 Phẫu thuật điều trị u dưới móng                 696,000           505,000
561 Phẫu thuật dính khớp khuỷu              2,657,000       3,600,000
562 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân              2,039,000       1,810,000
563 Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco(mắt phải)              2,615,000       2,000,000
564 Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco(Mắt Trái)              2,615,000       2,000,000
565 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới              3,609,000       3,600,000
566 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới              3,609,000       3,600,000
567 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít              3,609,000       3,600,000
568 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay              3,609,000       2,000,000
569 Phẫu thuật gãy Monteggia              3,609,000       3,600,000
570 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu              3,609,000       3,600,000
571 Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy              4,310,000       3,673,000
572 Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai  bên              2,254,000       2,000,000
573 Phẫu thuật hẹp khe mi                 595,000           432,000
574 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai              3,609,000       3,600,000
575 Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu              3,488,000       2,902,000
576 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung              3,213,000       2,844,000
577 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn              3,609,000       3,132,000
578 Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên              3,609,000       3,600,000
579 Phẫu thuật lác thông thường              1,150,000       2,000,000
580 Phẫu thuật lác thông thường              1,150,000       2,000,000
581 Phẫu thuật lác thông thường              1,150,000       2,000,000
582 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp              2,735,000       2,366,000
583 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp              2,657,000       2,314,000
584 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ                 449,000       1,600,000
585 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)              4,056,000       3,559,000
586 Phẫu thuật lấy thai lần đầu              2,223,000       1,550,000
587 Phẫu thuật lấy thai lần đầu              2,223,000       1,600,000
588 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên              2,773,000       1,600,000
589 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp…)              5,694,000       4,898,000
590 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp              3,881,000       3,384,000
591 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…)              4,135,000       3,551,000
592 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược              7,637,000       6,682,000
593 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL              1,600,000       1,482,000
594 Phẫu thuật Lefort              2,674,000       3,600,000
595 Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm              3,236,000       3,600,000
596 Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính              2,319,000       2,000,000
597 Phẫu thuật Longo              2,153,000       3,600,000
598 Phẫu thuật Manchester              3,509,000       3,600,000
599 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung              3,246,000       3,600,000
600 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung              3,335,000       3,600,000
601 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn              3,704,000       3,600,000
602 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa              2,673,000       2,304,000
603 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học                 804,000           682,000
604 Phẫu thuật mộng đơn một mắt – gây mê                 834,000       1,150,000
605 Phẫu thuật mộng đơn thuần                 834,000           615,000
606 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt – gây tê                 834,000           615,000
607 Phẫu thuật nang bao hoạt dịch              1,107,000       2,000,000
608 Phẫu thuật nạo V.A nội soi              2,722,000       3,600,000
609 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản                 765,000           485,000
610 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung              5,944,000       5,360,000
611 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc              5,386,000       4,802,000
612 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi              2,658,000       2,345,000
613 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống              4,887,000       4,200,000
614 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X              3,072,000       2,500,000
615 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh              5,032,000       4,053,000
616 Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải              5,255,000       3,924,000
617 Phẫu thuật nội soi cắt lách              4,187,000       3,500,000
618 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột              4,227,000       3,424,000
619 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột              4,072,000       3,500,000
620 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ              4,899,000       4,315,000
621 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa(PT loại 2)              1,793,000       1,600,000
622 Phẫu thuật nội soi cắt thận              4,130,000       3,500,000
623 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật              2,958,000       2,500,000
624 Phẩu thuật nội soi cắt túi mật              2,958,000       2,500,000
625 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr              3,630,000       3,000,000
626 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột              3,525,000       3,000,000
627 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc              4,130,000       3,500,000
628 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới              3,738,000       3,280,000
629 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi              3,053,000       3,600,000
630 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng              4,088,000       3,451,000
631 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột / mổ tắc ruột nội soi              2,416,000       3,600,000
632 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn              2,254,000       3,600,000
633 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung              4,917,000       3,600,000
634 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày              4,037,000       3,600,000
635 Phẫu thuật nội soi khớp              3,109,000       3,600,000
636 Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân              3,109,000       3,600,000
637 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật              3,130,000       2,500,000
638 Phẫu thuật nội soi lôi sỏi niệu quản hai bên              1,253,000       3,600,000
639 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm              7,629,000       5,000,000
640 Phẫu thuật nội soi nong niệu quản                 904,000       3,600,000
641 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng              4,101,000       5,000,000
642 Phẫu thuật nội soi tán sỏi niệu quản hai bên              1,253,000       3,600,000
643 Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận              4,000,000       3,600,000
644 Phẫu thuật quặm bẩm sinh 2 mắt              1,189,000       1,032,000
645 Phẫu thuật rò bàng quang âm đạo, bàng quanng tử  cung, trực tràng              4,227,000       3,600,000
646 Phẫu thuật rò hậu môn các loại              2,461,000       2,000,000
647 Phẫu thuật rò hậu môn các loại              2,461,000       2,000,000
648 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo              3,910,000       3,600,000
649 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột              4,105,000       3,600,000
650 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)              2,752,000       2,293,000
651 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)              3,362,000       2,523,000
652 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền              3,167,000       2,632,000
653 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa              4,757,000       4,384,000
654 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa              3,241,000       2,897,000
655 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần              3,609,000       3,132,000
656 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng              4,981,000       4,504,000
657 Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt              3,157,000       2,813,000
658 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng              3,157,000       2,813,000
659 Phẫu thuật toác khớp mu              3,850,000       3,600,000
660 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn              3,609,000       3,600,000
661 Phẫu thuật trật khớp háng              3,109,000       3,600,000
662 Phẫu thuật trật khớp khuỷu              3,850,000       3,600,000
663 Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh              3,429,000       3,600,000
664 Phẫu thuật u kết mạc nông                 645,000           482,000
665 Phẫu thuật u mi không vá da                 689,000           570,000
666 Phẫu thuật u nang buồng trứng              2,835,000       2,000,000
667 Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2              4,040,000       3,600,000
668 Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2              2,689,000       2,000,000
669 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp              4,381,000       3,600,000
670 Phẫu thuật vết thương sọ não hở              5,151,000       3,600,000
671 Phẫu thuật vết thương sọ não hở              5,151,000       3,600,000
672 Phẫu thuật vết thương sọ não hở              5,151,000       3,600,000
673 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa              4,117,000       3,600,000
674 Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước              3,429,000       3,600,000
675 Phẫu thuật xoắn vỡ tinh hoàn              2,254,000       2,000,000
676 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính                   31,000             27,000
677 PT cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP              2,663,000       2,609,000
678 PT cắt dây chằng gỡ dính ruột              2,416,000       2,136,000
679 PT Lefort hoặc Labhart              2,674,000       3,600,000
680 Rạh góc tiền phòng              1,060,000       3,600,000
681 Răng sâu ngà                 234,000           140,000
682 Răng viêm tuỷ hồi phục                 248,000           160,000
683 Rửa bàng quang                 185,000           117,000
684 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)(áp dụng cho BN không BH)                   30,700             25,000
685 Rửa cùng đồ 1 mắt                   39,000             30,000
686 Rửa dạ dày                 106,000       1,400,000
687 Rửa mũi                   24,600             15,000
688 Rửa tai                   24,600             15,000
689 Rửa tai, rửa mũi, xông họng                   24,600             15,000
690 Rút đinh các loại              1,681,000       1,600,000
691 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật              1,681,000       1,600,000
692 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe                 172,000           150,000
693 Sắc giác                   60,000             40,000
694 Siêu âm bụng                   49,000             35,000
695 Siêu âm đầu dò âm đạo(03-2016)                 176,000           157,000
696 Siêu âm Doppler màu mạch máu                 211,000           400,000
697 Siêu âm Doppler màu tim                 211,000           171,000
698 Siêu âm Doppler màu tim(03-2016)                 211,000           171,000
699 Siêu âm hạch cổ màu                   49,000             35,000
700 Siêu âm hạch cổ P                   49,000             35,000
701 Siêu âm hạch cổ T                   49,000             35,000
702 Siêu âm khớp gối                   49,000             35,000
703 Siêu âm mắt chẩn đoán                   55,400             41,500
704 Siêu âm thai                   49,000             35,000
705 Siêu âm tử cung + 2 phần phụ                   49,000             35,000
706 Siêu âm Tuyến giáp                   49,000             35,000
707 Sốc điện cấp cứu có kết qủa                 968,000       1,400,000
708 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh                 968,000       1,400,000
709 Soi bóng đồng tử                   28,400               8,000
710 Soi cổ tử cung                   58,900             50,000
711 Soi đáy mắt                   49,600             22,000
712 Soi góc tiền phòng                   49,600             39,500
713 Soi ối                   45,900             37,000
714 Soi rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ không kể sonde tại PC(áp dụng cho BN không BH)                 870,000           400,000
715 Soi trực tiếp nhuộm Ziehl Neelsen                   65,500             57,000
716 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân                   36,800             32,000
717 Soi tươi huyết trắng                   40,200             26,000
718 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)                   40,200             35,000
719 Sóng ngắn                   40,700             27,000
720 Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi              4,101,000       5,000,000
721 Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi              4,101,000       5,000,000
722 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)              2,362,000       2,000,000
723 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận)              1,253,000       2,000,000
724 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)              1,253,000       2,000,000
725 Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr              3,919,000       3,600,000
726 Tập do cứng khớp                   41,500             12,000
727 Tập do liệt ngoại biên                   38,000             10,000
728 Tập do liệt thần kinh trung ương                   38,000             10,000
729 Tập do liệt thần kinh trung ương                   38,000             10,000
730 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi                   44,500             10,000
731 Tập vận động                   44,500             21,000
732 Tập vận động đoạn chi (30 phút)                   44,500             21,000
733 Tập vận động toàn thân (30 phút)                   44,500             21,000
734 Tập vận động toàn thân(03-2016)                   44,500             21,000
735 Tập với ghế tập cơ tư thế đầu đùi                   44,500             21,000
736 Tập với hệ thống ròng rọc                   44,500             21,000
737 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis                   42,400             59,000
738 Test H.pylori                   57,500             57,500
739 Test HCG                   84,800             80,000
740 Test thử cảm giác giác mạc                   36,900             36,900
741 Thận nhân tạo cấp cứu              1,515,000           900,000
742 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)              1,113,000       1,330,000
743 Thận nhân tạo chu kỳ(Quả lọc dây máu dùng 6 lần)                 543,000           460,000
744 Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân              2,752,000       1,600,000
745 Tháo bột cột sống                   49,500             38,000
746 Tháo bột khác                   49,500             38,000
747 Tháo bột khớp háng                   49,500             38,000
748 Tháo bột lưng                   49,500             38,000
749 Tháo bột xương chậu                   49,500             38,000
750 Tháo bột xương đùi                   49,500             38,000
751 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu                   49,500             45,000
752 Thắt các búi trĩ hậu môn              2,461,000       3,600,000
753 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ              2,461,000       2,000,000
754 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính(Áp dụng đối với  bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường)                 233,000           188,000
755 Thay băng vết mổ chiều dài  ≤ 15cm                   55,000             55,000
756 Thay băng vết mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng                 129,000           110,000
757 Thay băng vết mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng                 227,000           180,000
758 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm                   79,600             70,000
759 Thay băng vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng                 174,000           155,000
760 Thay băng vết thương chiều dài  ≤ 15cm                   55,000             60,000
761 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng                 129,000             80,000
762 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng                 227,000           190,000
763 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng                 227,000           190,000
764 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm                   55,000             60,000
765 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm                   79,600             80,000
766 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm                   79,600             80,000
767 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng                 174,000           160,000
768 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng                 174,000           160,000
769 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm                 109,000           105,000
770 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm                 174,000           155,000
771 Thay canuyn mở khí quản                 241,000           219,000
772 Thay chỏm xương đùi              3,609,000       3,600,000
773 Thay toàn bộ khớp háng              4,981,000       5,000,000
774 Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú                 499,000           487,000
775 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)                   16,800             15,000
776 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring                   70,000             70,000
777 Thở máy (01 ngày điều trị)                 533,000           420,000
778 Thở oxy loại I(dưới 2 lít/ phút)                   20,000             20,000
779 Thở oxy loại I(dưới 2 lít/ phút) 1/2 ngày                   10,000             10,000
780 Thở oxy loại I(dưới 2 lít/ phút) 1/4 ngày                      5,000               5,000
781 Thở oxy loại I(dưới 2 lít/ phút) 3/4 ngày                   15,000             15,000
782 Thở oxy loại II(từ 2 lít đến 3 lít/ phút)                   35,000             35,000
783 Thở oxy loại II(từ 2 lít đến 3 lít/ phút) 1/2 ngày                   17,500             17,500
784 Thở oxy loại II(từ 2 lít đến 3 lít/ phút) 1/4 ngày                      8,750               8,750
785 Thở oxy loại II(từ 2 lít đến 3 lít/ phút) 3/4 ngày                   26,250             26,250
786 Thở oxy loại III(trên 3 lít/ phút)                   50,000             50,000
787 Thở oxy loại III(trên 3 lít/ phút) 1/2 ngày                   25,000             25,000
788 Thở oxy loại III(trên 3 lít/ phút) 1/4 ngày                   12,500             12,500
789 Thở oxy loại III(trên 3 lít/ phút) 3/4 ngày                   37,500             37,500
790 Thở oxy loại IV(Từ 5 lít đến 7 lít/ phút)                   70,000             70,000
791 Thở oxy loại IV(Từ 5 lít đến 7 lít/ phút) 1/2 ngày                   35,000             35,000
792 Thở oxy loại IV(Từ 5 lít đến 7 lít/ phút) 1/4 ngày                   17,500             17,500
793 Thở oxy loại IV(Từ 5 lít đến 7 lít/ phút) 3/4 ngày                   52,500             52,500
794 Thở oxy loại V(trên 7 lít/ phút)                 105,000           105,000
795 Thở oxy loại V(trên 7 lít/ phút) 1/2 ngày                   52,500             52,500
796 Thở oxy loại V(trên 7 lít/ phút) 1/4 ngày                   26,250             26,250
797 Thở oxy loại V(trên 7 lít/ phút) 3/4 ngày                   78,750             78,750
798 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)                   12,300             11,000
799 Thời gian máu đông                   12,300             11,000
800 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động                   61,600             55,000
801 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)                   39,200             35,000
802 Thông đái                   85,400             64,000
803 Thông lệ đạo hai mắt                   89,900             58,000
804 Thông lệ đạo một mắt                   57,200             34,000
805 Thông vòi nhĩ                   81,900           400,000
806 Thông vòi nhĩ 1 bên, mỗi lần                   81,900           400,000
807 Thông vòi nhĩ 2 bên, mỗi lần                   81,900           400,000
808 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ                 121,000             68,000
809 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)                 672,000       2,400,000
810 Thủ thuật nong vòi nhĩ                   35,000             90,000
811 Thụt tháo phân                   78,000             40,000
812 Thuỷ châm                   61,800             47,000
813 Tiêm bắp(Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú)                   10,000               5,000
814 Tiêm dưới da(Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú)                   10,000               5,000
815 Tiêm dưới kết mạc một mắt                   44,600             18,000
816 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt                   44,600             18,000
817 Tiêm khớp                   86,400           400,000
818 Tiêm tĩnh mạch(Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú)(03-2016)                   10,000               5,000
819 Tìm giun chỉ trong máu                   33,600             30,000
820 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công                   35,800             32,000
821 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công                   35,800             32,000
822 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)                              37,100                     35,000
823 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)                              37,100                     35,000
824 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)                   44,800             40,000
825 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)                            103,000                     92,000
826 Trám răng vĩnh viễn sâu ngà                 234,000           140,000
827 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)                 713,000           570,000
828 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)                 713,000           570,000
829 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)                 250,000           130,000
830 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ              2,728,000       3,600,000
831 Truyền tĩnh mạch                   20,000             20,000
832 Vá da dầy toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm              4,040,000       3,600,000
833 Vá nhĩ đơn thuần              3,585,000       2,000,000
834 Vật lý trị liệu chỉnh hình                   29,000             10,000
835 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động                   29,000             10,000
836 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm                 172,000           150,000
837 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm                 224,000           180,000
838 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm                 244,000           200,000
839 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm                 286,000           220,000
840 Vi hệ đường ruột                   28,700             25,000
841 Vi khuẩn khẳng định                 450,000           400,000
842 Vi khuẩn kháng thuốc định tính(Kháng sinh đồ)                 189,000           165,000
843 Vi Khuẩn nhuộm soi(Soi trực tiếp nhuộm Gram)                   65,500             57,000
844 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường                 230,000           200,000
845 Vi khuẩn test nhanh                 230,000           200,000
846 Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động                 189,000           165,000
847 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động                 290,000           260,000
848 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh                 230,000           200,000
849 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường                 230,000           200,000
850 Vi nấm soi tươi                   40,200             35,000
851 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou                 322,000           230,000
852 Xoa bóp bấm huyệt                   61,300             28,000
853 Xoắn hoặc  cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung                 370,000           215,000
854 Xông họng                   24,600             15,000
855 Xông mũi                   24,600             15,000
856 Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp              3,538,000       2,000,000
VII. SIÊU ÂM:
VIII. XÉT NGHIỆM:
IX. CHỤP X.QUANG:
857 Chụp mật qua Kehr                 225,000           171,000
858 Chụp ổ răng                   12,000             36,000
859 Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp (03-2016)                 371,000           317,000
860 Chụp X-Quang KTS  hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang(UIV) số hóa                 524,000           470,000
861 Chụp X-Quang KTS Bàn chân ( P ) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
862 Chụp X-Quang KTS Bàn chân ( T ) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
863 Chụp X-Quang KTS Bàn tay ( P ) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
864 Chụp X-Quang KTS Bàn tay ( T ) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
865 Chụp X-Quang KTS Blondeau – Hirtz                   69,000             58,000
866 Chụp X-Quang KTS Bụng                   69,000             58,000
867 Chụp X-Quang KTS Bụng đứng, không sửa soạn                   69,000             58,000
868 Chụp X-Quang KTS Cẳng chân ( P ) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
869 Chụp X-Quang KTS Cẳng chân ( T ) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
870 Chụp X-Quang KTS Cẳng tay ( P ) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
871 Chụp X-Quang KTS Cẳng tay ( T ) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
872 Chụp X-Quang KTS Cánh tay ( P ) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
873 Chụp X-Quang KTS Cánh tay ( T ) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
874 Chụp X-Quang KTS Cổ chân ( P ) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
875 Chụp X-Quang KTS Cổ chân ( T ) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
876 Chụp X-Quang KTS Cổ tay ( P ) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
877 Chụp X-Quang KTS Cổ tay ( T ) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
878 Chụp X-Quang KTS cột sống cổ thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
879 Chụp X-Quang KTS Cột sống cổ xéo 3/4 P                   94,000             58,000
880 Chụp X-Quang KTS Cột sống cổ xéo 3/4 T                   94,000             58,000
881 Chụp X-Quang KTS cột sống ngực thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
882 Chụp X-Quang KTS Cột sống thắt lưng thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
883 Chụp X-Quang KTS Dò (chưa bao gồm thuốc)                 391,000           337,000
884 Chụp X-Quang KTS Đùi (P) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
885 Chụp X-Quang KTS Đùi (T) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
886 Chụp X-Quang KTS Gót chân (P) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
887 Chụp X-Quang KTS Gót chân (T) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
888 Chụp X-Quang KTS Khớp đùi ( P ) thẳng, nghiêng                   69,000             58,000
889 Chụp X-Quang KTS Khớp đùi ( T ) thẳng, nghiêng                   69,000             58,000
890 Chụp X-Quang KTS Khớp gối ( P ) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
891 Chụp X-Quang KTS Khớp gối ( T ) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
892 Chụp X-Quang KTS Khớp háng ( P ) thẳng, nghiêng                   69,000             58,000
893 Chụp X-Quang KTS Khớp háng ( T ) thẳng, nghiêng                   69,000             58,000
894 Chụp X-Quang KTS Khớp khuỷu tay ( P ) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
895 Chụp X-Quang KTS Khớp khuỷu tay ( T ) thẳng, nghiêng                   94,000             58,000
896 Chụp X-Quang KTS Khớp vai ( P ) thẳng, nghiêng                   69,000             58,000
897 Chụp X-Quang KTS Khớp vai ( T ) thẳng, nghiêng                   69,000             58,000
898 Chụp X-Quang KTS Khung chậu                   69,000             58,000
899 Chụp X-Quang KTS KUB                   69,000             58,000
900 Chụp X-Quang KTS ngực nghiêng P                   69,000             58,000
901 Chụp X-Quang KTS ngực nghiêng T                   69,000             58,000
902 Chụp X-Quang KTS ngực thẳng                   69,000             58,000
903 Chụp X-Quang KTS ngực thẳng, nghiêng P(2 phim)                   69,000             83,000
904 Chụp X-Quang KTS ngực thẳng, nghiêng T(2 phim)                   69,000             83,000
905 Chụp X-Quang KTS Phổi nghiêng P                   69,000             58,000
906 Chụp X-Quang KTS Phổi nghiêng T                   69,000             58,000
907 Chụp X-Quang KTS Phổi thẳng                   69,000             58,000
908 Chụp X-Quang KTS Sọ thẳng, nghiêng(2 phim)                   94,000             83,000
909 Chụp X-Quang KTS tim, phổi thẳng                   69,000             58,000
910 Chụp X-Quang KTS tim, phổi thẳng, nghiêng P(2 phim)                   94,000             83,000
911 Chụp X-Quang KTS tim, phổi thẳng, nghiêng T(2 phim)                   94,000             83,000
912 Chụp X-Quang KTS xương hàm                   69,000             58,000
913 X-Quang KTS xương chính mũi                   69,000             58,000
914 X-Quang KTS xương đòn                   69,000             58,000

Một số hình ảnh tại bệnh viện Bình Tân

Bệnh viện Bình Tân – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Bình Tân

Bệnh viện Bình Tân – Thông tin, giờ, quy trình, bảng giá phí khám chữa bệnh của bệnh viện Bình Tân

Nội dung được tìm nhiều trên Google